Hướng dẫn sử dụng của Motorola Moto G4 Plus

(1)
  • Số lượng trang: 2
  • Loại tập tin: PDF
vi
thông tin
Chú ý: Trước khi dùng điện thoại, hãy đọc phần thông tin
về an toàn, quy định và pháp lý đi kèm với sản phẩm.
Sản phẩm này đáp ứng được các hướng dẫn về
tiếp xúc với RF hiện hành của quốc gia hoặc quốc
tế (hướng dẫn SAR) khi được sử dụng bình
thường với đầu của bạn hoặc, khi đeo hoặc mang,
ở một khoảng cách 1,5 cm so với cơ thể. Hướng
dẫn SAR bao gồm ngưỡng an toàn đáng kể được
thiết kế nhằm đảm bảo an toàn cho tất cả mọi
người, bất kể tuổi tác và sức khỏe.
Để xem các giá trị SAR cho điện thoại của bạn, hãy
truy cập trang https://motorola.com/sar. Để xem
thêm thông tin về SAR trên điện thoại của bạn, hãy
bấm Ứng dụng > Cài đặt > Thông tin pháp lý >
Thông tin tần số vô tuyến. Để xem thông tin trên
trang web, hãy truy cập trang
www.motorola.com/rfhealth.
motorola.com
Gii thiu qua
Hãy bt đầu. Chúng tôi s hướng dn bn khi
động và gii thiu v đin thoi ca bn.
Chú ý: Các bn cp nht phn mm được phát
hành thường xuyên nên giao din đin thoi ca
bn có th khác mt chút.
830°
36
12
Google
Play Store
12:36
Nút âm lượng
Nút nguồn
Micro USB/
Bộ sạc
Micrô
Máy ảnh mặt
trước
Giắc cắm
tai nghe
Khe thẻ SIM &
microSD
Bấm:
Bật/tắt màn hình.
Bấm và giữ:
Bật/tắt điện thoại.
Quay lại
Màn hình
chính
Tổng quan
Máy ảnh
mặt sau
Cảm biến
vân tay
Tháo np lưng
Nếu bn cn lp th SIM và th nh, hãy tháo np
lưng.
Lưu ý: Không dùng dng c để tháo np
lưng—làm vy có th khiến đin thoi b hng.
Tháo nắp lưng.
Lật úp điện thoại. Đặt móng
tay của bạn vào khía ở góc
dưới cùng.
Nhấn ngón cái ở chính giữa
mặt sau.
Cạy vỏ ra.
1.
2.
3.
Gn th SIM vào
Lưu ý: Đảm bo bn s dng th SIM đúng kích
thước và không ct th SIM.
Ch dành cho đin thoi hai SIM
Thiết lp đin thoi hai SIM, lp c hai th SIM, bt
đin thoi và làm theo các li nhc. Để hoàn tt
thiết lp SIM kép, kéo thanh trng thái trên cùng
màn hình xung và chm Chào mng đến vi SIM
kép ca bn
.
Đối với thẻ micro SIM:
Đẩy thẻ micro SIM trực
tiếp vào khe với các
chân tiếp xúc màu vàng
úp xuống. Lưu ý: Không
sử dụng bộ chuyển đổi.
Micro SIM
Đối với thẻ nano SIM:
Lắp thẻ nano SIM vào bộ chuyển
đổi rồi lật úp lại. Đẩy bộ chuyển
đổi vào khe SIM với các chân tiếp
xúc màu vàng úp xuống.
Nano SIM
Lật mặt.
Điện thoại của bạn có thể đi kèm bộ chuyển đổi nano SIM đã
được lắp.
Kéo bộ chuyển đổi thẻ SIM ra.
Lưu ý: Đối với thẻ micro SIM,
bạn không cần bộ chuyển đổi.
Gn th nh vào và bt ngun
Lp th nh tùy chn. Lp np lưng. Sc đin thoi
đầy và bt ngun. Sau đó chn ngôn ng và làm
theo các li nhc trên màn hình để bt đầu.
Sạc pin & bật nguồn.
Nhấn & giữ phím
Nguồn cho đến khi
màn hình bật sáng.
Lắp thẻ nhớ tùy chọn.
micro SDmicro SD SIM 1SIM 1
microSD
(tùy chọn)
Lưu ý: Hãy sạc đầy
pin trước khi sử dụng
điện thoại.
Moto G4+_GSG_vi_68018164032B.fm Page 1 Tuesday, April 12, 2016 6:23 PM

Bạn có câu hỏi nào về Motorola Moto G4 Plus không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Motorola Moto G4 Plus cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Motorola Moto G4 Plus sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Motorola Moto G4 Plus miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Motorola Moto G4 Plus khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Chung
Thương hiệu Motorola
Mẫu Moto G4 Plus
Sản phẩm Điện thoại thông minh
Ngôn ngữ Tiếng Việt
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 5.5 "
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Màn hình cảm ứng
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng đa điểm
Loại màn hình cảm ứng Điện dung
Mật độ điểm ảnh 401 ppi
Hình dạng màn hình Phẳng
Màn hình phụ Không
Cảm biến
Cảm biến định hướng
Thiết bị đo gia tốc
Cảm biến ánh sáng môi trường
Con quay
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý 1.5 GHz
Họ bộ xử lý Qualcomm Snapdragon
Model vi xử lý 617
Số lõi bộ xử lý 8
Dung lượng
Dung lượng lưu trữ bên trong 16 GB
Thẻ nhớ tương thích MicroSD (TransFlash)
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 128 GB
USB mass storage
Dung lượng RAM 2 GB
Máy ảnh
Độ phân giải camera sau 16 MP
Lấy nét tự động
Đèn flash camera sau
Zoom số 4 x
Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
Quay video
Các chế độ quay video 1080p
Tốc độ khung hình 30 fps
Độ nét khi chụp nhanh 1920x1080@30fps
Quay video chống rung
Loại đèn flash LED
Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Độ phân giải camera trước 5 MP
Loại camera sau Camera đơn
Loại camera trước Camera đơn
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIM -
Wi-Fi
Tiêu chuẩn 2G EDGE,GPRS,GSM
Tiêu chuẩn 3G HSPA+,UMTS
Tiêu chuẩn 4G LTE
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11a,IEEE 802.11b,IEEE 802.11g,IEEE 802.11n
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 4.2
Băng thông 2G (SIM chính) 850,900,1800,1900 MHz
Hỗ trợ băng tần mạng 3G 850,900,1900,2100 MHz
Tethering (chế độ modem)
Thế hệ mạng thiết bị di động 4G
Bluetooth Năng lượng Thấp (BLE)
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Loại đầu nối USB Micro-USB
Phiên bản USB 2.0
Số lượng cổng HDMI 0
Kết nối tai nghe 3.5 mm
Thiết kế
Hệ số hình dạng Thanh
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Android 6.0.1
Nền Android
Nền tảng phân phối ứng dụng Google Play
Gói thuê bao
Loại thuê bao Không thuê bao
Hiệu suất
Quản lý thông tin cá nhân Alarm clock,Calculator,Calendar,To-do list
Chế độ máy bay
Làm theo yêu cầu Icons,Menu,Shortcuts
Hỗ trợ tạo nhóm danh bạ
Chủ đề Wallpapers
Tắt micrô
Đầu đọc dấu vân tay
Loa ngoài
Báo rung
Cuộc gọi video
Sự điều hướng
GPS
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Nhắn tin
Dịch vụ nhắn tin ngắn (SMS)
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)
Nhắn tin (IM)
Trò chuyện trực tuyến
E-mail
Quản lý cuộc gọi
Chờ cuộc gọi
Chuyển hướng cuộc gọi
Chế độ giữ máy
Hiển thị tên người gọi đến
Cuộc gọi hội thoại
Quay số nhanh
Giới hạn thời gian cuộc gọi
Pin
Công nghệ pin -
Dung lượng pin 3000 mAh
Thời gian thoại (3G) - h
Thời gian chờ (3G) - h
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 155 g
Độ dày 9.8 mm
Chiều rộng 76.6 mm
Chiều cao 153 mm
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi thường gặp nhất về Motorola Moto G4 Plus.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây