Hướng dẫn sử dụng của Neff B17CR22N1

Xem hướng dẫn sử dụng của Neff B17CR22N1 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Neff B17CR22N1 khác.

*9001045099*  

Ø 0RQWDJHDQOHLWXQJ
Ú ,QVWDOODWLRQLQVWUXFWLRQV
Þ 1RWLFHGHPRQWDJH
â ,VWUX]LRQLSHULOPRQWDJJLR
é ,QVWDOODWLHYRRUVFKULIW
× 0RQWHULQJVYHMOHGQLQJ
ó 0RQWHULQJVDQYLVQLQJ
ê 0RQWHULQJVYHLOHGQLQJ
Ý $VHQQXVRKMH
Û ,QVWUXFFLRQHVGHPRQWDMH
ì ,QVWUXo}HVGHPRQWDJHP
Ù ̲͉͇͓͆́ͅ͇͕͔͕͔͉͓͌̓̾̓ͅ
ë ,QVWUXNFMDPRQWDŰX
î Ημπροςιυηώξνλνμρίες
ô 0RQWDMN×ODYX]X
á 6]HUHOpVL~WPXWDWy
í ,QVWUXFŘLXQLGHPRQWDM




%




$




PLQ

PLQ
PD[
PLQ



PLQ

PLQ


PLQ

Bạn có câu hỏi nào về Neff B17CR22N1 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Neff B17CR22N1 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Neff B17CR22N1 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Neff
Mẫu B17CR22N1
Sản phẩm Lò nướng
4242004201977
Ngôn ngữ Người Hy Lạp, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các lò nướng
Loại tập tin PDF
Lò nướng
Kích cỡ bếp Trung bình
Loại lò nướng Lò nướng bằng điện
Tổng dung tích bên trong các lò nướng 71
Số lượng lò nướng 1
Tổng công suất lò nướng 3600
Dung tích tịnh lò nướng 71
Nấu nướng kiểu cổ điển
Nấu ăn đối lưu
Biên độ bộ điều nhiệt lò nướng 40 - 275
Số lượng các chương trình tự động 12
Tính năng làm pizza
Vỉ nướng
Nhiệt trên đỉnh và dưới đáy
Nấu bằng hơi
Làm nóng nhanh
Nấu bằng lò vi sóng
Rotisserie -
Chức năng rã đông -
Chức năng làm nóng lại -
Chức năng giữ ấm -
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A+
Tiêu thụ năng lượng (tiêu chuẩn) 0.87
Tiêu thụ năng lượng (đối lưu cưỡng bức) 0.69
Chỉ số hiệu quả sử dụng năng lượng (EEI) 81.2
Tải kết nối 3600
Dòng điện 16
Điện áp AC đầu vào 220-240
Tần số AC đầu vào 50 - 60
Thiết kế
Màn hình tích hợp
Loại màn hình TFT
Màu sắc sản phẩm Black, Stainless steel
Đồng hồ tích hợp
Chiều dài dây 1.2
Số lượng các ô kẻ 1
Chứng nhận CE, VDE
Nhiệt độ cửa lò (tối đa) 40
Kiểu kiểm soát Cảm ứng
Vị trí điều khiển Phía trước
Bản lề cửa Down
Cửa làm mát
Kiểu đồng hồ Điện tử
Máy làm bánh mì
Khả năng làm bánh mì
Công thái học
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em
Dễ làm sạch
Công tắc bật/tắt
Ánh sáng
Đèn bên trong
Loại đèn Halogen
Nội dung đóng gói
Khay nướng
Các đặc điểm khác
Đèn bật/tắt
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 596
Độ dày 548
Chiều cao 595
Trọng lượng 36000
Chiều rộng khoang lắp đặt 560
Chiều sâu khoang lắp đặt 550
Chiều cao khoang lắp đặt 585
Chiều cao khoang lắp đặt (tối thiểu) 585
Chiều cao khoang lắp đặt (tối đa) 600