Hướng dẫn sử dụng của Neff K4316XFF0G

(1)
  • =
    =
    ca. 10 mm
    12 mm
    2 mm
    15
    13
    ca 5 mm
    a
    b
    TORX 20
    a
    b
    2 mm
    24 mm
    A
    A
    c
    c
    l
    i
    k
    c
    c
    l
    i
    k
    30-85
    100-150
    170-220
    =
    820-870
    818-868
    600
    min. 550
    548
    598
    a
    b
    c
    d
    SW 8
    2.
    4e.
    4d.
    4c.
    4.
    5.
    6.
    7.
    3.
    1.
    1.
    3.
    4a.
    4b.
    SW 24
    Montageanleitung
    Integrierbare Unterbaumodelle
    Installation instruction
    Integrated built-in model
    Notice de montage
    Modeles encastrables
    Istruzioni per Iínstallazione
    Modelli da incasso >Integrabili>
    9000 339 966 (9704)
    A
    580 mm
    A
    A
    13. 14 .
    15.
    12.
    9. 11.10.
    7. 8.
    16. 17. 18.
    22.
    20.
    21.
    19.
    24. 25.23.6
    23.3
    23.4
    23.2
    23.1
    23.5
    5c.
    5b.
    5a.
    6.
    2.
    1
    2
    9
    3
    5
    8
    6
    4
    4a
    7
    !
    1
    5
    5
    5
    6
    9
    7
    8
    5
    3
    2
    3
    2
    ca. 5 mm
    min.
    2 mm
    !
    c
    c
    l
    i
    k
    1
    b
    a
    2
    3
    12 mm
    2 mm
    4
    4a
    x2

Bạn có câu hỏi nào về Neff K4316XFF0G không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Neff K4316XFF0G cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Neff K4316XFF0G sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Neff K4316XFF0G miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Neff K4316XFF0G khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

A++ có nghĩa là sản phẩm được đánh giá tốt nhất trong danh mục hiệu quả năng lượng. Hệ thống Ghi nhãn Năng lượng hoạt độ...
Chung
Thương hiệu Neff
Mẫu K4316XFF0G
Sản phẩm Máy rửa chén
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Dưới mặt bàn
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Tấm tùy chọn có sẵn -
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 3
Số lượng ngăn để rau quả 1
Cửa ngăn lạnh 3
Các cửa thuận nghịch
Bản lề cửa Bên phải
Chất liệu của kệ Kíng cường lực/Nhựa
Giá để chai
Khoang để trứng
Màn hình tích hợp Không
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 598 mm
Chiều cao 820 mm
Chiều rộng khoang lắp đặt 600 mm
Chiều sâu khoang lắp đặt 550 mm
Chiều cao khoang lắp đặt 820 mm
Độ dày 548 mm
Trọng lượng 34002 g
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Thang hiệu quả năng lượng A+++ đến D
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 92 kWh
Tải kết nối 90 W
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Dòng điện 13 A
Tần số AC đầu vào 50 Hz
Hiệu suất
Loại khí hậu SN-ST
Dung lượng thực của tủ lạnh 137 L
Mức độ ồn 38 dB
Tự rã băng (ngăn lạnh)
Nhiệt độ vận hành tối thiểu 10 °C
Nhiệt độ vận hành tối đa 38 °C
Hệ thống đa luồng khí -
Chức năng Siêu Mát -
Ngăn đựng đồ tươi -
Công thái học
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Chân đế điều chỉnh được
Chiều dài dây 2.3 m
Chuông báo cửa mở -

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.