Hướng dẫn sử dụng của Neff S513Q60X2E

(1)
  • Indaplovė
    [lt] Naudojimo instrukcija
    S...

Bạn có câu hỏi nào về Neff S513Q60X2E không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Neff S513Q60X2E cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Neff S513Q60X2E sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Neff S513Q60X2E miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Neff S513Q60X2E khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

A++ có nghĩa là sản phẩm được đánh giá tốt nhất trong danh mục hiệu quả năng lượng. Hệ thống Ghi nhãn Năng lượng hoạt độ...
Chung
Thương hiệu Neff
Mẫu S513Q60X2E
Sản phẩm Máy rửa chén
4242004239376
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Âm tủ
Cỡ sản phẩm Full size (60 cm)
Màu cửa Không áp dụng
Màu bảng điều khiển Thép không gỉ
Kiểu kiểm soát Nút bấm
Điều khiển bằng Wifi -
Màn hình tích hợp
Chiều dài dây 1.75 m
Chiều dài vòi đầu vào 1.65 m
Chiều dài vòi đầu ra 1.9 m
Hệ thống sấy khô Thiết bị trao đổi nhiệt
Công thái học
Đèn báo chiếu sàn nhà
Trợ giúp về liều lượng
Đèn chỉ thị thời gian còn lại -
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em -
Hiệu suất
Mức độ ồn 44 dB
Lớp sấy khô A
Số địa điểm 13 chỗ
Số lượng chương trình giặt 6
Chương trình rửa bát đĩa 1h 65 ° C,Auto 45-65 ºC,Eco 50 ºC,Glass/delicate,Night,Silent
Siêu khô
Đồng hồ bấm giờ khởi động trì hoãn
Tích hợp thiết bị hẹn giờ
Chức năng cảm ứng nước
Cảm biến lượng tải
Tự làm sạch
Chức năng dừng nước
Bảo vệ kính
Nhiệt độ tối đa - °C
Thời gian của chu trình 225 min
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Lượng nước tiêu thụ cho mỗi vòng quay 9.5 L
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.1 W
Tải kết nối 2400 W
Dòng điện 10 A
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50/60 Hz
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 262 kWh
Mức năng lượng tiêu thụ/chu kỳ 0.92 kWh
Lượng nước tiêu thụ hàng năm 2660 L
Thang hiệu quả năng lượng A+++ đến D
Trọng lượng & Kích thước
Chiều cao 815 mm
Chiều rộng 598 mm
Độ dày - mm
Trọng lượng 34812 g
Chiều rộng khoang lắp đặt 600 mm
Chiều sâu khoang lắp đặt 550 mm
Chiều cao khoang lắp đặt 875 mm
Chiều cao khoang lắp đặt (tối thiểu) 815 mm
Chiều cao khoang lắp đặt (tối đa) 875 mm
Chiều sâu với cửa mở 1150 mm
Trọng lượng thùng hàng 37000 g

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.