Hướng dẫn sử dụng của Nevir NVR-7702-43FHD2-N

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Nevir NVR-7702-43FHD2-N không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Nevir NVR-7702-43FHD2-N cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Nevir NVR-7702-43FHD2-N sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Nevir NVR-7702-43FHD2-N miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Nevir NVR-7702-43FHD2-N khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Nevir
Mẫu NVR-7702-43FHD2-N
Sản phẩm TiVi LED
8427155022565
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Tính năng quản lý
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Ảnh trong Ảnh -
Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)
Tự động tắt máy
Hẹn giờ Bật/Tắt
Chế độ khách sạn
Kiểu kiểm soát Nút bấm
Bộ chuyển kênh TV
Tìm kênh tự động
Loại bộ điều chỉnh Analog & Digital
Hệ thống định dạng tín hiệu analog PAL, PAL BG, PAL DK, SECAM
Hệ thống định dạng tín hiệu số DVB-C, DVB-T
Số bộ điều chỉnh 2
Hiệu suất
Chức năng teletext
Kiểm soát của phụ huynh
Giảm tiếng ồn -
Ghi âm USB
Chế độ chơi -
Màn hình
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080pixels
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 4000:1
Độ sáng màn hình 150
Góc nhìn: Ngang: 178
Góc nhìn: Dọc: 178
Kích thước màn hình 43 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20894 17 31 kg 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20895 18 31 MHz 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20896 19 31 MB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20897 20 31 GB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00
Kiểu HD Full HD
Công nghệ hiển thị LED
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 109.22
Thời gian đáp ứng -
Công nghệ chuyển động -
Quét lũy tiến
Hình dạng màn hình Phẳng
Loại đèn nền LED Direct-LED
Âm thanh
Công suất định mức RMS 10
Số lượng loa 2
Các đặc điểm khác
Gắn kèm (các) loa
Hỗ trợ 3D
Số lượng mỗi gói 1
Ti vi thông minh
Định thời gian
TV Thông minh
Tivi internet
Hệ điều hành cài đặt sẵn Không hỗ trợ
Điện
Tiêu thụ năng lượng 57
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.5
Điện áp AC đầu vào 100 - 240
Tần số AC đầu vào 50/60
Lớp hiệu quả năng lượng A+
Thang hiệu quả năng lượng A++ đến E
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 83
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng USB 2.0 1
Số lượng cổng HDMI 3
Giao diện thông thường
Đầu vào dây âm thanh đồng trục kỹ thuật số 1
Đầu ra tai nghe 1
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào 1
Khe cắm CI+
S-Video vào -
Đầu vào máy tính (D-Sub) -
Cổng DVI -
Số lượng các cổng DVI-D -
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 0
Mobile High-Definition Link (MHL)
Đầu vào video bản tổng hợp -
Thông số đóng gói
Điều khiển từ xa của thiết bị cầm tay (handheld)
Giá đỡ màn hình nền
Chiều rộng của kiện hàng 1052
Chiều sâu của kiện hàng 142
Chiều cao của kiện hàng 662
Kiểu đóng gói Vỏ hộp
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 969
Độ dày 94
Chiều cao 563
Trọng lượng -
Chiều rộng (với giá đỡ) 969
Chiều sâu (với giá đỡ) 201
Chiều cao (với giá đỡ) 607
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Công tắc bật/tắt
Giá treo VESA
Chứng nhận
Chứng nhận Energy Star
Chứng chỉ Digital Living Network Alliance (DLNA)
- -
hệ thống mạng
Wi-Fi
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Bluetooth

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2020 hướngdẫnsửdụng.vn.