Hướng dẫn sử dụng của Nexxt Nyx1200-AC

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Nexxt Nyx1200-AC không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Nexxt Nyx1200-AC cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Nexxt Nyx1200-AC sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Nexxt Nyx1200-AC miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Nexxt Nyx1200-AC khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Nexxt
Mẫu Nyx1200-AC
Sản phẩm Router
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 140
Độ dày 100
Chiều cao 30
Trọng lượng 140
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Vật liệu vỏ bọc Acrylonitrile butadiene styrene (ABS), Plastic
Chỉ thị điốt phát quang (LED) LAN, Power, WPS
Sản Phẩm Router để bàn
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -40 - 70
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 10 - 90phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 0 - 90phần trăm
Bảo mật
Lọc địa chỉ MAC
Tường lửa
Bảo mật tường lửa IP filtering, MAC filtering, URL filtering, Host filtering, IP login settings, block port scanning, block SYN flood, SPI firewall, SPI firewall
Thuật toán bảo mật WPA-PSK, WPA2-PSK
hệ thống mạng
VPN Passthrough
Hỗ trợ VPN (mạng riêng ảo) PPTP, L2TP, IPSec
Dynamic DNS (DDNS)
Tiêu chuẩn hệ thống mạng IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Loại giao tiếp Ethernet LAN Gigabit Ethernet
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet 10, 100, 1000
Công nghệ cáp 10/100/1000Base-T(X)
Giao thức
Máy chủ DHCP
Máy khách DHCP
Tính năng quản lý
Nút tái thiết lập
Nút ấn WPS
Quản lý dựa trên mạng
Kết nối Mạng Diện Rộng (WAN connection)
Ethernet WAN
Khe cắm thẻ SIM
Tương thích modem USB 3G/4G
DSL WAN
Tính năng mạng mạng máy tính cục bộ (LAN) không dây
Dải tần Wi-Fi Băng tần kép (2.4 GHz / 5 GHz)
Tiêu chuẩn Wi-Fi Wi-Fi 5 (802.11ac)
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN (tối đa) 1200
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN (dải băng đầu tiên) 300
Tốc độ truyền dữ liệu WLAN (dải băng thứ hai) 867
Chuẩn Wi-Fi 802.11b, 802.11g, Wi-Fi 4 (802.11n), Wi-Fi 5 (802.11ac)
Số lượng kênh 13
Ăngten
Loại ăngten Ngoài
Điện
Loại nguồn năng lượng Dòng điện một chiều
Điện áp đầu ra 9
Điện đầu ra 0.8
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 2
(Các) Khe thẻ nhớ
Mạng di động
3G
4G
Tính năng
Chứng nhận FCC

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2020 hướngdẫnsửdụng.vn.