Hướng dẫn sử dụng của Nikon D5

8 · 2
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 512 trang
Tiếng Việt
hướng dẫn sử dụngNikon D5
MÁY ẢNH SỐ

Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Đọc kỹ tài liệu hướng dẫn này trước khi sử dụng máy ảnh.
Để đảm bảo sử dụng đúng máy ảnh, phải đọc phần "Vì Sự
An Toàn Của Bạn" (trang xii).
Sau khi đọc tài liệu hướng dẫn này, hãy để nó ở nơi dễ lấy
để tham khảo trong tương lai.
Vi

Nghiêm cấm sao chép tài liệu này dưới bất kì hình thức nào, toàn bộ hoặc

một phần (ngoại trừ trích dẫn ngắn trong các bài phê bình hoặc giới thiệu),

mà không có sự chấp thuận bằng văn bản của NIKON CORPORATION.

In tại Singapore

SB6E02(1Y)

6MB2891Y-02

Vi

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Nikon D5 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Nikon D5 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Mục lục

Bạn có câu hỏi nào về Nikon D5 không?

Bạn có câu hỏi về Nikon D5 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Nikon D5 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Nikon D5.

Với 8,2 triệu điểm ảnh, bạn sẽ bị mê hoặc bởi trải nghiệm 4K. Độ phân giải 3840 x 2160 ngoạn mục sẽ giúp hiển thị nội du...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Chung
Thương hiệu Nikon
Mẫu D5
Sản phẩm Máy ảnh
0018208946983
Ngôn ngữ Tiếng Việt
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Chất lượng ảnh
Megapixel 20.8 MP
Loại máy ảnh SLR Camera Body
Kích cỡ cảm biến hình ảnh - "
Loại cảm biến CMOS
Độ phân giải hình ảnh tối đa 5568 x 3712 pixels
Độ phân giải ảnh tĩnh 5568 x 3712, 4176 x 2784, 2784 x 1856, 4640 x 3088, 3472 x 2312, 2320 x 1544, 3648 x 2432, 2736 x 1824, 1824 x 1216, 4640 x 3712, 3472 x 2784, 2320 x 1856
Chụp ảnh chống rung Không
Tổng số megapixel 21.33 MP
Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao) 35.6 x 23.9 mm
Hỗ trợ định dạng hình ảnh RAW
Hệ thống ống kính
Zoom quang - x
Zoom số - x
Tiêu cự - mm
Độ dài tiêu cự tối thiểu (tương đương phim 35mm) - mm
Độ dài tiêu cự tối đa (tương đương phim 35mm) - mm
Độ mở tối thiểu -
Độ mở tối đa -
Lấy nét
Chế độ tự động lấy nét (AF) -
Tiêu điểm TTL
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự động
Phơi sáng
Độ nhạy ISO -
Kiểu phơi sáng -
Chỉnh sửa độ phơi sáng ±5EV (1/2; 1/3 EV step)
Đo độ sáng -
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất - giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất - giây
Kiểu màn trập camera Cơ khí
Đèn nháy
Các chế độ flash -
Đồng bộ tốc độ đèn flash 1/250 giây
Tầm đèn flash (ống wide) - m
Tầm đèn flash (ống tele) - m
Phim
Quay video
Độ phân giải video tối đa 3840 x 2160 pixels
Độ phân giải video 1280 x 720,1920 x 1080,3840 x 2160 pixels
Kiểu HD 4K Ultra HD
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Hệ thống âm thanh Âm thanh nổi
Ghi âm giọng nói
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM) - MB
Thẻ nhớ tương thích CF,XQD
Khe cắm bộ nhớ 2
Màn hình
Màn hình hiển thị AMOLED
Kích thước màn hình 3.2 "
Màn hình tinh thể lỏng đa góc
Màn hình cảm ứng
Độ nét màn hình máy ảnh 2359000 pixels
Kính ngắm
Kính ngắm của máy ảnh Quang học
Cổng giao tiếp
PicBridge
Phiên bản USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)
HDMI
Giắc cắm đầu vào DC
Đầu nối USB Micro-USB B
Đầu ra tai nghe 1
Máy ảnh
Cân bằng trắng Auto,Cloudy,Direct sunlight,Flash,Fluorescent,Incandescent,Manual,Shade
Chế độ chụp cảnh -
Hiệu ứng hình ảnh -
Tự bấm giờ 2,3,5,10,20 giây
Hỗ trợ bệ đỡ máy ảnh cho chân máy tripod
Hoành đồ -
GPS Không
Điều chỉnh độ tương phản
Điều chỉnh độ sáng
Điều chỉnh độ bão hòa
Các đặc điểm khác
Loại nguồn năng lượng Pin
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 160 mm
Chiều cao 158.5 mm
Độ dày 92 mm
Trọng lượng 1240 g
Trọng lượng (bao gồm cả pin) 1415 g
Nội dung đóng gói
Hướng dẫn khởi động nhanh
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Nikon D5 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả