Hướng dẫn sử dụng của Nikon Z6 II

8.6 · 17
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 866 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngNikon Z6 II

DIGITAL CAMERA

Reference Manual

En
This camera features updated firmware with added
functions. For more information, see “Changes Made via
Firmware Updates” (page 802).
Read this manual thoroughly before using the camera.
To ensure proper use of the camera, be sure to read
“For Your Safety” (page xxxv).
After reading this manual, keep it in a readily accessible
place for future reference.

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Nikon Z6 II miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Nikon Z6 II khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Nikon Z6 II không?

Bạn có câu hỏi về Nikon Z6 II và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Nikon Z6 II khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Nikon Z6 II.

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Với 8,2 triệu điểm ảnh, bạn sẽ bị mê hoặc bởi trải nghiệm 4K. Độ phân giải 3840 x 2160 ngoạn mục sẽ giúp hiển thị nội du...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Chung
Thương hiệu Nikon
Mẫu Z6 II
Sản phẩm Máy ảnh
4960759154439
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
hệ thống mạng
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 4.2
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC) Không
Cổng giao tiếp
PicBridge -
Phiên bản USB -
Đầu nối USB USB Type-C
HDMI
Kiểu kết nối HDMI Nhỏ
Giắc cắm micro
Đầu ra tai nghe 1
Kết nối tai nghe 3.5 mm
Kính ngắm
Phóng đại 0.8 x
Kích cỡ màn hình kính ngắm 0.5 "
Kính ngắm của máy ảnh Điện tử
Màn hình
Trường ngắm 100 phần trăm
Màn hình tinh thể lỏng đa góc -
Màn hình flip-out
Màn hình hiển thị TFT
Màn hình cảm ứng
Kích thước màn hình 3.2 "
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 8 cm
Độ phân giải màn hình 2100000 dot
Bộ nhớ
Thẻ nhớ tương thích CFexpress,SD,SDHC,SDXC
Khe cắm bộ nhớ 2
Nội dung đóng gói
Quai đeo vai
Kèm dây cáp USB
Bộ sạc pin
Bao gồm pin
Nắp che ống kính đi kèm
Âm thanh
Hỗ trợ định dạng âm thanh AAC,PCM
Micrô gắn kèm
Phim
Hỗ trợ định dạng video H.264,MOV,MP4,MPEG4
Quay video
Độ phân giải video tối đa 3840 x 2160 pixels
Kiểu HD 4K Ultra HD
Độ phân giải video 1920 x 1080,3840 x 2160 pixels
Thông số đóng gói
Số lượng mỗi gói 1 pc(s)
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 134 mm
Độ dày 69.5 mm
Chiều cao 100.5 mm
Trọng lượng 705 g
Đường kính của ống kính 76.5 mm
Chiều dài thấu kính 114 mm
Trọng lượng của thấu kính 570 g
Đèn nháy
Ngàm lắp đèn flash
Kiểu ngàm lắp đèn flash Cái ngàm để gắn đèn Flash thêm vào máy
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash ±3EV (1/2, 1/3, 1 EV step)
Bù độ phơi sáng đèn flash
Đồng bộ tốc độ đèn flash 1/200 giây
Các chế độ flash Fill-in,Slow synchronization
Tầm đèn flash (ống wide) - m
Tầm đèn flash (ống tele) - m
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 0 - 85 phần trăm
Pin
Loại pin EN-EL15c
Số lượng pin sạc/lần 1
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/8000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất 30 giây
Kiểu màn trập camera Điện tử
Phơi sáng
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu) 100
Độ nhạy sáng ISO (tối đa) 51200
Kiểu phơi sáng Aperture priority AE,Auto,Manual,Shutter priority AE
Độ nhạy ISO 100,51200
Kiểm soát độ phơi sáng Chương trình AE
Chỉnh sửa độ phơi sáng ± 5EV (1/2EV; 1/3EV step)
Khóa Tự động Phơi sáng (AE)
Đo độ sáng Centre-weighted,Highlight-weighted,Matrix
Lấy nét
Các điểm Tự Lấy nét (AF) 273
Hỗ trợ (AF)
Tiêu điểm TTL
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự động
Chế độ tự động lấy nét (AF) Contrast Detection Auto Focus,Servo Auto Focus
Phạm vi lấy nét bình thường (truyền ảnh từ xa) - m
Phạm vi lấy nét bình thường (góc rộng) - m
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Hệ thống ống kính
Giao diện khung ống kính Nikon Z
Kiểu khung Bayonet
Cấu trúc ống kính 19/15
Độ mở tối đa 4
Độ mở tối thiểu 36
Loại ống kính Standard zoom
Cỡ filter 67 mm
Số lượng các yếu tố phi cầu 2
Số lượng lưỡi màng chắn 7
Tiêu cự 24 - 200 mm
Zoom quang 8.3 x
Zoom số - x
Máy ảnh
Dây chân máy ảnh 1/4 "
Hỗ trợ HDR
Hỗ trợ bệ đỡ máy ảnh cho chân máy tripod
Máy ảnh hệ thống tập tin DCF 2.0,Exif 2.31
Khoảng cách đặt mắt 21 mm
Chức năng chống bụi
Chỉnh sửa hình ảnh Crop
Hoành đồ
Điều chỉnh độ tụ quang học (D-D) -4 - 2
Chế độ xem lại Thumbnails
Cân bằng trắng Auto,Cloudy,Flash,Fluorescent,Incandescent,Manual,Natural,Shade,Sunny
Chế độ chụp cảnh Landscape (scenery),Portrait
Chế độ chụp Xe ôtô
Hiệu ứng hình ảnh Black&White,Neutral,Vivid
Tự bấm giờ 2,5,10,20 giây
Chất lượng ảnh
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPEG,NEF,RAW
Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao) 35.9 x 23.9 mm
Tổng số megapixel 25.28 MP
Định dạng cảm biến FX
Độ phân giải ảnh tĩnh 6048 x 4024, 4528 x 3016, 3024 x 2016, 3936 x 2624, 2944 x 1968, 1968 x 1312, 4016 x 4016, 3008 x 3008, 2000 x 2000, 6048 x 3400, 4528 x 2544, 3024 x 1696, 3840 x 2160
Chụp ảnh chống rung -
Loại máy ảnh MILC
Megapixel 24.5 MP
Kích cỡ cảm biến hình ảnh - "
Loại cảm biến CMOS
Độ phân giải hình ảnh tối đa 6048 x 4024 pixels
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Nikon Z6 II phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả