Hướng dẫn sử dụng của Nokia G11

9 · 1
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 47 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngNokia G11

Nokia G11

User Guide

Issue 2022-02-16 en-QA

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Nokia G11 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Nokia G11 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Nokia G11 không?

Bạn có câu hỏi về Nokia G11 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Nokia G11 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Quang • 21-9-2022 Không có bình luận

Nokia g11 có cảm biến gia tốc (la bàn) không

Trả lời câu hỏi này

Số câu hỏi: 1

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Nokia G11.

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Chung
Thương hiệu Nokia
Mẫu G11 | 6438409071101
Sản phẩm Điện thoại thông minh
6438409071101
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Màn hình
Kích thước màn hình 6.5 "
Độ phân giải màn hình 720 x 1600 pixels
Hình dạng màn hình Phẳng
Tốc độ làm mới tối đa 90 Hz
Nhắn tin
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)
E-mail
Dịch vụ nhắn tin ngắn (SMS)
Thiết kế
Hệ số hình dạng Thanh
Màu sắc sản phẩm Màu than củi
Tên màu Màu than củi
Vật liệu vỏ bọc Polycarbonat (PC)
Các đặc điểm khác
Màn hình cảm ứng
Hiệu suất
Cuộc gọi video
Đầu đọc dấu vân tay
Nhận diện khuôn mặt
Hỗ trợ USB mọi nơi
Báo rung
Sự điều hướng
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
Galileo
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý - GHz
Họ bộ xử lý Unisoc
Model vi xử lý T606
Đa phương tiện
Đài FM
Dung lượng
Dung lượng RAM 3 GB
Dung lượng lưu trữ bên trong 32 GB
Thẻ nhớ tương thích MicroSD (TransFlash),MicroSDHC,MicroSDXC
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 512 GB
Phần mềm
Nền Android
Hệ điều hành cài đặt sẵn Android 11
Trợ lý ảo Google Assistant
Máy ảnh
Loại camera sau Ba camera
Độ phân giải camera sau 13 MP
Độ phân giải camera macro (bằng số) 2 MP
Độ phân giải camera chiều sâu (bằng số) 2 MP
Loại camera trước Camera đơn
Độ phân giải camera trước 8 MP
Đèn flash camera sau
Pin
Dung lượng pin 5050 mAh
Thời gian thoại (3G) - h
Thời gian chờ (3G) - h
Cảm biến
Cảm biến tiệm cận
Thiết bị đo gia tốc
Cảm biến ánh sáng môi trường
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 189 g
Chiều rộng 75.9 mm
Độ dày 8.5 mm
Chiều cao 164.6 mm
Nội dung đóng gói
Kèm adapter AC
Hướng dẫn khởi động nhanh
Miếng bảo vệ màn hình
Kèm dây cáp USB Type-C
Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 10 W
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIM -
Thế hệ mạng thiết bị di động 4G
Loại thẻ SIM NanoSIM
Tiêu chuẩn 3G WCDMA
Tiêu chuẩn 4G LTE
Wi-Fi
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 5.0
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Gói thuê bao
Loại thuê bao Không thuê bao
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Loại đầu nối USB USB Type-C
Phiên bản USB 2.0
Kết nối tai nghe 3.5 mm
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Nokia G11 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả