Hướng dẫn sử dụng của Olympus PEN E-PL7

9.2 · 1
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 159 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngOlympus PEN E-PL7
Table of Contents
Quick task index
1.
Preparing the camera and flow of
operations
2. Shooting
3. Viewing photographs and movies
4. Basic operations
5. Using shooting options
6. Menu functions
7.
Connecting the camera to a
smartphone
8.
Connecting the camera to a
computer and a printer
9. Battery, battery charger, and card
10. Interchangeable lenses
11. Using separately sold accessories
12. Information
13. SAFETY PRECAUTIONS
Thank you for purchasing an Olympus digital camera. Before you start to use your new camera,
please read these instructions carefully to enjoy optimum performance and a longer service life.
Keep this manual in a safe place for future reference.
We recommend that you take test shots to get accustomed to your camera before taking important
photographs.
The screen and camera illustrations shown in this manual were produced during the development
stages and may differ from the actual product.
If there are additions and/or modifications of functions due to firmware update for the camera, the
contents will differ. For the latest information, please visit the Olympus website.

Instruction Manual

DIGITAL CAMERA

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Olympus PEN E-PL7 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Olympus PEN E-PL7 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Olympus PEN E-PL7 không?

Bạn có câu hỏi về Olympus PEN E-PL7 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Olympus PEN E-PL7 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

Số câu hỏi: 0

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Olympus PEN E-PL7.

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Chung
Thương hiệu Olympus
Mẫu PEN E-PL7
Sản phẩm Máy ảnh
4545350047245, 4545350047252, 4545350047269, 4545350047306, 4545350047313, 4545350047320, 50332188211, 781735804223, 0781735804223, 0050332188211, 0014445458982
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
Chất lượng ảnh
Megapixel 16.1 MP
Loại máy ảnh MILC
Kích cỡ cảm biến hình ảnh 4/3 "
Loại cảm biến Live MOS
Độ phân giải hình ảnh tối đa 4608 x 3456 pixels
Độ phân giải ảnh tĩnh 4608 x 3456, 3200 x 2400, 1280 x 960
Chụp ảnh chống rung
Tổng số megapixel 17.2 MP
Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao) 17.3 x 13 mm
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG,RAW
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ 16:9,4:3,3:2,1:1,3:4
Hệ thống ống kính
Zoom quang - x
Zoom số - x
Tiêu cự 14 - 42 mm
Độ dài tiêu cự tối thiểu (tương đương phim 35mm) 28 mm
Độ dài tiêu cự tối đa (tương đương phim 35mm) 84 mm
Độ mở tối thiểu 3.5
Độ mở tối đa 22
Giao diện khung ống kính Micro Four Thirds (MFT)
Cấu trúc ống kính 8/7
Cỡ filter 37 mm
Số lượng các yếu tố phi cầu 3
Số lượng lưỡi màng chắn 7
Lấy nét
Tiêu điểm TTL
Điều chỉnh lấy nét Thủ công/Tự động
Chế độ tự động lấy nét (AF) Single Auto Focus,Tracking Auto Focus
Các điểm Tự Lấy nét (AF) 81
Hỗ trợ (AF)
Khóa nét tự động (AF)
Khoảng cách căn nét gần nhất 0.25 m
Tự động lấy nét (AF) đối tượng Mặt
Phơi sáng
Độ nhạy ISO 200,1600,25600
Kiểu phơi sáng Aperture priority AE,Auto,Manual,Shutter priority AE
Kiểm soát độ phơi sáng Chương trình AE
Chỉnh sửa độ phơi sáng ±5EV (1/2; 1/3 EV step)
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu) 200
Độ nhạy sáng ISO (tối đa) 25600
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất 1/4000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất 60 giây
Đèn nháy
Các chế độ flash Auto,Manual,Fill-in,Slow synchronization,Flash off,Red-eye reduction
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash ±3EV (1/2, 1/3, 1 EV step)
Số hướng dẫn đèn flash 10 m
Đồng bộ tốc độ đèn flash 1/4000 giây
Phim
Độ phân giải video tối đa 1920 x 1080 pixels
Độ phân giải video 640 x 480,1280 x 720,1920 x 1080 pixels
Kiểu HD Full HD
Hỗ trợ định dạng video AVCHD,M-JPEG,MOV
Quay video
Tốc độ khung JPEG chuyển động 30 fps
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC,PAL
Độ nét khi chụp nhanh 1920x1080@30fps,1920x1080@24fps
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Ghi âm giọng nói
Bộ lọc gió
Hỗ trợ định dạng âm thanh PCM,WAV
Giảm tiếng ồn
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong (RAM) - MB
Thẻ nhớ tương thích SD,SDHC,SDXC
Màn hình
Màn hình hiển thị LCD
Kích thước màn hình 3 "
Độ nét màn hình máy ảnh 1037000 pixels
Tỉ lệ khung hình hiển thị 3:2
Màn hình cảm ứng
Trường ngắm 100 phần trăm
Cổng giao tiếp
PicBridge -
Phiên bản USB 2.0
HDMI
Kiểu kết nối HDMI Micro
hệ thống mạng
Wi-Fi
Máy ảnh
Cân bằng trắng Auto,Cloudy,Flash,Fluorescent,Manual,Shade,Sunny,Tungsten,Underwater
Chế độ chụp cảnh 3D Photography,Sunset,Documents,Portrait,Beach,Night,Fireworks,Night landscape,Snow,Children,Night portrait,Sports,Close-up (macro),Panorama,Landscape (scenery)
Chế độ chụp Auto,Manual,Movie,Scene
Hiệu ứng hình ảnh Black&White,Sepia,Vivid
Tự bấm giờ 2,12 giây
Điều chỉnh độ tương phản
Điều chỉnh độ sáng
Điều chỉnh độ bão hòa
Hỗ trợ bệ đỡ máy ảnh cho chân máy tripod
Hỗ trợ ngôn ngữ DEU,ENG,ESP,EST,FIN,FRE,GRE,HUN,ITA,LAV,LIT,NOR,SER,SLK,SLV,SWE,TUR,UKR
Hoành đồ
Máy ảnh hệ thống tập tin DCF,Exif 2.2,PRINT Image Matching III,DPOF
Bộ xử lý hình ảnh TruePic VII
Xem trực tiếp
Các đặc điểm khác
Loại nguồn năng lượng Pin
Pin
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Tuổi thọ pin (tiêu chuẩn CIPA) 350 ảnh chụp
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Chất liệu Kim loại
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 30 - 90 phần trăm
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 10 - 90 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 114.9 mm
Độ dày 38.4 mm
Chiều cao 67 mm
Trọng lượng (bao gồm cả pin) 357 g
Trọng lượng 309 g
Đường kính của ống kính 56.5 mm
Chiều dài thấu kính 50 mm
Trọng lượng của thấu kính 113 g
Nội dung đóng gói
Bộ sạc pin
Bao gồm pin
Chi tiết kỹ thuật
Bộ tự định thời gian
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Olympus PEN E-PL7 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả