Hướng dẫn sử dụng của Panasonic KX-P2023

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Panasonic KX-P2023 không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Panasonic KX-P2023 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Panasonic KX-P2023 sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Panasonic KX-P2023 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Panasonic KX-P2023 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Panasonic
Mẫu KX-P2023
Sản phẩm Máy in
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
In
Màu sắc Không
Độ phân giải tối đa 360 x 360 DPI
Chiều rộng in tối đa 160
Tốc độ in tối đa 240 cps
Tốc độ in bình thường 160 cps
Số bản sao chép tối đa 4 bản sao
Xử lý giấy
Khổ in tối đa A4 (210 x 297 mm)
Các đặc điểm khác
Bao gồm phông chữ 4
Công nghệ in Dot matrix
Kích cỡ phương tiện tiêu chuẩn A4
Độ dày phương tiện 0.33 mm
Công nghệ kết nối Có dây
Các hệ thống vận hành tương thích Windows 3.1
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao) 434 x 315 x 135 mm
Mật độ dòng 12 lpi
Mạng lưới sẵn sàng Không
Độ bền
Đầu in 24-pin
Hướng in Hai chiều
Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF) 4000 h
Tuổi thọ đầu in 100 triệu ký tự
Tuổi thọ của ruybăng 3 triệu ký tự
Chi tiết kỹ thuật
ENERGY STAR
Điện
Tiêu thụ năng lượng 150 W
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 5.66 W
Tính năng
Mức áp suất âm thanh (khi in) 46.5 dB
Mức độ ồn, máy không hoạt động 43.5 dB
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 4808 g
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 10 - 35 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 30 - 80 phần trăm
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C