Hướng dẫn sử dụng của Philips 190G6FB

(1)
  • Số lượng trang: 106
  • Loại tập tin: PDF
e-Manual
Philips LCD Monitor Electronic User’s Manual
file:///D|/My%20Documents/dfu/190G6/english/190g6/index.htm2005-08-23 1:18:30 PM

Bạn có câu hỏi nào về Philips 190G6FB không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips 190G6FB cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips 190G6FB sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips 190G6FB miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips 190G6FB khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu 190G6FB
Sản phẩm Màn hình
8710895912785
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin PDF
Màn hình
Độ phân giải màn hình 1280 x 1024 pixels
Kích thước màn hình 19 "
Thời gian đáp ứng 8 ms
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.098 x 0.294 mm
Phạm vi quét ngang 30 - 82 kHz
Phạm vi quét dọc 56 - 76 Hz
Góc nhìn: Ngang: 160 °
Góc nhìn: Dọc: 160 °
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 420 cd/m²
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 700:1
Tần số theo chiều ngang kỹ thuật số 30 - 82 kHz
Tần số theo chiều đứng kỹ thuật số 56 - 76 Hz
Kích cỡ bảng hiển thị 19"/ 48 cm
Không gian màu RGB sRGB
Hỗ trợ các chế độ video 480i
Các đặc điểm khác
Màn hình hiển thị LCD
Hệ thống âm thanh NICAM
Vùng hiển thị hình ảnh hay văn bản trên màn hình(HxV) 376.3 x 301.1 mm
Tín hiệu đầu vào đồng bộ của màn hình Composite Sync\nSeparate Sync
Độ phân giải được khuyến nghị 1280 x 1024 @ 60Hz
Yêu cầu về nguồn điện Built-in\n90-264 VAC, 50/60 Hz
Kiểm soát tên đăng nhập Auto\nBrightness Control\nInput select\nLeft/Right\nMenu (OK)\nPower On/Off\nUp/Down\nVolume control
Các linh kiện bổ sung AC Power Cord\nAudio Cable\nDVI-D cable\nUSB cable\nVGA cable\n1x subwoofer
Chiều sâu của hộp (hệ đo lường Anh) 20.7 "
Chiều cao của hộp (hệ đo lường Anh) 22.2 "
Chiều rộng của hộp (hệ đo lường Anh) 26.7 "
Nâng cao Kensington lock compatible\nOn-screen Display
Thủ công
Độ phân giải tối đa 1280 x 1024 pixels
Trọng lượng sản phẩm (+giá đỡ) (hệ đo lường Anh) 20.9 lbs
Chiều sâu của bộ (với giá đỡ) (insơ) 10.3 "
Chiều cao của bộ (với giá đỡ) (insơ) 17.8 "
Chiều rộng của bộ (với giá đỡ) (insơ) 23.2 "
Tỷ lệ Chấm Video 135 MHz
Trọng lượng kiện (hệ đo lường Anh) 32 lbs
Đầu vào AV Audio (L/R) for CVBS & S-Video\nAudio (L/R) for YPbPr x1\nComponent (YPbPr) x1\nComposite (CVBS) x1\nSCART x1\nS-video x1
Dễ sử dụng Hot Keys
Sound Agent 2
nâng cao âm thanh Digital Signal Processing\nSubwoofer\nVirtual 3D Surround
Chiều sâu loa siêu trầm 334 mm
Chiều cao loa siêu trầm 220 mm
Trọng lượng loa siêu trầm 4000 g
Chiều rộng loa siêu trầm 220 mm
Kết nối micrô 3.5 mm
Phạm vi nhìn có hiệu quả 376.3 x 301.1 mm
Công thái học
Góc nghiêng -5 - 25 °
Khe cắm khóa cáp
Loại khe cắm khóa dây cáp Kensington
Thông số đóng gói
Phần mềm tích gộp Philips Sound Agent 2
Kèm dây cáp USB,VGA
Trọng lượng thùng hàng 14500 g
Chiều sâu của kiện hàng 526 mm
Chiều cao của kiện hàng 564 mm
Chiều rộng của kiện hàng 677 mm
Hướng dẫn khởi động nhanh
Trọng lượng & Kích thước
Khối lượng (không có giá đỡ) 9500 g
Trọng lượng (với bệ đỡ) 9500 g
Chiều sâu (với giá đỡ) 262.5 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 451 mm
Chiều rộng (với giá đỡ) 590 mm
Thiết kế
Chứng nhận CB\nCCC\nCE Mark\nFCC-B, UL, CSA\nGOST\nMPRII\nNUTEK, Energy Star\nSEMKO
Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp Energy Star\nNUTEK
Định vị thị trường -
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để lưu trữ (H-H) 20 - 80 phần trăm
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 5 - 35 °C
Độ ẩm tương đối 20 - 80 phần trăm
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Số lượng các cổng DVI-D 1
Kết nối tai nghe 3.5 mm
Điện
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 2 W
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi thường gặp nhất về Philips 190G6FB.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây