Hướng dẫn sử dụng của Philips 190X6FB

(1)
  • Số lượng trang: 96
  • Loại tập tin: PDF
e-Manual
Philips LCD Monitor Electronic User’s Manual
file:///D|/My%20Documents/dfu/X6_model/english/190x6/index.htm2005-06-27 1:28:46 PM

Bạn có câu hỏi nào về Philips 190X6FB không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips 190X6FB cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips 190X6FB sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu 190X6FB
Sản phẩm Màn hình
8710895860420, 8710895907873
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin PDF
Các đặc điểm khác
Màn hình hiển thị LCD
Hệ thống âm thanh 3 W RMS x 2 Stereo Speakers
Vùng hiển thị hình ảnh hay văn bản trên màn hình(HxV) 376.3 x 301.1 mm
Tín hiệu đầu vào đồng bộ của màn hình Composite Sync\nSeparate Sync\nSync on Green
Độ phân giải được khuyến nghị 1280 x 1024 @ 60 Hz
Quản lý năng lượng E2000, Energy Star, NUTEK
Yêu cầu về nguồn điện Built-in\n100-240VAC, 50/60Hz
Phần cứng tích gộp AC power cord\nAudio cable\nUSB cable\nVGA cable\nUser manual
Chức năng bảo vệ Kensington lock
Loa và micrô 2x Stereo
Các tính năng kỹ thuật LightFrame Digital Reality
Kiểm soát tên đăng nhập Auto\nBrightness Control\nLeft/Right\nMenu (OK)\nUp/Down\nVolume control\nLightFrame\nPower On/Off
Các linh kiện bổ sung AC Power Cord\nAudio Cable\nUSB cable\nVGA cable
Nâng cao Kensington lock compatible\nOn-screen Display\nStand-alone audio\nSmartControl
Các chế độ nạp trước tại nhà máy 15 modes
Thủ công
Độ phân giải tối đa 1280 x 1024 pixels
Nâng cao ảnh LightFrame Digital Reality
Các cài đặt 16 modes
Đầu vào tín hiệu Analog (VGA)\nDVI-D\nPC Audio in
Tỷ lệ Chấm Video 140 MHz
Phạm vi nhìn có hiệu quả 376.3 x 301.1 mm
Màn hình
Độ phân giải màn hình 1280 x 1024 pixels
Kích thước màn hình 19 "
Thời gian đáp ứng 8 ms
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.294 x 0.294 mm
Phạm vi quét ngang 30 - 83 kHz
Phạm vi quét dọc 56 - 76 Hz
Góc nhìn: Ngang: 160 °
Góc nhìn: Dọc: 160 °
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 300 cd/m²
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 700:1
Tần số theo chiều ngang kỹ thuật số 30 - 83 kHz
Tần số theo chiều đứng kỹ thuật số 56 - 76 Hz
Kích cỡ bảng hiển thị 19"/ 48 cm
Không gian màu RGB sRGB
Độ kết tủa màu trắng, 6500K x = 0.313 / y = 0.329
Độ kết tủa màu trắng, 9300K x = 0.283 / y = 0.297
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Chứng nhận CE Mark\nE2000\nEMC\nEnergy Star\nFCC-B, UL, CSA\nMPR-II, Low Emission\nSEMKO\nTÜV-Ergo
Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp E2000\nEnergy Star\nNUTEK
Định vị thị trường -
Công thái học
Góc nghiêng -5 - 20 °
Cổng giao tiếp
Các cổng vào/ ra Analogue (VGA)\nDVI-D\nPC audio in\nStereo Audio (3.5mm)\nUSB
Ngõ vào audio
Số cổng USB Type-A kết nối với thiết bị ngoại vi 1
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Số lượng các cổng DVI-I 0
Số lượng các cổng DVI-D 1
Phiên bản USB hub 2.0
Trọng lượng & Kích thước
Khối lượng (không có giá đỡ) 7200 g
Chiều sâu (với giá đỡ) 181 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 436 mm
Chiều rộng (với giá đỡ) 444 mm
Chiều rộng (không có giá đỡ) 444 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 181 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 436 mm
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 1 W
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 1 W
Hiệu suất
Khả năng tương thích sRGB
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối 20 - 80 phần trăm
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 5 - 35 °C
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi thường gặp nhất về Philips 190X6FB.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây