Hướng dẫn sử dụng của Philips 201E1SB

(1)
  • Số lượng trang: 74
  • Loại tập tin: PDF
e-Manual
Philips LCD monitor - Elektronická príručka používateľa
file:///E|/PHILIPS/Monitor/PDF/PHILIPS 201E1 20090602/lcd/manual/SLOVAK/201E1/INDEX.HTM [2009/6/2 下午 02:38:32]

Bạn có câu hỏi nào về Philips 201E1SB không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips 201E1SB cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips 201E1SB sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips 201E1SB miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips 201E1SB khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Video và trò chơi trở nên sống động hơn mà không bị giật hình hoặc mờ hơn để chơi chân thực hơn với thời gian phản hồi t...
Xem thế giới kỹ thuật số của bạn theo một cách hoàn toàn mới. Thưởng thức phim và ảnh với chất lượng hình ảnh tuyệt vời ...
Màn hình được trang bị giá treo VESA tiêu chuẩn để trưng bày trên tường hoặc tay xoay.
Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu 201E1SB
Sản phẩm Màn hình
5051964646471, 8712581487744, 8712581487768, 8712581487805, 8712581531010
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin PDF
Màn hình
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.277 x 0.277 mm
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 250 cd/m²
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 1000:1
Thời gian đáp ứng 5 ms
Tỉ lệ màn hình 16:9
Không gian màu RGB sRGB
Kích thước màn hình 20 "
Tỷ lệ phản chiếu (động) 25000:1
Độ phân giải màn hình 1600 x 900 pixels
Góc nhìn: Ngang: 176 °
Góc nhìn: Dọc: 170 °
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Phạm vi quét ngang 30 - 83 kHz
Phạm vi quét dọc 56 - 75 Hz
Hỗ trợ 3D Không
Kiểu HD HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ -
Hình dạng màn hình Phẳng
Bề mặt hiển thị -
Công nghệ hiển thị LCD
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt
Đồng bộ hóa trên màu xanh lá cây (SOG)
DDC/CI
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Loại bảng điều khiển TFT
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Độ ẩm tương đối 20 - 80 phần trăm
Các đặc điểm khác
Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF) 50000 h
Màn hình hiển thị LCD
Công tắc bật/tắt
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.8 W
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.5 W
Tiêu thụ năng lượng 23.8 W
Điện áp AC đầu vào 100 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Thông số đóng gói
Trọng lượng thùng hàng 5500 g
Chiều rộng của kiện hàng 354 mm
Chiều cao của kiện hàng 555 mm
Chiều sâu của kiện hàng 140 mm
Cổng giao tiếp
HDCP -
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Cổng DVI Không
Số lượng cổng HDMI 0
Số cổng USB Type-A kết nối với thiết bị ngoại vi 0
Công thái học
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Các ngôn ngữ hiển thị trên màn hình (OSD) CHI (SIMPL),DEU,ENG,ESP,FRE,ITA,POR,RUS,TUR
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 100 x 100 mm
Giá treo VESA
Khe cắm khóa cáp
Có thể nghiêng
Điều chỉnh độ cao -
Góc nghiêng -5 - 20 °
Chỉ thị điốt phát quang (LED) Operation,Stand-by
Loại khe cắm khóa dây cáp Kensington
Hiệu suất
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng (với giá đỡ) 479 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 352 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 190 mm
Chiều rộng (không có giá đỡ) 479 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 61 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 290 mm
Trọng lượng (với bệ đỡ) 3970 g
Khối lượng (không có giá đỡ) 3700 g
Chứng chỉ bền vững EPEAT Silver,ENERGY STAR
Thiết kế
Chứng nhận RoHS, CE Mark, FCC, Class B, SEMKO, UL/cUL
Không có kim loại nặng Pb (chì)
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Màu chân ghế Màu đen
Định vị thị trường -
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa Không
Máy ảnh đi kèm Không
mô hình think client
Máy tính khách mỏng được cài đặt Không
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi thường gặp nhất về Philips 201E1SB.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây