Hướng dẫn sử dụng của Philips 221V2SB

(1)
  • Số lượng trang: 47
  • Loại tập tin: PDF
EN User manual 1
Customer care and warranty 27
Troubleshooting & FAQs 39

221V2

www.philips.com/welcome

Bạn có câu hỏi nào về Philips 221V2SB không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips 221V2SB cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips 221V2SB sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips 221V2SB miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips 221V2SB khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Video và trò chơi trở nên sống động hơn mà không bị giật hình hoặc mờ hơn để chơi chân thực hơn với thời gian phản hồi t...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Màn hình được trang bị giá treo VESA tiêu chuẩn để trưng bày trên tường hoặc tay xoay.
Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu 221V2SB
Sản phẩm Màn hình
3610170492542, 6923410700206, 8712581531218, 8712581531225, 8712581534998, 8712581535018, 8712581582845
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin PDF
Màn hình
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.248 x 0.248 mm
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 250 cd/m²
Thời gian đáp ứng 5 ms
Tỉ lệ màn hình 16:9
Không gian màu RGB sRGB
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt
Đồng bộ hóa trên màu xanh lá cây (SOG)
Kiểu HD Full HD
Kích thước màn hình 21.5 "
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Công nghệ hiển thị LCD
Tỷ lệ tương phản (điển hình) -
Tỷ lệ phản chiếu (động) 3000000:1
Góc nhìn: Ngang: 176 °
Góc nhìn: Dọc: 170 °
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Hỗ trợ 3D Không
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Hỗ trợ các chế độ video 1080p
Bề mặt hiển thị -
DDC/CI
Phạm vi quét ngang 30 - 83 kHz
Phạm vi quét dọc 56 - 75 Hz
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Loại bảng điều khiển TFT
Các đặc điểm khác
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao) 591 x 133 x 40 mm
Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF) 50000 h
Màn hình hiển thị LCD
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Công tắc bật/tắt
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.5 W
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.5 W
Điện áp AC đầu vào 100 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Tiêu thụ năng lượng 21.5 W
Thông số đóng gói
Trọng lượng thùng hàng 5320 g
Chiều rộng của kiện hàng 591 mm
Chiều sâu của kiện hàng 133 mm
Chiều cao của kiện hàng 400 mm
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Cổng DVI
Số lượng các cổng DVI-D 1
HDCP
USB hub tích hợp Không
Số lượng cổng HDMI 0
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa Không
Máy ảnh đi kèm Không
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Màu chân ghế Màu đen
Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp CE Mark, FCC, Class B, UL/ cUL
Định vị thị trường -
Dữ liệu tái chế
Chất liệu có thể tái chế 100 phần trăm
Hiệu suất
Hỗ trợ hệ điều hành Window
mô hình think client
Máy tính khách mỏng được cài đặt Không
hệ thống mạng
Bluetooth Không
Công thái học
Khe cắm khóa cáp
Giá treo VESA
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 100 x 100 mm
Chỉ thị điốt phát quang (LED) Công suất
Có thể nghiêng
Góc nghiêng -5 - 20 °
Điều chỉnh độ cao Không
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Các ngôn ngữ hiển thị trên màn hình (OSD) CHI (SIMPL),DEU,ENG,ESP,FRE,ITA,POR,RUS,TUR
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Loại khe cắm khóa dây cáp Kensington
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Độ ẩm tương đối 20 - 80 phần trăm
Chứng chỉ bền vững ENERGY STAR
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng (không có giá đỡ) 515 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 69 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 310 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 3580 g
Chiều rộng (với giá đỡ) 515 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 182 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 367 mm
Trọng lượng (với bệ đỡ) 3860 g
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi thường gặp nhất về Philips 221V2SB.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây