Hướng dẫn sử dụng của Philips 226V4LSB

(1)
  • Số lượng trang: 38
  • Loại tập tin: PDF
www.philips.com/welcome
 

 !
"#$%&'
()*+$ ,
-01

Bạn có câu hỏi nào về Philips 226V4LSB không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips 226V4LSB cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips 226V4LSB sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips 226V4LSB miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips 226V4LSB khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Video và trò chơi trở nên sống động hơn mà không bị giật hình hoặc mờ hơn để chơi chân thực hơn với thời gian phản hồi t...
Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Độ rõ nét đáng kinh ngạc được cung cấp theo Tỷ lệ Tương phản Động 10.000.000:1 cho màu đen sâu hơn, màu trắng sáng hơn v...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Màn hình được trang bị giá treo VESA tiêu chuẩn để trưng bày trên tường hoặc tay xoay.
Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu 226V4LSB
Sản phẩm Màn hình
6951613902141, 8712581653507, 8712581653514, 8712581653521, 8712581653576, 8712581653583, 8712581653590
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin PDF
Màn hình
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.248 x 0.248 mm
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 250 cd/m²
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 1000:1
Thời gian đáp ứng 5 ms
Tỉ lệ màn hình 16:9
Kích thước màn hình 21.5 "
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Công nghệ hiển thị LCD
Tỷ lệ phản chiếu (động) 10000000:1
Góc nhìn: Ngang: 170 °
Góc nhìn: Dọc: 160 °
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Phạm vi quét ngang 30 - 83 kHz
Phạm vi quét dọc 56 - 75 Hz
Hỗ trợ 3D Không
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ -
Loại đèn nền W-LED
Bề mặt hiển thị -
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Loại bảng điều khiển TFT
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.5 W
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.5 W
Điện áp AC đầu vào 120 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Tiêu thụ năng lượng 18.4 W
Các đặc điểm khác
Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF) 30000 h
Màn hình hiển thị LED
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Kèm adapter AC
Cổng giao tiếp
HDCP
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Cổng DVI
Số lượng các cổng DVI-D 1
Số lượng cổng HDMI 0
Số cổng USB Type-A kết nối với thiết bị ngoại vi 0
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa Không
Máy ảnh đi kèm Không
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Chứng nhận RoHS
Định vị thị trường -
Hiệu suất
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
mô hình think client
Máy tính khách mỏng được cài đặt Không
Công thái học
Khe cắm khóa cáp Không
Giá treo VESA
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 100 x 100 mm
Điều chỉnh độ cao Không
Số ngôn ngữ OSD 9
Các ngôn ngữ hiển thị trên màn hình (OSD) CHI (SIMPL),DEU,ENG,ESP,FRE,ITA,POR,RUS,TUR
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 20 - 80 phần trăm
Chứng chỉ bền vững EPEAT Silver,ENERGY STAR
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng (không có giá đỡ) 514 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 48 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 320 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 3000 g
Chiều rộng (với giá đỡ) 514 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 213 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 388 mm
Trọng lượng (với bệ đỡ) 3340 g
Thông số đóng gói
Chiều rộng của kiện hàng 567 mm
Chiều sâu của kiện hàng 124 mm
Chiều cao của kiện hàng 396 mm
Trọng lượng thùng hàng 4550 g
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi thường gặp nhất về Philips 226V4LSB.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây