Hướng dẫn sử dụng của Philips 234EL2SB

(1)
  • Số lượng trang: 51
  • Loại tập tin: PDF
EN User manual 1
Customer care and warranty 30
Troubleshooting & FAQs 42

234EL2

www.philips.com/welcome

Bạn có câu hỏi nào về Philips 234EL2SB không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips 234EL2SB cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips 234EL2SB sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips 234EL2SB miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips 234EL2SB khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Video và trò chơi trở nên sống động hơn mà không bị giật hình hoặc mờ hơn để chơi chân thực hơn với thời gian phản hồi t...
Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Không cần phải mua loa ngoài để có âm thanh tuyệt vời. Với loa tích hợp, màn hình này sẵn sàng hoạt động sau khi bạn kết...
Màn hình được trang bị giá treo VESA tiêu chuẩn để trưng bày trên tường hoặc tay xoay.
Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu 234EL2SB
Sản phẩm Màn hình
5052179954313, 609585194625, 6923410705263, 8712581560485, 8712581560492
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin PDF
Màn hình
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.272 x 0.272 mm
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 250 cd/m²
Thời gian đáp ứng 5 ms
Tỉ lệ màn hình 4:3,16:9
Không gian màu RGB sRGB
Kích thước màn hình 23 "
Công nghệ hiển thị LCD
Loại đèn nền W-LED
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ phản chiếu (động) 20000000:1
Góc nhìn: Ngang: 176 °
Góc nhìn: Dọc: 170 °
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Phạm vi quét ngang 30 - 83 kHz
Phạm vi quét dọc 56 - 76 Hz
Hỗ trợ 3D Không
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ -
Hình dạng màn hình Phẳng
Bề mặt hiển thị -
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt
Đồng bộ hóa trên màu xanh lá cây (SOG)
DDC/CI
Tỷ lệ tương phản (điển hình) -
Hỗ trợ các chế độ video 1080p
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Loại bảng điều khiển TFT
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Độ ẩm tương đối 20 - 80 phần trăm
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.5 W
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.5 W
Tiêu thụ năng lượng 22.9 W
Điện áp AC đầu vào 100 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Các đặc điểm khác
Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF) 30000 h
Màn hình hiển thị LED
Công tắc bật/tắt
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Thông số đóng gói
Trọng lượng thùng hàng 6500 g
Chiều rộng của kiện hàng 612 mm
Chiều cao của kiện hàng 495 mm
Chiều sâu của kiện hàng 151 mm
Cổng giao tiếp
HDCP
Đầu vào âm thanh của máy tính
Đầu ra tai nghe
USB hub tích hợp Không
Số lượng cổng HDMI 1
Cổng DVI
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Số lượng các cổng DVI-D 1
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa
Số lượng loa 2
Công suất định mức RMS 3 W
Máy ảnh đi kèm Không
Công thái học
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Các ngôn ngữ hiển thị trên màn hình (OSD) CHI (SIMPL),DEU,ENG,ESP,FRE,ITA,POR,RUS,TUR
Giá treo VESA
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 100 x 100 mm
Khe cắm khóa cáp
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Có thể nghiêng
Góc nghiêng -5 - 20 °
Điều chỉnh độ cao Không
Chỉ thị điốt phát quang (LED) Operation,Stand-by
Loại khe cắm khóa dây cáp Kensington
Hiệu suất
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng (không có giá đỡ) 566 mm
Chiều rộng (với giá đỡ) 566 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 435 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 225 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 360 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 62 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 4190 g
Trọng lượng (với bệ đỡ) 4570 g
Chứng chỉ bền vững EPEAT Silver,ENERGY STAR
Thiết kế
Chứng nhận RoHS, BSMI, CE Mark, FCC, Class B, GOST, UL/cUL
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Định vị thị trường -
Dữ liệu tái chế
Chất liệu có thể tái chế 100 phần trăm
mô hình think client
Máy tính khách mỏng được cài đặt Không
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi thường gặp nhất về Philips 234EL2SB.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây