Hướng dẫn sử dụng của Philips 247E3LPHSU

(1)
  • Số lượng trang: 42
  • Loại tập tin: PDF
www.philips.com/welcome
247E3L
VI Sổtaysửdụng 1
Dịchvụchămsóckhách
hàngvàbảohành 30
Khắcphụcsựcố&
HỏiĐáp 35

Bạn có câu hỏi nào về Philips 247E3LPHSU không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips 247E3LPHSU cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips 247E3LPHSU sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Video và trò chơi trở nên sống động hơn mà không bị giật hình hoặc mờ hơn để chơi chân thực hơn với thời gian phản hồi t...
Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Cổng HDMI kép có nghĩa là có nhiều tùy chọn hơn và bạn có thể kết nối nhiều thiết bị hơn cho màn hình lớn, hình ảnh HD. ...
Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu 247E3LPHSU
Sản phẩm Màn hình
3610170528739, 609585213760, 6951613900482, 8712581600846, 8712581600853, 8712581600860, 8712581621384
Ngôn ngữ Tiếng Việt
Loại tập tin PDF
Màn hình
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.272 x 0.272 mm
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 300 cd/m²
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 1000:1
Thời gian đáp ứng 5 ms
Tỉ lệ màn hình 16:9
Không gian màu RGB sRGB
Đáp ứng thông minh (SmartResponse) 2 ms
Kích thước màn hình 23.6 "
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Công nghệ hiển thị LCD
Tỷ lệ phản chiếu (động) 20000000:1
Góc nhìn: Ngang: 170 °
Góc nhìn: Dọc: 160 °
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Màn hình: Ngang 521.28 mm
Màn hình: Dọc 293.22 mm
Tần số theo chiều ngang kỹ thuật số 30 - 83 kHz
Tần số theo chiều đứng kỹ thuật số 56 - 75 Hz
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt
Đồng bộ hóa trên màu xanh lá cây (SOG)
Hỗ trợ 3D Không
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Loại đèn nền W-LED
Bề mặt hiển thị -
Hình dạng màn hình Phẳng
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Loại bảng điều khiển TFT
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.5 W
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.3 W
Điện áp AC đầu vào 100 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Tiêu thụ năng lượng 17.53 W
Các đặc điểm khác
Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF) 30000 h
Màn hình hiển thị LED
Công tắc bật/tắt
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Thông số đóng gói
Trọng lượng thùng hàng 5878 g
Chiều rộng của kiện hàng 619 mm
Chiều sâu của kiện hàng 103 mm
Chiều cao của kiện hàng 506 mm
Công thái học
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA - mm
Có thể nghiêng
Góc nghiêng -5 - 20 °
Điều chỉnh độ cao -
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Số ngôn ngữ OSD 9
Các ngôn ngữ hiển thị trên màn hình (OSD) CHI (SIMPL),DEU,ENG,ESP,FRE,ITA,POR,RUS,TUR
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Khe cắm khóa cáp
Giá treo VESA -
Loại khe cắm khóa dây cáp Kensington
Chỉ thị điốt phát quang (LED) Công suất
Cổng giao tiếp
HDCP -
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Cổng DVI Không
Số lượng cổng HDMI 2
Số cổng USB Type-A kết nối với thiết bị ngoại vi 0
Đầu vào âm thanh của máy tính
ngõ ra Audio Pc
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Độ ẩm tương đối 20 - 80 phần trăm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng (không có giá đỡ) 579 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 41 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 363 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 3970 g
Chiều rộng (với giá đỡ) 579 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 238 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 442 mm
Trọng lượng (với bệ đỡ) 4500 g
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa -
Máy ảnh đi kèm Không
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Màu chân ghế Màu đen
Không có kim loại nặng Hg (mercury),Pb (lead)
Chứng nhận BSMI, CE Mark, FCC Class B, GOST, PSB, SASO, SEMKO, TUV Ergo, TUV/GS, TCO certified, UL/cUL, WEEE
Định vị thị trường -
Hiệu suất
Hỗ trợ hệ điều hành Window
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Chứng chỉ bền vững EPEAT Silver,ENERGY STAR
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi thường gặp nhất về Philips 247E3LPHSU.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây