Hướng dẫn sử dụng của Philips 32PFL7476H

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Philips 32PFL7476H không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips 32PFL7476H cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips 32PFL7476H sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips 32PFL7476H miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips 32PFL7476H khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
A có nghĩa là sản phẩm được đánh giá tốt nhất trong danh mục hiệu quả năng lượng. Hệ thống Ghi nhãn Năng lượng hoạt động...
Không cần phải mua loa ngoài để có âm thanh tuyệt vời. Với loa tích hợp, màn hình này sẵn sàng hoạt động sau khi bạn kết...
Màn hình được trang bị giá treo VESA tiêu chuẩn để trưng bày trên tường hoặc tay xoay.
Sự thuận tiện trong lòng bàn tay với điều khiển từ xa giúp bạn điều khiển màn hình dễ dàng hơn bao giờ hết.
Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu 32PFL7476H
Sản phẩm TiVi LED
8712581593889
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 32 "
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Kiểu HD Full HD
Loại đèn nền LED Edge-LED
Điều chỉnh định dạng màn hình 16:9,Auto,Zoom
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Hỗ trợ các chế độ video 1080p
Tỷ lệ phản chiếu (động) 500000:1
Độ sáng màn hình 450 cd/m²
Thời gian đáp ứng 2 ms
Công nghệ chuyển động PMR (Perfect Motion Rate) 600 Hz
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 81 cm
Tần số quét thật 60 Hz
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Hiệu suất
Dịch vụ điện toán cung cấp tin tức và các thông tin khác trên màn hình ti vi cho người thuê 1200 trang
Chức năng teletext
Làm tối cục bộ -
Hỗ trợ định dạng video AVI,H.264,MKV,MPEG1,MPEG2,MPEG4,VC-1,WMV9
Hỗ trợ định dạng âm thanh AAC,MP3,WMA
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG
Hỗ trợ điều khiển điện thoại thông minh
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.15 W
Tiêu thụ năng lượng 42 W
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 61 kWh
Lớp hiệu quả năng lượng A
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Âm thanh
Công suất định mức RMS 28 W
Số lượng loa 2
Điều chỉnh âm lượng tự động
Bộ chuyển kênh TV
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC,PAL,SECAM
Hệ thống định dạng tín hiệu số DVB-C,DVB-T
Loại bộ điều chỉnh Analog & số
Các đặc điểm khác
Hỗ trợ 3D Không
Gắn kèm (các) loa
Wi-Fi ready
Bao gồm pin
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng HDMI 4
Đầu vào máy tính (D-Sub)
Cổng DVI Không
Số lượng các cổng DVI-D -
Số lượng cổng USB 2.0 2
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A -
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Giao diện thông thường -
Khe cắm CI+
S-Video vào -
Đầu ra tai nghe 1
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào 1
Đầu vào âm thanh của máy tính
Cổng quang âm thanh kỹ thuật số 1
Số lượng cổng SCART 1
Số lượng cổng RF 1
Kiểm soát Thiết bị điện Người dùng (CEC) Anynet+
Thẻ nhớ tương thích SD
Đầu đọc thẻ được tích hợp
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Wi-Fi Không
Ti vi thông minh
Tivi internet
TV Thông minh
Tính năng quản lý
Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)
Phần sụn có thể nâng cấp được
Tự động tắt máy
Thiết kế
Giá treo VESA
Màu sắc sản phẩm Bạc
Công tắc bật/tắt -
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 200 x 200 mm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng (không có giá đỡ) 759 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 39.3 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 454 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 9200 g
Chiều rộng (với giá đỡ) 759 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 235 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 528 mm
Trọng lượng (với bệ đỡ) 11300 g
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao) 833 x 158 x 562 mm
Thông số đóng gói
Điều khiển từ xa của thiết bị cầm tay (handheld)
Thẻ bảo hành
Kèm dây cáp Dòng điện xoay chiều
Giá đỡ màn hình nền
Hướng dẫn khởi động nhanh
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 5 - 40 °C

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.