Hướng dẫn sử dụng của Philips 37PFL7562D

(1)
  • 1
    DANSK
    Indhold
    1 Om denne brugervejledning ............3
    1.1 Digitale udsendelser .................................... 3
    1.2 Analoge udsendelser .................................... 3
    2
    Vigtigt .................................................4
    2.1
    Generelt .......................................................... 4
    2.2
    Vedligeholdelse af skærmen ........................ 4
    2.3
    Stationære billeder på tv-skærmen ........... 4
    2.4
    Elektriske, magnetiske og elektro-
    magnetiske felter (“EMF”)
    ........................... 4
    3
    Inden du starter .................................5
    3.1 Oversigt over det bageste
    tilslutningspanel .............................................. 5
    3.2
    Brug af stikket til Fælles interface ............. 5
    3.3 Oversigt over tilslutningspanelet i siden .. 6
    3.4 Taster på højre side af tv'et .................... 6
    3.5 Lysindikator på tv'et ...................................... 6
    4 Kom godt i gang ................................7
    4.1
    Tilslutning af antenne .................................... 7
    4.2
    Tilslutning af strømmen ............................... 7
    4.3
    Fjernbetjening ................................................. 7
    4.4 Tænd for tv'et ................................................ 7
    4.5 Førstegangsinstallering ................................. 7
    4.6 Sådan bruges menuerne .............................10
    5 Brug af fjernbetjeningen .................12
    5.1 Brug af valgtasten ........................................13
    6 Brug af indstillinger i tv-menuen ...15
    6.1 Justering af indstillinger i menuen
    Billede ............................................................16
    6.2 Justering af indstillinger i menuen Lyd ....19
    6.3 Justering af indstillinger i menuen
    Muligheder ....................................................21
    6.4
    Sådan søges efter og gemmes
    tv-kanaler
    ......................................................25
    6.5 Omplacér kanalnummerlisten ..................29
    6.6
    Angivelse af dine egne præferencer ........ 30
    6.7 Valg af tilslutninger ......................................31
    6.8 Valg af kanalnummer til dekoder .............31
    6.9 Genindstilling til fabriksindstillinger ........32
    6.10 Sådan opgraderes tv-softwaren ...............32
    7
    Oprettelse af en liste med
    foretrukne
    ........................................33
    7.1
    Sådan vælges en kanal fra den viste
    favoritliste
    .....................................................33
    7.2
    Sådan vælges en anden liste over
    favoritkanaler
    ...............................................33
    7.3
    Sådan opretter eller ændrer du en
    liste over favoritter
    .....................................33
    7.4
    Sådan vælger du kun tv-kanaler eller
    radiostationer på listen Alle kanaler
    .......34
    8
    EPG (Electronic Programme Guide)
    (kun på digitale tv-kanaler)
    ............35
    9 Multimedia-browser ........................37
    9.1
    Sådan ser du indholdet af
    USB-enheden
    ................................................37
    9.2
    Sådan isættes en USB-enhed ....................37
    9.3
    Sådan fjernes USB-enheden ...................... 37
    9.4
    Multimedia-browser-menu........................37
    9.5
    Funktionstaster nederst på skærmen ..... 39
    9.6
    Multimedia funktionstaster på
    fjernbetjeningen
    ..........................................39
    10 Tekst-tv ............................................40
    11
    Sådan tilsluttes video og lyd ...........43
    11.1 Oversigt over sidepanelet .........................43
    11.2 Oversigt over bagpanelet .......................... 44
    11.3 Tilslut en video- eller dvd-optager .........45
    11.4
    Tilslut en dekoder og en videooptager ..45
    11.5
    Tilslut to videooptagere eller en
    video- og en dvd-optager
    .......................... 46
    11.6 Tilslut en satellitmodtager .........................46
    11.7
    Tilslut en dvd-afspiller, kabelboks eller
    spilkonsol
    ......................................................47
    11.8 Tilslut en dvd-afspiller, en satellitmodtager
    eller en kabelboks ......................................48

Bạn có câu hỏi nào về Philips 37PFL7562D không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips 37PFL7562D cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips 37PFL7562D sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips 37PFL7562D miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips 37PFL7562D khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Không cần phải mua loa ngoài để có âm thanh tuyệt vời. Với loa tích hợp, màn hình này sẵn sàng hoạt động sau khi bạn kết...
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Xem thế giới kỹ thuật số của bạn theo một cách hoàn toàn mới. Thưởng thức phim và ảnh với chất lượng hình ảnh tuyệt vời ...
Sự thuận tiện trong lòng bàn tay với điều khiển từ xa giúp bạn điều khiển màn hình dễ dàng hơn bao giờ hết.
Trải nghiệm giải trí gấp đôi với hình ảnh mượt mà trong hình ảnh và tận dụng tối đa những gì mà màn hình của bạn có thể ...
Cổng HDMI kép có nghĩa là có nhiều tùy chọn hơn và bạn có thể kết nối nhiều thiết bị hơn cho màn hình lớn, hình ảnh HD. ...
Màn hình được trang bị giá treo VESA tiêu chuẩn để trưng bày trên tường hoặc tay xoay.
Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu 37PFL7562D
Sản phẩm TiVi LCD
8712581301903
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Âm thanh
Hệ thống âm thanh Virtual Dolby Digital, BBE
Bộ điều chỉnh âm sắc
Đài FM Không
Công suất định mức RMS 30 W
Số lượng loa 2
Hiệu suất
Dịch vụ điện toán cung cấp tin tức và các thông tin khác trên màn hình ti vi cho người thuê 1200 trang
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Giảm tiếng ồn
Hỗ trợ định dạng âm thanh MP3
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG
Hỗ trợ định dạng video MPEG1,MPEG2
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em
Chức năng teletext
Đầu chơi DVD Không
Các đặc điểm khác
Màn hình hiển thị LCD TFT
Yêu cầu về nguồn điện 220 – 240V
Các kết nối phía trước/ Kết nối bên Audio L/R, in CVBS in/out, RGB, S-video-in
Đồng hồ tích hợp
Đầu vào dây ăngten IEC75
Gắn kèm (các) loa
Truyền hình kỹ thuật số DVB-T
Các kết nối đa phương tiện USB
Hiện thị bộ chỉnh PLL
HDMI
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 5 - 40 °C
Màn hình
Bộ lọc lược 3D
Điều chỉnh định dạng màn hình 4:3,14:9,16:9,Zoom
Quét lũy tiến
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 94 cm
Công nghệ hiển thị LCD
Kích thước màn hình 37 "
Độ sáng màn hình 500 cd/m²
Thời gian đáp ứng 6 ms
Góc nhìn: Ngang: 178 °
Góc nhìn: Dọc: 178 °
Độ phân giải màn hình 1366 x 768 pixels
Tỷ lệ phản chiếu (động) 7500:1
Kiểu HD HD
Thông số đóng gói
Trọng lượng thùng hàng 34000 g
Thủ công
Chiều sâu của kiện hàng 289 mm
Chiều cao của kiện hàng 701 mm
Chiều rộng của kiện hàng 1000 mm
Loại điều khiển từ xa RACER RC
Điều khiển từ xa của thiết bị cầm tay (handheld)
Tính năng quản lý
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Ảnh trong Ảnh
Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng (với bệ đỡ) 27600 g
Chiều sâu (với giá đỡ) 264.5 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 688.2 mm
Chiều rộng (với giá đỡ) 934.5 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 20600 g
Chiều rộng (không có giá đỡ) 934.5 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 118.3 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 625.6 mm
Bộ chuyển kênh TV
Tìm kênh tự động
Các băng tần TV được hỗ trợ Hyperband,UHF
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC,PAL,SECAM
Cổng giao tiếp
Đầu ra âm thanh đồng trục kỹ thuật số 1
Số lượng cổng SCART 2
Đầu vào âm thanh (Trái, Phải) 1
Đầu ra âm thanh (Trái, Phải) 1
Cổng DVI Không
Đầu vào dây âm thanh đồng trục kỹ thuật số 1
Số lượng cổng RGB 2
Giao diện thông thường Không
Đầu ra tai nghe 1
S-Video vào 2
Đầu ra video phức hợp 1
Đầu vào video bản tổng hợp 1
Đầu vào máy tính (D-Sub) Không
Đầu vào âm thanh của máy tính Không
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào 1
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 0
Số lượng cổng USB 2.0 1
Số lượng cổng HDMI 2
Đầu đọc thẻ được tích hợp Không
HDCP
Thiết kế
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 600 x 400 mm
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Giá treo VESA
hệ thống mạng
Bluetooth Không
Wi-Fi Không
Kết nối mạng Ethernet / LAN Không
Điện
Tiêu thụ năng lượng 163 W
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 1 W