Hướng dẫn sử dụng của Philips 42PFL7486T

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Philips 42PFL7486T không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips 42PFL7486T cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips 42PFL7486T sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips 42PFL7486T miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips 42PFL7486T khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
A có nghĩa là sản phẩm được đánh giá tốt nhất trong danh mục hiệu quả năng lượng. Hệ thống Ghi nhãn Năng lượng hoạt động...
Không cần phải mua loa ngoài để có âm thanh tuyệt vời. Với loa tích hợp, màn hình này sẵn sàng hoạt động sau khi bạn kết...
Màn hình được trang bị giá treo VESA tiêu chuẩn để trưng bày trên tường hoặc tay xoay.
Sự thuận tiện trong lòng bàn tay với điều khiển từ xa giúp bạn điều khiển màn hình dễ dàng hơn bao giờ hết.
Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu 42PFL7486T
Sản phẩm TiVi LED
8712581594152
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 42 "
Độ sáng màn hình 450 cd/m²
Thời gian đáp ứng 2 ms
Điều chỉnh định dạng màn hình Auto,Zoom
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 107 cm
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Hỗ trợ các chế độ video 1080p
Tỷ lệ phản chiếu (động) 500000:1
Loại đèn nền LED Edge-LED
Tần số quét thật 60 Hz
Công nghệ chuyển động PMR (Perfect Motion Rate) 600 Hz
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Trọng lượng & Kích thước
Khối lượng (không có giá đỡ) 13000 g
Trọng lượng (với bệ đỡ) 15800 g
Độ sâu (không có giá đỡ) 37.8 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 586 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 254 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 660 mm
Chiều rộng (với giá đỡ) 992 mm
Chiều rộng (không có giá đỡ) 992 mm
Kích thước khi đóng gói (Rộng x Dày x Cao) 1065 x 158 x 693 mm
Hiệu suất
Dịch vụ điện toán cung cấp tin tức và các thông tin khác trên màn hình ti vi cho người thuê 1200 trang
Hỗ trợ định dạng video AVI,H.264,MKV,MPEG1,MPEG2,MPEG4,WMV9
Hỗ trợ định dạng âm thanh AAC,MP3,WMA
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPEG XR
Chức năng teletext
Làm tối cục bộ Không
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.15 W
Tiêu thụ năng lượng 58 W
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 85 kWh
Lớp hiệu quả năng lượng A
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Âm thanh
Công suất định mức RMS 28 W
Số lượng loa 2
Bộ chuyển kênh TV
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC,PAL,SECAM
Loại bộ điều chỉnh Analog & số
Hệ thống định dạng tín hiệu số DVB-C,DVB-T2
Tìm kênh tự động
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 5 - 40 °C
Các đặc điểm khác
Hỗ trợ 3D Không
Gắn kèm (các) loa
Wi-Fi ready
Bao gồm pin
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Giá treo VESA
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 400 x 400 mm
Công tắc bật/tắt
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng HDMI 4
Cổng DVI Không
Số lượng các cổng DVI-D 0
Số lượng cổng USB 2.0 2
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A -
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào 1
Đầu vào máy tính (D-Sub)
Đầu vào âm thanh của máy tính
Cổng quang âm thanh kỹ thuật số 1
Số lượng cổng SCART 1
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Giao diện thông thường -
Khe cắm CI+
Kiểm soát Thiết bị điện Người dùng (CEC) Anynet+
S-Video vào 0
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Đầu ra tai nghe 1
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Wi-Fi Không
Duyệt qua
Ti vi thông minh
Tivi internet
Tính năng quản lý
Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Hẹn giờ ngủ
Hẹn giờ Bật/Tắt
Tự động tắt máy
Thông số đóng gói
Điều khiển từ xa của thiết bị cầm tay (handheld)
Thẻ bảo hành
Giá đỡ màn hình nền
Hướng dẫn khởi động nhanh
Thủ công

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.