Hướng dẫn sử dụng của Philips Brilliance 239C4QHSB

(1)
  • www.philips.com/welcome
    239C4Q
    BG Ръководствозапотребителя 1
    Грижизаклиентитеигаранция33
    Отстраняванена
    неизправностиичесто
    задаванивъпроси 38

Bạn có câu hỏi nào về Philips Brilliance 239C4QHSB không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips Brilliance 239C4QHSB cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips Brilliance 239C4QHSB sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips Brilliance 239C4QHSB miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips Brilliance 239C4QHSB khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Dù bạn đứng ở đâu, màn hình này cũng mang lại hình ảnh rõ ràng, sống động với góc nhìn rộng 178º, vì vậy mọi người đều c...
Cổng HDMI kép có nghĩa là có nhiều tùy chọn hơn và bạn có thể kết nối nhiều thiết bị hơn cho màn hình lớn, hình ảnh HD. ...
Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu Brilliance 239C4QHSB
Sản phẩm Màn hình
6951613901441, 8712581628178, 8712581628185, 8712581628192
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Màn hình
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.265 x 0.265 mm
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 250 cd/m²
Không gian màu RGB sRGB
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 1000:1
Tỉ lệ màn hình 16:9
Đáp ứng thông minh (SmartResponse) 5 ms
Kích thước màn hình 23 "
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Thời gian đáp ứng 14 ms
Tỷ lệ phản chiếu (động) 20000000:1
Công nghệ hiển thị LED
Góc nhìn: Ngang: 178 °
Góc nhìn: Dọc: 178 °
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Phạm vi quét dọc 56 - 76 Hz
Phạm vi quét ngang 30 - 83 kHz
Hỗ trợ 3D -
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ -
Bề mặt hiển thị Phủ bóng
Đồng bộ hóa H/V riêng biệt
Đồng bộ hóa trên màu xanh lá cây (SOG)
DDC/CI
Loại đèn nền W-LED
Màn hình: Dọc 286.41 mm
Màn hình: Ngang 509.18 mm
Hình dạng màn hình Phẳng
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Loại bảng điều khiển IPS
Các đặc điểm khác
Thời gian trung bình giữa các sự cố (MTBF) 30000 h
Màn hình hiển thị LED
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Công tắc bật/tắt
Kết nối mạng Ethernet / LAN Không
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.3 W
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0.3 W
Tiêu thụ năng lượng 28.5 W
Điện áp AC đầu vào 100 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Năng lượng tiêu thụ hàng năm - kWh
Lớp hiệu quả năng lượng -
Thiết kế
Màu chân ghế Màu đen
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp ROHS
Chứng nhận CE Mark, FCC Class B, SEMKO, UL/cUL, BSMI, GOST, ISO 9241-307, TCO 5.2
Không có kim loại nặng Hg (mercury),Pb (lead)
Định vị thị trường -
Thông số đóng gói
Trọng lượng thùng hàng 4810 g
Chiều rộng của kiện hàng 602 mm
Chiều sâu của kiện hàng 147 mm
Chiều cao của kiện hàng 570 mm
Cổng giao tiếp
HDCP -
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
USB hub tích hợp Không
Cổng DVI Không
Số lượng cổng HDMI 2
Đầu đọc thẻ được tích hợp Không
Ngõ ra audio
Mobile High-Definition Link (MHL) Không
Hiệu suất
Hỗ trợ hệ điều hành Window Windows 7 Enterprise,Windows 7 Enterprise x64,Windows 7 Home Basic,Windows 7 Home Basic x64,Windows 7 Home Premium,Windows 7 Home Premium x64,Windows 7 Professional,Windows 7 Professional x64,Windows 7 Starter,Windows 7 Starter x64,Windows 7 Ultimate,Windows 7 Ultimate x64,Windows Vista Business,Windows Vista Business x64,Windows Vista Enterprise,Windows Vista Enterprise x64,Windows Vista Home Basic,Windows Vista Home Basic x64,Windows Vista Home Premium,Windows Vista Home Premium x64,Windows Vista Ultimate,Windows Vista Ultimate x64,Windows XP Home,Windows XP Home x64,Windows XP Professional,Windows XP Professional x64
Hỗ trợ hệ điều hành Mac
Hệ điều hành Linux được hỗ trợ
Công thái học
Có thể nghiêng
Góc nghiêng -3 - 15 °
Chỉ thị điốt phát quang (LED)
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Số ngôn ngữ OSD 8
Các ngôn ngữ hiển thị trên màn hình (OSD) CHI (SIMPL),DEU,ENG,ESP,FRE,ITA,POR,RUS
Khe cắm khóa cáp
Giá treo VESA -
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA - mm
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Trục đứng Không
Điều chỉnh độ cao Không
Loại khe cắm khóa dây cáp Kensington
Đa phương tiện
Máy ảnh đi kèm Không
Gắn kèm (các) loa Không
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng (không có giá đỡ) 550 mm
Chiều rộng (với giá đỡ) 550 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 34 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 337 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 180 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 421 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 2070 g
Trọng lượng (với bệ đỡ) 3050 g
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Nhiệt độ lưu trữ (T-T) -20 - 60 °C
Độ cao vận hành (so với mực nước biển) 0 - 1981 m
Độ cao (so với mặt biển) không vận hành 0 - 12192 m
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 20 - 80 phần trăm
Chi tiết kỹ thuật
EPEAT Silver,ENERGY STAR
mô hình think client
Máy tính khách mỏng được cài đặt Không
hệ thống mạng
Bluetooth Không
Wi-Fi Không

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.