Hướng dẫn sử dụng của Philips Cinema 50PFL7956H

(1)
  • !!!"#$%&%#'"()*+!,&()*,
    -,.%'/,012)301#0)43(/15641.,/1'3##)0 /15/ 7%6,*5189:;1<)&41',0 %,'1=*50/1>?@1AB
    CDEF>G;CH
    ǝȀǷǻǯǻDZǾǿǯǻ

Bạn có câu hỏi nào về Philips Cinema 50PFL7956H không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips Cinema 50PFL7956H cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips Cinema 50PFL7956H sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips Cinema 50PFL7956H miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips Cinema 50PFL7956H khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Không cần phải mua loa ngoài để có âm thanh tuyệt vời. Với loa tích hợp, màn hình này sẵn sàng hoạt động sau khi bạn kết...
Màn hình được trang bị giá treo VESA tiêu chuẩn để trưng bày trên tường hoặc tay xoay.
Sự thuận tiện trong lòng bàn tay với điều khiển từ xa giúp bạn điều khiển màn hình dễ dàng hơn bao giờ hết.
Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu Cinema 50PFL7956H
Sản phẩm TiVi LED
8712581595500
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 50 "
Độ phân giải màn hình 2560 x 1080 pixels
Kiểu HD Full HD
Điều chỉnh định dạng màn hình 16:9,Zoom
Tỷ lệ phản chiếu (động) 500000:1
Độ sáng màn hình 450 cd/m²
Thời gian đáp ứng 2 ms
Tần số quét thật 60 Hz
Kích cỡ màn hình chéo có thể nhìn được 127 cm
Loại đèn nền LED -
Tỉ lệ khung hình thực 21:9
Các đặc điểm khác
Hỗ trợ 3D
Gắn kèm (các) loa
Bao gồm pin
B
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 158 kWh
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Bạc
Giá treo VESA
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 400 x 400 mm
Bộ chuyển kênh TV
Loại bộ điều chỉnh Analog & số
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC,PAL,SECAM
Hệ thống định dạng tín hiệu số DVB-C,DVB-T
Âm thanh
Số lượng loa 2
Công suất định mức RMS 34 W
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng HDMI 4
Cổng DVI Không
Số lượng các cổng DVI-D 0
Số lượng cổng USB 2.0 2
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào 1
Đầu vào máy tính (D-Sub)
Đầu vào âm thanh của máy tính
Cổng quang âm thanh kỹ thuật số 1
Số lượng cổng SCART 1
Số lượng cổng RF 1
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Khe cắm CI+
Kiểm soát Thiết bị điện Người dùng (CEC) Anynet+
Đầu ra tai nghe 1
Thẻ nhớ tương thích SD
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 0
Giao diện thông thường Không
S-Video vào 0
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Hiệu suất
Hỗ trợ định dạng video AVI,H.264,MKV,MPEG1,MPEG2,MPEG4,WMV
Hỗ trợ định dạng âm thanh AAC,MP3,WMA
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG
Chức năng teletext
Dịch vụ điện toán cung cấp tin tức và các thông tin khác trên màn hình ti vi cho người thuê 1200 trang
Làm tối cục bộ -
Tính năng quản lý
Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)
Hẹn giờ Bật/Tắt
Ti vi thông minh
Chế độ thông minh Tiết kiệm năng lượng
Điện
Tiêu thụ năng lượng 114 W
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.15 W
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng (không có giá đỡ) 1242 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 32 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 580 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 22000 g
Chiều rộng (với giá đỡ) 1242 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 253 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 633 mm
Trọng lượng (với bệ đỡ) 24000 g
Thông số đóng gói
Điều khiển từ xa của thiết bị cầm tay (handheld)
Giá đỡ màn hình nền
Hướng dẫn khởi động nhanh