Hướng dẫn sử dụng của Philips Cinema 58PFL9956H

(1)
  • !!!"#$%&%#'"()*+!,&()*,
    -,.%'/,012)301#0)43(/15641.,/1'3##)0 /15/ 7%6,*5189:;1<&5/%63*1',0%,'1=*50/1>?@1AB
    CD<E>;;CF
    ǝȀǷǻǯǻDZǾǿǯǻ

Bạn có câu hỏi nào về Philips Cinema 58PFL9956H không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips Cinema 58PFL9956H cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips Cinema 58PFL9956H sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips Cinema 58PFL9956H miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips Cinema 58PFL9956H khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Độ rõ nét đáng kinh ngạc được cung cấp theo Tỷ lệ Tương phản Động 10.000.000:1 cho màu đen sâu hơn, màu trắng sáng hơn v...
Không cần phải mua loa ngoài để có âm thanh tuyệt vời. Với loa tích hợp, màn hình này sẵn sàng hoạt động sau khi bạn kết...
Màn hình được trang bị giá treo VESA tiêu chuẩn để trưng bày trên tường hoặc tay xoay.
Sự thuận tiện trong lòng bàn tay với điều khiển từ xa giúp bạn điều khiển màn hình dễ dàng hơn bao giờ hết.
Chung
Thương hiệu Philips
Mẫu Cinema 58PFL9956H
Sản phẩm TiVi LED
8712581595494
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 58 "
Độ sáng màn hình 500 cd/m²
Thời gian đáp ứng 0.5 ms
Độ phân giải màn hình 2560 x 1080 pixels
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Hỗ trợ các chế độ video 1080p
Tỷ lệ phản chiếu (động) 10000000:1
Tần số quét thật 60 Hz
Trọng lượng & Kích thước
Khối lượng (không có giá đỡ) 26000 g
Trọng lượng (với bệ đỡ) 29000 g
Độ sâu (không có giá đỡ) 64 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 668 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 260 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 735 mm
Chiều rộng (không có giá đỡ) 1459 mm
Chiều rộng (với giá đỡ) 1459 mm
Hiệu suất
Dịch vụ điện toán cung cấp tin tức và các thông tin khác trên màn hình ti vi cho người thuê 1200 trang
Hỗ trợ định dạng video AVI,H.264,MKV,MPEG1,MPEG2,MPEG4,VC-1,WMV
Hỗ trợ định dạng âm thanh AAC,MP3,WMA
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG
Chức năng teletext
Chế độ chơi
Điện
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.15 W
Tiêu thụ năng lượng 125 W
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Âm thanh
Công suất định mức RMS 20 W
Số lượng loa 2
Bộ chuyển kênh TV
Hệ thống định dạng tín hiệu analog NTSC,PAL,SECAM
Loại bộ điều chỉnh Analog & số
Hệ thống định dạng tín hiệu số DVB-C,DVB-S,DVB-S2,DVB-T
Các đặc điểm khác
Yêu cầu về nguồn điện AC: 220 bis 240 V, 50/60 Hz
Hỗ trợ 3D
Gắn kèm (các) loa
B
Bao gồm pin
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 173 kWh
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Giá treo VESA
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA 400 x 300 mm
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng HDMI 4
Cổng DVI -
Số lượng các cổng DVI-D -
Số lượng các cổng DVI-I -
Đầu vào âm thanh cho DVI
Số lượng cổng USB 2.0 2
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào 1
Đầu vào video bản tổng hợp 1
Đầu vào máy tính (D-Sub)
Cổng quang âm thanh kỹ thuật số 1
Số lượng cổng SCART 1
Số lượng cổng RF 1
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Khe cắm CI+
Kiểm soát Thiết bị điện Người dùng (CEC) Anynet+
Đầu ra tai nghe 1
Thẻ nhớ tương thích SD
Đầu đọc thẻ được tích hợp
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Wi-Fi
Tính năng quản lý
Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)
Phần sụn có thể nâng cấp được
Thông số đóng gói
Điều khiển từ xa của thiết bị cầm tay (handheld)
Thẻ bảo hành
Bộ gắn khung
Giá đỡ màn hình nền
Hướng dẫn khởi động nhanh
Thủ công