Hướng dẫn sử dụng của Philips PerfectCare Compact Plus GC7920

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips PerfectCare Compact Plus GC7920 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Philips PerfectCare Compact Plus GC7920 khác.

© 2019 Koninklijke Philips N.V.
All rights reserved
4239 001 15272
User Manual
Petunjuk Pengguna
사용
설명서
Manual pengguna
คู่มือผู้ใช
Hướng dẫn sử dụng
用户手册
使用手冊
GC7900 series

Bạn có câu hỏi nào về Philips PerfectCare Compact Plus GC7920 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Philips PerfectCare Compact Plus GC7920 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Philips PerfectCare Compact Plus GC7920 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Philips
Mẫu PerfectCare Compact Plus GC7920
Sản phẩm Bàn ủi
8710103892977, 8710103892984
Ngôn ngữ Anh, Trung Quốc, Indonesia, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các bàn ủi
Loại tập tin PDF
Tính năng
Dung lượng bình nước 1.5
Bình nước tháo rời được
Màu sắc sản phẩm Màu xanh Aqua
Chức năng hấp chiều đứng
Phù hợp cho nước máy
Loại mặt đế Mặt đế SteamGlide
Làm đầy lại bất cứ lúc nào
Chế độ tiết kiệm năng lượng
Tiết kiệm năng lượng 35phần trăm
Trọng lượng bàn là 1.3
Thời gian khởi động 120
Công nghệ Tối ưu TEMP
Ngăn chứa Calc-clean
Trọng lượng (bàn là + bệ đỡ) 2.8
Đầu hơi chính xác
Kiểu/Loại Bàn là hơi nước
Chiều dài dây 1.65
Năng lượng hơi nước biến thiên
Steam boost performance 120
Tự động tắt máy
Tự làm sạch -
Chức năng tăng hơi nước
Hơi nước liên tục 430
Hơi nước liên tục
Tự động chống cặn canxi
Loại bình chứa nước Có thể tháo rời được
Ngăn chứa cặn vôi
Chức năng chống nhỏ giọt
Hệ thống chống đóng cặn -
Chức năng phun -
Chức năng làm sạch cặn canxi
Chỉ thị điốt phát quang (LED)
Không dây
Áp lực bơm 6.5bar
Thiết kế dành cho du lịch -
Dễ dàng cất giữ
Các đặc điểm khác
Độ dài của ống 1.6
Điện
Công suất 2400
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Công thái học
Chiều dài dây cáp 1.65
Dây cáp không xoắn -
Bảo quản dây
Chi tiết kỹ thuật
Khối lượng gói 3.85
Gắn phích cắm điện
Vật liệu tái chế 15phần trăm
Công nghệ Phun hơi nước theo yêu cầu
Tự động tắt
Không cháy
Không cần cài đặt nhiệt độ
Kích thước kiện hàng (RxCxD) 23 x 26.5 x 42.6
Động cơ hơi nước ProVelocity
Kích thước sản phẩm (RxCxD) 20 x 23.3 x 37.1
Đánh giá sao khả năng lướt của mặt đế 4
Đánh giá sao tính chống xước của mặt đế 4
Khóa dễ dàng cầm xách
Loại bỏ cặn vôi hóa & vệ sinh
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 200
Độ dày 371
Kiểu đóng gói Vỏ hộp
Chiều rộng của kiện hàng 230
Chiều sâu của kiện hàng 426
Chiều cao 233
Trọng lượng 1300
Chiều cao của kiện hàng 265
Trọng lượng thùng hàng 3850
Chỉ dẫn
Mực nước trực quan