Hướng dẫn sử dụng của Prestigio Grace A1

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Prestigio Grace A1 không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Prestigio Grace A1 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Prestigio Grace A1 sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Prestigio Grace A1 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Prestigio Grace A1 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chung
Thương hiệu Prestigio
Mẫu Grace A1
Sản phẩm Điện thoại thông minh
8595248138926
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Hiệu suất
Kiểu/Loại Điện thoại analog
Máy trả lời tự động được tích hợp -
Loại máy cầm tay Tai nghe không dây
Chi tiết kỹ thuật
Kiểu/Loại Điện thoại cơ bản
Hỗ trợ ngôn ngữ ENG, EST, LAT, LIT, RUS, UKR
Vật liệu vỏ bọc Metal, Plastic
Loại thuê bao Không thuê bao
Màu sắc sản phẩm Vàng kim loại
Màn hình
Kích thước màn hình 2.8 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20894 17 31 kg 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20895 18 31 MHz 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20896 19 31 MB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00:00:00 20897 20 31 GB 2016-02-10 17:20:30 0000-00-00 00
Độ phân giải màn hình 240 x 320pixels
Màn hình cảm ứng
Màn hình ngoài
Bộ nhớ
Hỗ trợ thẻ flash
Thẻ nhớ tương thích MicroSD (TransFlash)
Bộ nhớ trong (RAM) 32
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32
Dung lượng RAM 32
Máy ảnh
Camera sau
Độ phân giải camera sau 0.3
Camera trước
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIM SIM kép
Wi-Fi -
Mạng dữ liệu GSM
Giao thức ứng dụng không dây (WAP) -
Hỗ trợ băng tần mạng 3G 900, 1800
Thế hệ mạng thiết bị di động 3G
-
Tính năng điện thoại
Hệ số hình dạng Thanh
Quản lý thông tin cá nhân Alarm clock, Calculator, Calendar
Truyền dữ liệu
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 2.1+EDR
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Nhắn tin
Dịch vụ nhắn tin ngắn (SMS)
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện) -
Phim
Cuộc gọi video -
Phát lại video
Âm thanh
Đài FM
Điện
Công nghệ pin -
Dung lượng pin 950
Thời gian thoại (2G) -
Thời gian chờ (2G) -
Hoạt động Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS) -
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS) -
Nội dung đóng gói
Bộ sạc pin
Thủ công
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 102
Chiều rộng 58
Độ dày 8.5
Chiều cao 136.6

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2020 hướngdẫnsửdụng.vn.