Hướng dẫn sử dụng của QNAP TS-EC879U-RP

(1)

Bạn có câu hỏi nào về QNAP TS-EC879U-RP không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về QNAP TS-EC879U-RP cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của QNAP TS-EC879U-RP sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của QNAP TS-EC879U-RP miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của QNAP TS-EC879U-RP khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Công nghệ Ảo hóa Intel® (Intel® VT) giúp ảo hóa thực tiễn bằng cách loại bỏ tổng chi phí hiệu suất, giảm độ phức tạp và ...
Hướng dẫn mới về Tiêu chuẩn Mã hóa Nâng cao Intel® (Intel® AES-NI) cho phép mã hóa và giải mã dữ liệu nhanh chóng và an ...
Ngắm nhìn Thế giới Sống động hơn Công nghệ Intel® Clear Video HD mang đến hình ảnh rõ ràng, sắc nét hơn với màu sắc tự n...
Thêm một thứ nguyên mới vào trải nghiệm xem của bạn. Giờ đây, bạn có thể chơi trò chơi và xem các bộ phim 3D yêu thích c...
Intel® Quick Sync Video sử dụng khả năng xử lý phương tiện chuyên dụng của Công nghệ Đồ họa Intel® để thực hiện các tác ...
Hiệu suất cao hơn khi bạn cần Hầu hết Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.01 đều giúp tăng tốc hiệu suất của bộ xử lý và đồ h...
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT) bảo vệ các doanh nghiệp khỏi việc bị xâm nhập bằng thông tin đăng nhập bị...
Chung
Thương hiệu QNAP
Mẫu TS-EC879U-RP
Sản phẩm Máy chủ
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Dung lượng
Tổng dung lượng bộ nhớ cài đặt 0 TB
Số lượng ổ lưu trữ lắp đặt 0
Dung lượng ổ lưu trữ 0 GB
Các mức của Hệ thống đĩa dự phòng (RAID) 0,1,5,6,10,JBOD
Khay chuyển đổi nóng ổ
Kích cỡ ổ lưu trữ 2.5/3.5 "
Số lượng ổ lưu trữ được hỗ trợ 8
Các hệ thống tệp tin được hỗ trợ ext3,ext4,FAT32,HFS+,NTFS
Giao diện ổ lưu trữ Serial ATA II,Serial ATA III
Dung lượng lưu trữ được hỗ trợ tối đa 24 TB
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 4 GB
Bộ nhớ Flash 512 MB
Bộ xử lý
Họ bộ xử lý Dòng Intel® Xeon® E3
Tốc độ bộ xử lý 3.1 GHz
Số lượng bộ xử lý được cài đặt 1
Model vi xử lý E3-1225
Loại bus DMI
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa) 1
Tỷ lệ Bus/Nhân 31
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý
Số lõi bộ xử lý 4
Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý 32 GB
Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa) 21 GB/s
Model card đồ họa on-board Intel® HD Graphics P3000
Phiên bản PCI Express 2.0
Tần số turbo tối đa 3.4 GHz
Bộ nhớ cache của bộ xử lý 6 MB
Dòng bộ nhớ cache CPU Smart Cache
Mã của bộ xử lý SR00G
Tên mã bộ vi xử lý Sandy Bridge
Bus tuyến trước của bộ xử lý - MHz
Bộ xử lý quang khắc (lithography) 32 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý 64-bit
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý 37.5 x 37.5 mm
Đầu cắm bộ xử lý LGA 1155 (Socket H2)
Các luồng của bộ xử lý 4
Chia bậc D2
Tốc độ bus hệ thống 5 GT/s
Nhiệt độ CPU (Tcase) 72.6 °C
Công suất thoát nhiệt TDP 95 W
Hãng sản xuất bộ xử lý Intel
hệ thống mạng
Tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab
Giao thức mạng lưới được hỗ trợ TCP/IP (IPv4, IPv6), CIFS/SMB, AFP, NFS(v3), FTP, FTPES, TFTP, HTTP, HTTPS, Telnet, SSH, iSCSI, SNMP, SMTP, SMSC, UPnP
Công nghệ cáp 10/100/1000BASE-T(X)
Hỗ trợ Jumbo Frames
Máy khách DHCP
Wi-Fi Không
Máy chủ DHCP
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa 1000 Mbit/s
Các đặc điểm khác
Các tính năng của mạng lưới Gigabit Ethernet
Quạt 6cm
Yêu cầu về nguồn điện AC 100-240V@47-63Hz
Kích thước (Rộng x Độ dày x Cao) 439 x 520 x 88 mm
Các hệ thống vận hành tương thích Microsoft Windows XP, Vista (32/64-bit), Windows 7 (32/64-bit), Server 2003/2008 R2,\nApple Mac OS X,\nLinux,\nUNIX
Khe cắm mở rộng 2
ID ARK vi xử lý 52270
Hiệu suất
Thuật toán bảo mật 256-bit AES,FIPS 140-2,HTTPS,SSH,SSL/TLS
Nút tái thiết lập
Công tắc bật/tắt
Hỗ trợ đa ngôn ngữ
Số lượng người dùng 4096 người dùng
Mức độ ồn 54.6 dB
Máy rung âm
Nội dung đóng gói
Kèm dây cáp LAN (RJ-45)
Cổng giao tiếp
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 4
Số lượng cổng USB 2.0 4
eSATA
eSATA ports quantity 2
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A 2
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Thiết kế
Loại màn hình LCD
Loại khung Rack (2U)
Số lượng quạt 3 quạt
Chỉ thị điốt phát quang (LED) HDD,LAN,Status
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Điện
Khả năng tải của bộ nguồn (PSU) 300 W
Tiêu thụ năng lượng 132 W
Tiêu thụ điện (chế độ ngủ) 68 W
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 12520 g
Trọng lượng thùng hàng 20760 g
Điều kiện hoạt động
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 0 - 90 phần trăm
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) 0 - 40 °C
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn QNAP Storage Manager
Phiên bản hệ điều hành 3.5
Tính năng đặc biệt của bộ xử lý
Các tùy chọn nhúng sẵn có
Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Kiến trúc Intel® 64
Intel® Demand Based Switching
Công nghệ Intel® Dual Display Capable
Intel® Enhanced Halt State
Công nghệ Intel Fast Memory Access
Công nghệ Giao hiện hiển thị linh hoạt (FDI) của Intel®
Công nghệ Intel Flex Memory Access
Phiên bản Công nghệ Intel Identity Protection 1.00
Công nghệ Thực thi tin cậy Intel®
Công nghệ Intel Virtualization (VT-x)
Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)
VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT)
Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI)
Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD)
Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®) Không
Công nghệ InTru™ 3D
Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel®
Intel® Smart Cache
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Intel® Wireless Display (Intel® WiDi) Không
Số lượng tối đa đường PCI Express 20
Kênh bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý Lưỡng
Loại bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý DDR3-SDRAM
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel® (Intel® IPT)
Đồ họa
Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board) 2
Tần số cơ bản card đồ họa on-board 850 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa) 1350 MHz
Tính năng
Loại Image Map

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.

Chúng tôi sử dụng cookies để đảm bảo rằng chúng tôi có thể mang lại cho bạn trải nghiệm tốt nhất trên trang web của chúng tôi. Nếu bạn tiếp tục sử dụng trang web này, chúng tôi sẽ cho rằng bạn hài lòng với nó.