Hướng dẫn sử dụng của Ricoh SP C261DNw

7.5 · 1
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 224 trang
Anh
hướng dẫn sử dụngRicoh SP C261DNw
For safe and correct use, be sure to read Safety Information before
using the machine.
Appendix
Configuring Network Settings Using OS X
Troubleshooting
Maintaining the Machine
Configuring the Machine Using Utilities
Configuring the Machine Using the Control
Panel
Printing Documents
Paper Specifications and Adding Paper
Guide to the Machine

User’s Guide

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Ricoh SP C261DNw miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Ricoh SP C261DNw khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Mục lục

Bạn có câu hỏi nào về Ricoh SP C261DNw không?

Bạn có câu hỏi về Ricoh SP C261DNw và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Ricoh SP C261DNw khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

NGÔ SƠN LỰC • 29-7-2022 Không có bình luận

cho mình xin địa chỉ ip của máy in ricoh sp c261dnw

Trả lời câu hỏi này

Số câu hỏi: 1

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Ricoh SP C261DNw.

Chung
Thương hiệu Ricoh
Mẫu SP C261DNw | 934972
Sản phẩm Máy in
0026649082344, 0093200004978, 0800100238743, 0026649082368, 4961311919367
Ngôn ngữ Anh
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF)
In
Màu sắc
Độ phân giải tối đa 2400 x 600 DPI
In hai mặt
Công nghệ in La de
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter) 20 ppm
Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter) 20 ppm
Thời gian khởi động 30 giây
Thời gian in trang đầu tiên (màu đen, bình thường) 14 giây
Thời gian in trang đầu tiên (màu, bình thường) 14 giây
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 400 mm
Độ dày 450 mm
Chiều cao 320 mm
Trọng lượng 23800 g
Tính năng
Ngôn ngữ mô tả trang PCL 6,PDF,PostScript 3
Chu trình hoạt động (tối đa) 30000 số trang/tháng
Số lượng hộp mực in 4
Màu sắc in Black,Cyan,Magenta,Yellow
Điện
Năng lượng tiêu thụ trung bình khi in ấn - W
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50/60 Hz
Công suất tiêu thụ (tối đa) 1300 W
Mức tiêu thụ điện năng (chế độ sẵn sàng) 58.3 W
Tiêu thụ điện điển hình theo Energy Star (TEC) 1.233 kWh/tuần
Thiết kế
Định vị thị trường Kinh doanh
Màu sắc sản phẩm Black,White
Màn hình tích hợp
Màn hình hiển thị LCD
null
Các yêu cầu dành cho hệ thống
Hỗ trợ hệ điều hành Window Windows 10,Windows 7,Windows 8.1
Hỗ trợ hệ điều hành Mac Mac OS X 10.10 Yosemite,Mac OS X 10.11 El Capitan,Mac OS X 10.12 Sierra,Mac OS X 10.13 High Sierra,Mac OS X 10.9 Mavericks
Hệ điều hành Linux được hỗ trợ Red Hat Enterprise Linux WS 4.0,Red Hat Enterprise Linux WS 5.0,Red Hat Enterprise Linux WS 6.0
Hệ điều hành máy chủ Linux được hỗ trợ Windows Server 2008,Windows Server 2008 R2,Windows Server 2012,Windows Server 2012 R2
Các hệ điều hành khác được hỗ trợ IBM AIX 6.1,IBM AIX 7.1
Công suất đầu vào & đầu ra
Tổng công suất đầu vào 251 tờ
Công suất đầu vào tối đa 751 tờ
Kiểu nhập giấy Khay giấy
Tổng công suất đầu ra 150 tờ
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đa A4
Loại phương tiện khay giấy -
ISO loạt cỡ A (A0...A9) A4,A5,A6
ISO Loạt cỡ B (B0...B9) B5,B6
Định lượng phương tiện khay giấy 60 - 160 g/m²
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Wi-Fi
Mạng lưới sẵn sàng
Công nghệ cáp 10/100Base-T(X)
Công nghệ Wi-Fi Direct
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Công nghệ in lưu động Apple AirPrint,Google Cloud Print,Mopria Print Service
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet 10,100 Mbit/s
Cổng giao tiếp
Giao diện chuẩn Ethernet,USB 2.0,Wireless LAN
Hiệu suất
Bộ nhớ trong tối đa 256 MB
Bộ nhớ trong (RAM) 256 MB
Bộ xử lý được tích hợp
Họ bộ xử lý Intel® Celeron® M
Tốc độ vi xử lý 350 MHz
Tính bền vững
Chứng chỉ bền vững NGÔI SAO NĂNG LƯỢNG
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Ricoh SP C261DNw phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả