Hướng dẫn sử dụng của Rowenta Compact Power RO3927

Xem hướng dẫn sử dụng của Rowenta Compact Power RO3927 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Rowenta Compact Power RO3927 khác.

NC00904286/01 - 45/2016
ENUse Hygiene+ bags only / FRN’utilisez que des sacs Hygiene+ / DE Verwenden Sie ausschließlich Hygiene+-Beutel / NLGelieve
enkel zakken voor Hygiene+ te gebruiken / ITUtilizzare soltanto sacchetti Hygiene+ / ESUtilice únicamente las bolsas Hygiene + /
PTUtilizar apenas sacos Hygiene+ / ELΧρησιμοποιείτε αποκλειστικά σακούλες Hygiene+ / TRSadece Hygiene+ torbalarını kullanın /
AR / FA / RUИспользуйте только мешки Hygiene+ / UKВикористовуйте
лише мішки Hygiene+ / HK請只使用Hygiene+ / THใช้ถุง Hygiene+ เท่านั้น / IDGunakan hanya kantung Hygiene+ / MSGunakan
hanya beg Hygiene+ / VIChỉ sử dụng Hygiene + túi / KOHygiene+ 가방만을 사용해 주십시오 / PLStosować wyłącznie worki
Hygiene+ / CSPoužívejte pouze sáčky Hygiene+ / HUKizárólag Hygiene+ zsákokat használjon / SKPoužívajte iba vrecká do
vysávačov Hygiene+ / ROUtilizați numai saci Hygiene+ / BGИзползвайте само торби Hygiene+ / SRKoristite samo kese Hygiene+
/ HRUpotrebljavajte samo vrećice za usisivač Hygiene+ / BSUpotrijebite samo vrećice Hygiene+ / SLUporabljajte samo vrečke
Hygiene+ / ETKasutage vaid Hygiene+ kotte / LVIzmantojiet tikai Hygiene+ maisiņus / LT Naudokite tik „Hygiene+“ maišelius
ENDepending on model / FRSelon modèle / DEJe nach Modell / NLAfhankelijk van het model / ITSecondo i modelli
/ ESSegún modelo / PTConsoante o modelo / ELανάλογα με το μοντέλο / TRModele göre /   AR /    FA
RUВ зависимости от модели / UKЗалежно від моделі / HK視型號而定/ TH ตามรุ่น / IDTergantung pada model
/ MSBergantung kepada model / VI Theo mẫu / KO모델에 따라 다름 / PLW zaleności od typu / CSPodle modelu
/ HUModelltől függően / SKV závislosti od modelu / ROOvisno o modelu / BGв зависимост от модела / SRU zavisnosti
od modela / HROvisno o mo delu / BSOvisno o modelu / SLOdvisno od modela / ETSõltuvalt mudelist / LVAtbilstoši
modelim / LT Pagal modelį.
*
ON
*
1
2
**
-
+
OFF
COMPACT POWER
EN The permanent EPA Filter should
only be replaced in case of improper use
of the appliance (burst bag, vacuuming of
liquids…etc).
FR Filtre EPA permanent, à ne remplacer
qu’en cas d’utilisation anormale de l’appareil
(éclatement du sac, aspiration de liquides,
etc…).
DE EPA Dauerfilter, nur bei
unsachgemäßer Verwendung des Geräts
auszutauschen (Platzen des Beutels,
Ansaugen von Flüssigkeiten… usw.).
NL De vaste EPA filter moet alleen
vervangen worden wanneer het apparaat
onjuist wordt gebruikt (als de zak scheurt,
wanneer er vloeistoffen zijn opgezogen
enz.).
IT Filtro EPA permanente, sostituire solo
in caso di utilizzo anomalo dell’apparecchio
(rottura del sacchetto, aspirazione di liquidi,
ecc.).
ES Filtro EPA permanente, sustituir solo
en caso de un funcionamiento inadecuado
del aparato (rotura de la bolsa, aspiración de
líquidos, etc.).
PT Filtro EPA permanente, a substituir
apenas em caso de utilização anormal do
aparelho (rebentamento do saco, aspiração
de líquidos, etc.).
EL Το μόνιμο φίλτρο EPA, πρέπει να
αντικαθίσταται μόνο σε περίπτωση μη
κανονικής λειτουργίας της συσκευής
(διάρρηξη της σακούλας, αναρρόφηση
υγρών... κ.λπ.).
TR EPA ltre, cihazın normal çalışmaması
halinde değiştiriniz (torbanın patlaması,
sıvıların çekilmesi, vs.).
  EPA  AR
.  
   EPA  
FA
.  
R
U Постоянный фильтр EPA, заменяйте
только в случае ненадлежащей работы
прибора (разрыв мешка, уборка
жидкостей и т.п.).
UK Постійний EPA-фільтр, замінюйте
тільки в разі неналежної роботи приладу
(розірвання мішку, прибирання рідини і
т.ін.).
HK EPA永久濾網僅需在設備使用異常
時更換 (收塵袋破損、液體滲入等)。
TH แผ่นกรอง EPA แบบถาวร สำาหรับเปลี่ยน
เฉพาะในกรณีที่ใช้งานเครื่องใช้ไฟฟ้าอย่างไม
ปกติเท่านั้น (ถุงฉีกขาด ดูดของเหลว ฯลฯ)
ID Filter EPA permanen, ganti jika
penggunaan alat tidak seperti biasa
(kantung bocor, menghisap cairan, dll.).
MS Penapis EPA tetap, hanya digantikan
sekiranya perkakas anda digunakan dalam
keadaan luar biasa (beg pecah, sedutan
cecair, dsb).
VI Bộ lọc EPA (High-Eciency Particulate
Air) cố định, chỉ thay thế trong trường hợp
thiết bị hoạt động bất thường (vỡ túi đựng
rác, hút chất lỏng vv...).
KO
영구 EPA필터는 기기를 잘못 사용했을
경우를 제외하고는 교체 없이 지속 사용이
가능합니다 (가방 파열, 액체 흡입 등).
PL Niewymienny filtr EPA. Wymiana
konieczna jedynie w przypadku
niestandardowego użytkowania urządzenia
(rozerwanie worka, wciągnięcie płynów do
urządzenia itd.).
CS Permanentní EPA filtr by měl být
vyměněn pouze v případě nesprávného
použití přístroje (protržení vaku, vysátí
tekutin… atd.).
HU Az állandó EPA szűrőt csak
akészülékhelytelen használata eseténkell
kicserélni (a zsák elszakadása, folyadék
felszívás stb.).
SK Permanentný EPA filter by mal byť
vymenený iba v prípade nesprávneho
použitia prístroja (prasknutí sáčku, nasátí
tekutin atd.).
RO Filtru EPA permanent, a nu se înlocui
decât în cazul utilizării neconforme a
aparatului (spargerea sacului, aspirarea de
lichide etc.).
BG Постоянен филтър EPA, да бъде
подменен в случай на неправилна
употреба на уреда (спукана торбичка,
засмукване на течности и др.).
SR Zamenite trajni EPA lter ako aparat
ne radi ispravno (pucanje kese, usisavanje
tečnosti itd.).
HR Trajni EPA lter potrebno je promijeniti
samo u slučaju češće uporabe (pucanje
vrećice, usisavanje tekućina itd.).
BS Zamijenite trajni EPA filter u slučaju
neispravnog rada aparata (pucanje vrećice,
usisavanje tekućine itd.).
SL Trajnega ltra EPA ni treba menjavati
razen v primeru neobičajno intezivne
uporabe sesalnika (če vrečka poči, pri
sesanju tekočin ipd).
ET EPA püsilter, ärge vahetage seda välja
muidu, kui vaid seadme ebastandardse
kasutuse puhul (koti rebenemine, vedelike
sisseimemine jne).
LV EPA filtrs ilgstošai izmantošanai, kas
jāmaina tikai gadījumā, ja ierīces darbībā
vērojami traucējumi (pārplīsis maisiņš,
šķidrumu sūkšana utt.).
LT Pastovų EPA filtrą keiskite tik tada, kai
prietaisas netinkamai veikia (plyšus
maišeliui, siurbiant skysčius ir t. t.).
EN Users guide
FR Guide de l’utilisateur
DE Bedienungsanleitung
NL Gebruiksaanwijzing
IT Manuale d’uso
ES Guía del usuario
PT Guia de utilização
EL Οδηγός χρήσης
TR Kullanım kılavuzu
AR
 
FA  
RU Руководство пользователя
UK Посібник користувача
HK 使用指南
TH คู่มือสำาหรับผู้ใช้งาน้
ID instruksi
MS Panduan pengguna
VI
Hướng dẫn dà nh cho người sử dụng
KO 사용자 가이드
PL Instrukcja obsługi
CS Návod k použití
HU Használati útmutató
SK Používateľská príručka
RO Ghidul utilizatorului
BG Ръководство на потребителя
SR Korisničko uputstvo
HR Upute za uporabu
BS Korisnički priručnik
SL Navodila za uporabnika
ET Kasutusjuhend
LV Lietošanas pamācība
LT Naudotojo vadovas
NONO
NONO
NONO
NONO
NONO
NONO
NONO
NO
OK
NEW
NEW
5.
4.
PUSH
NEW
CLICK
NONO
NONO
NONO
NONO
3.
NEW
EPA
PERMANENT
FILTER
ROWENTA / TEFAL
MOULINEX
BAG
ZR2005 XX / ZR2007 XX
6.
2.
www.rowenta.com | www.tefal.com | www.moulinex.com

Bạn có câu hỏi nào về Rowenta Compact Power RO3927 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Rowenta Compact Power RO3927 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Rowenta Compact Power RO3927 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Rowenta
Mẫu Compact Power RO3927
Sản phẩm Máy hút bụi
3221614001147
Ngôn ngữ Hà Lan, Anh, Rumani, Người Hy Lạp, Trung Quốc, Croatia, Indonesia, Tiếng Ả Rập, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các máy hút bụi
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Kiểu làm sạch Khô
Sức chứa bụi 3
Kiểu/Loại Máy hút bụi hình trụ
Loại bình chứa bụi Túi chứa bụi bẩn
Vật liệu ống Kim loại
Loại ống tuýp Thuộc về kính viển vọng
- A
Điện
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 28
Năng lượng đầu vào tối đa 750
Hiệu suất
Mức độ ồn 79
- A
- C
Bề mặt làm sạch Carpet, Hard floor
- A
Số lượng các giai đoạn lọc khí 2
Máy hút bụi lọc không khí Bộ lọc vệ sinh
Phương pháp tách bụi bẩn Lọc
Sử dụng đúng cách Trang chủ
Bán kính vận hành 8.8
Công thái học
Số lượng quai cầm 1
Bộ cầm tay mang theo
Chỉ báo ngăn chứa bụi đầy
Chắn bọc vành chân đế
Chiều dài dây 6.2
Hỗ trợ đỗ/ bảo quản
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 3850
Chiều rộng 281
Chiều cao 233
Độ dày 414
Khối lượng (không có phụ kiện) 3680
Trọng lượng thùng hàng 5910
Chiều rộng của kiện hàng 290
Chiều cao của kiện hàng 293
Chiều sâu của kiện hàng 495
Các số liệu kích thước
Trọng lượng pa-lét 304680
Chiều rộng pa-lét 800
Chiều cao pa-lét 2478
Chiều dài pa-lét 1200
Số lượng lớp/pallet 8
Số lượng thùng các tông cho mỗi lớp 6
Số lượng cho mỗi tấm nâng hàng 48
Số lượng thùng carton mỗi côngtenơ hàng (20ft) 700
Số lượng thùng carton mỗi côngtenơ hàng (40ft) 1440
Số lượng thùng carton mỗi côngtenơ hàng (40ft, HC) 1620