Hướng dẫn sử dụng của Rowenta Silence Force Cyclonic RO7691

Xem hướng dẫn sử dụng của Rowenta Silence Force Cyclonic RO7691 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Rowenta Silence Force Cyclonic RO7691 khác.

2.
2
1
CLICK
CLICK
2
PUSH
1
2
PUSH
1
MAX
M
AX
1
2
ON
OFF
1
2
EN Depending on model / FR Selon modèle / DE Je nach Modell / NL Afhankelijk van het model / IT Secondo i modelli / ES Según modelo / PT Consoante
o modelo / EL ανάλογα με το μοντέλο / TR Modele göre / RU В зависимости от модели / UK Залежно від моделі / HK 視型號而定/ TH ตามรุ / ID
Tergantung pada model / MS Bergantung kepada model / VI
Theo mẫu / KO 모델에 따라 다름 / PL W zaleności od typu / CS Podle modelu / HU
Modelltől függően / SK V závislosti od modelu / RO Ovisno o modelu / BG в зависимост от модела / SR U zavisnosti od modela / HR Ovisno o mo delu
/ BS Ovisno o modelu / SL Odvisno od modela / ET Sõltuvalt mudelist / LV Atbilstoši modelim / LT Pagal modelį /
حسب الموديل AR / بسته به مدل FA.
*
*
www.rowenta.com - www.tefal.com - www.moulinex.com
1.1.
2.
3.
4.
5.
6.
www.rowenta.com - www.tefal.com - www.moulinex.com
CLICK
EASY BRUSH
CLICK
1
2
2
PUSH
1
2
PUSH
1
EN Depending on model / FR Selon modèle / DE Je nach Modell / NL Afhankelijk van het model /IT Secondo i modelli / ES Según modelo / PT Consoante o modelo / EL ανάλογα με το μοντέλο
/ TR Modele göre / RU В зависимости от модели / UK Залежно від моделі / HK 型號而定/ TH ตามรุ/ ID Tergantung pada model / MS Bergantung kepada model / VI
Theo mẫu / KO 모델
따라 다름 / PL W zaleności od typu / CS Podle modelu / HU Modelltől függően / SK V vislosti od modelu / RO Ovisno o modelu / BG в зависимост от модела / SR U zavisnosti od modela
/ HR Ovisno o mo delu / BS Ovisno o modelu / SL Odvisno od modela / ET Sõltuvalt mudelist / LV Atbilstoši modelim / LT Pagal modelį /
حسب الموديل AR / بسته به مدل FA
*
EN Please read carefully the «Safety and use instructions» booklet before rst use / FR Veuillez lire attentivement le
livret “Consignes de sécurité et d’utilisation“ avant la première utilisation / DE Lesen Sie vor dem erstmaligen
Gebrauch aufmerksam die Broschüre „Sicherheits- und Bedienungshinweisedurch / NL Gelieve vóór het eerste
gebruik aandachtig het boekje met de veiligheids- en gebruiksvoorschriften door te nemen / IT Leggere con
attenzione il libretto «Norme di sicurezza e d’uso» al primo utilizzo / ES Lea detenidamente el libro «Instrucciones de
seguridad y de uso» antes de utilizar el aparato por primera vez / PT Leia atentamente o manual «Instruções de
segurança e utilização» antes da primeira utilização / EL Διαβάστε προσεκτικά το εγχειρίδιο «Οδηγίες ασφαλείας και
χρήσης» πριν από την πρώτη χρήση / TR İlk kullanımdan önce «Güvenlik ve kullanım talimatları» kitapçığını dikkatlice
okuyun / RU Перед первым использованием внимательно прочитайте инструкцию «Меры безопасности и
правила использования» / UK Перед першим використанням уважно прочитайте посібник «Правила техніки
безпеки та рекомендації щодо використання» / HK 使 /
TH กรุณาอ่านหนังสือ»คูมือความปลอดภัยและการใช้งาน» ก่อนการใช้งานครังแรก / MS Sila baca dengan teliti lampiran
“Panduan keselamatan dan penggunaan” sebelum menggunakan pada kali pertama / ID Baca buklet «Petunjuk
keselamatan dan penggunaan» secara cermat sebelum penggunaan pertama» / VI
Vui lòng đọc kỹ cuốn «Hướng
dẫn Sử dụng và Biện pháp An toàn» trước khi sử dụng lần đầu
/ KO 처음 사용하기 , 제품 사용과 관련된 «안전
수칙» 책자를 주의 깊게 읽어 주시기 바랍니다 / PL Przed pierwszym użyciem proszę uważnie przeczytać broszurę
„Zalecenia dotyczące bezpieczeństwa i użytkowania” / CS Před prvním použitím si, prosím, pečlivě prostudujte
„Bezpečnostní pokyny pro použití“ / HU Az első használat előtt gyelmesen olvassa el a „Biztonsági előírások és
használati útmutató című fejezetet / SK Pred prvým použitím si pozorne prečítajte „Bezpečnostné odporúčania a
použitie“ / RO Înainte de prima utilizare, citiţi cu atenţie manualul „Instrucţiuni de siguranţă şi de utilizare / BG Моля,
прочетете внимателно книжката «Препоръки за безопасност и употреба» преди първоначална употреба /
SR Pre prve upotrebe, pažljivo pročitajte “Bezbednosno I uputstvo za upotrebu / HR Molimo da prije prve uporabe
pažljivo pročitate priručnik „Sigurnosne upute / BS Prije prve upotrebe pažljivo pročitajte knjižicu “Sigurnosne upute
/ SL Pred prvo uporabo natančno preberite «Navodila za varno uporabo» / ET Palun lugege enne esimest korda
kasutamist hoolikalt ohutus- ja kasutusjuhendit / LV Pirms izmantojat ierīci pirmoreiz, lūdzu rūpīgi izlasiet brošūru
«Norādījumi par drošību un lietošanu» / LT Atidžiai perskaitykite knygelę „Saugos ir naudojimo reikalavimai“ prieš
naudodami įrenginį pirmą kar/ يُرجى قراءة «كُتيّب السلامة وإرشادات الإستعمال» بعناية، قبل الإستعمال للمرة
الأولى AR / قبل از اولينن استفاده،لطفا جزوه «ايمنى ودستوالعمل استفاده» را با دقت بخوانيد FA
EN For further usage information /FR Pour plus d’informations sur l’utilisation /DE Weitere Informationen zur
Bedienung /NL Voor meer informatie over het gebruik / IT Per maggiori informazioni sull’utilizzo /ES Para obtener
s información sobre su uso / PT Para obter mais informações sobre a utilizão / EL Για περισσότερες
πληροφορίες σχετικά με τη χρήση /TR Kullanım haknda daha fazla bilgi in / RU Для получения более
подробной информации об эксплуатации /UK Для отримання детальнішої інформації щодо експлуатації /
HK 更多關於使用的資訊: /TH ำหรับข้อมูเพิมเติมเกีวกับการใช้งาน:ก /ID Untuk informasi penggunaan lebih lanjut
/MS Maklumat untuk kegunaan lanjut /VI
Để biết thêm thông tin về cách sử dụng: /KO 자세한 사용 정보:
/PL Więcej informacji na temat korzystania z urządzenia /CS Pro ce informao použití /HU A használatra
vonatkozó további információk /SK Pre ďalšie informácie o používaní /RO Pentru mai multe informaţii privind
utilizarea / BG За още информация относно употребата / SR Za više informacija o upotrebi / HR Za više
informacija o upotrebi / BS Za više informacija o upotrebi /SL Več informacij o uporabi /ET Täiendava teabe
saamiseks kasutamise kohta / LV ai iegūtu vairāk informācijas par lietošanu / LT Daugiau informacijos apie
naudojimą / للمزيد من ا لمعلومات ح ول الإستعمال AR / براى كسب اطللا عات بيشتر براى استفاده FA
EN Depending on model / FR Selon modèle / DE Je nach Modell / NL Afhankelijk van het model / IT Secondo i modelli / ES Según modelo / PT Consoante
o modelo / EL ανάλογα με το μοντέλο / TR Modele göre / RU В зависимости от модели / UK Залежно від моделі / HK 視型號而定/ TH ตามรุ / ID
Tergantung pada model / MS Bergantung kepada model / VI
Theo mẫu / KO 모델에 따라 다름 / PL W zaleności od typu / CS Podle modelu / HU
Modelltől függően / SK V závislosti od modelu / RO Ovisno o modelu / BG в зависимост от модела / SR U zavisnosti od modela / HR Ovisno o mo delu
/ BS Ovisno o modelu / SL Odvisno od modela / ET Sõltuvalt mudelist / LV Atbilstoši modelim / LT Pagal modelį /
حسب الموديل AR / بسته به مدل FA.
*
D
F
H
A
B
E
C
G
CBA
BA
C
D
ED
FED
G
C
**
**
FED
*
*
*
*
G H
*
1X MONTH
1X MOIS
1X YEAR
1X AN
SM_ASPI_SILENCE-FORCE-CYCLONIC_2220000280_01.qxp_mise en page 18/04/2017 13:39 Page1

Bạn có câu hỏi nào về Rowenta Silence Force Cyclonic RO7691 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Rowenta Silence Force Cyclonic RO7691 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Rowenta Silence Force Cyclonic RO7691 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Rowenta
Mẫu Silence Force Cyclonic RO7691
Sản phẩm Máy hút bụi
3221614004278
Ngôn ngữ Hà Lan, Người Pháp, Bồ Đào Nha, Người Hy Lạp, Trung Quốc, Croatia, Indonesia, Tiếng Ả Rập, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các máy hút bụi
Loại tập tin PDF
Điện
Năng lượng đầu vào tối đa 550
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 22
- A+
Thiết kế
Kiểu/Loại Máy hút bụi hình trụ
Loại bình chứa bụi Không túi đựng
Sức chứa bụi 2.5
Màu sắc sản phẩm Black, Blue
Vật liệu ống Kim loại
Loại ống tuýp Thuộc về kính viển vọng
Số lượng bánh xe 3
Số lượng bánh xe xoay 360° 1
Kiểu làm sạch Khô
Hiệu suất
Máy hút bụi lọc không khí -
Phương pháp tách bụi bẩn Xoáy/lọc
Sử dụng đúng cách Trang chủ
Bề mặt làm sạch Carpet, Hard floor
- A
- A
- A
Mức độ ồn 67
Bề mặt sàn được hỗ trợ Carpet, Hard floor
Hiệu quả 99.98phần trăm
Bộ lọc có thể tháo rời
Bán kính vận hành 11
Công thái học
Chiều dài dây 8.4
Bảo quản dây
Chắn bọc vành chân đế
Chỉ báo ngăn chứa bụi đầy
Bộ cầm tay mang theo
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng -
Nội dung đóng gói
Số lượng đầu hút 5
Chổi máy hút bụi kèm theo Mini turbo brush, Turbo brush, Hard floor brush