Hướng dẫn sử dụng của Rowenta Silence Force Extreme RO6477EA

(1)
  • Silence Force
    ENDepending on model / FRSelon modèle / DEJe nach Modell / NLAfhankelijk
    van het model / ITSecondo i modelli / ESSegún modelo / PTConsoante o modelo
    ELανάλογα με το μοντέλο / TRModele göre /   AR /    FA
    RUВ зависимости от модели / UKЗалежно від моделі / HK視型號而定/ TH ตาม
    รุ่น / IDTergantung pada model / MSBergantung kepada model / VI Theo mẫu
    KO모델에 따라 다름 / PLW zaleności od typu / CSPodle modelu / HUModelltől
    függően / SKV závislosti od modelu / ROOvisno o modelu / BGв зависимост от
    модела / SRU zavisnosti od modela / HROvisno o mo delu / BSOvisno o modelu
    SLOdvisno od modela / ETSõltuvalt mudelist / LVAtbilstoši modelim / LT Pagal modelį.
    *
    766270/01 - 05/2015
    EN User’s guide
    FR Guide de l’utilisateur
    DE Bedienungsanleitung
    NL Gebruiksaanwijzing
    IT Manuale d’uso
    ES Guía del usuario
    PT Guía del usuario
    EL Οδηγός χρήσης
    TR Kullanım kılavuzu
    AR
     
    FA  
    RU Руководство пользователя
    UK Посібник користувача
    HK 使用指南
    TH คู่มือสำาหรับผู้ใช้งาน้
    ID Panduan pengguna
    MS Panduan pengguna
    VI
    Hướng dẫn dà nh cho người sử dụng
    KO 사용자 가이드
    PL Instrukcja obsługi
    CS Návod k použití
    HU Használati útmutató
    SK Používateľská príručka
    RO Ghidul utilizatorului
    BG Ръководство на потребителя
    SR Korisničko uputstvo
    HR Upute za uporabu
    BS Korisnički priručnik
    SL Navodila za uporabnika
    ET Kasutusjuhend
    LV Lietošanas pamācība
    LT Naudotojo vadovas
    EN The permanent HEPA filter
    should only be replaced in case of
    improper use of the appliance.
    FR Filtre HEPA permanent, à ne
    remplacer quen cas d’utilisation
    anormale de l’appareil.
    DE HEPA Dauerfilter, nur bei
    unsachgemäßer Verwendung des
    Geräts auszutauschen.
    NL De vaste HEPA lter moet alleen
    vervangen worden wanneer het
    apparaat onjuist wordt gebruikt.
    IT Filtro HEPA permanente,
    sostituire solo in caso di utilizzo
    anomalo dell’apparecchio.
    ES Filtro HEPA permanente, sustituir
    solo en caso de un funcionamiento
    inadecuado del aparato.
    PT Filtro HEPA permanente,
    a substituir apenas em caso de
    utilização anormal do aparelho.
    EL Το μόνιμο φίλτρο HEPA,
    πρέπει να αντικαθίσταται μόνο σε
    περίπτωση μη κανονικής λειτουργίας
    της συσκευής.
    TR HEPA filtre, cihazın normal
    çalışmaması halinde değiştiriniz.
         HEPA  AR
    .  
        (HEPA)  
    FA
    .   
    RU Постоянный фильтр HEPA,
    заменяйте только в случае
    ненадлежащей работы прибора.
    UK Постійний HEPA-фільтр,
    замінюйте тільки в разі неналежної
    роботи приладу.
    HK HEPA永久濾網僅需在設備使
    用異常時更換。
    TH แผ่นกรอง HEPA แบบถาวร
    สำาหรับเปลี่ยนเฉพาะในกรณีที่ใช้งาน
    เครื่องใช้ไฟฟ้าอย่างไม่ปกติเท่านั้น
    ID Filter HEPA permanen, ganti jika
    penggunaan alat tidak seperti biasa.
    MS Penapis HEPA tetap, hanya
    digantikan sekiranya perkakas anda
    digunakan dalam keadaan luar biasa.
    VI Bộ lọc HEPA (High-Efficiency
    Particulate Air) cố định, chỉ thay thế
    trong trường hợp thiết bị hoạt động
    bất thường.
    KO
    영구 HEPA필터는 기기를 잘못
    사용했을 경우를 제외하고는 교체
    없이 지속 사용이 가능합니다.
    PL Niewymienny filtr HEPA.
    Wymiana konieczna jedynie w
    przypadku niestandardowego
    użytkowania urządzenia.
    CS Permanentní HEPA filtr by
    měl být vyměněn pouze v případě
    nesprávného použití přístroje.
    HU Az állandó HEPA szűrőt csak
    a készülék helytelen használata
    eseténkell kicserélni.
    SK Permanentný HEPA filter by
    mal byť vymenený iba v prípade
    nesprávneho použitia prístroja.
    RO Filtru HEPA permanent, a nu
    se înlocui decât în cazul utilizării
    neconforme a aparatului.
    BG Постоянен филтър HEPA,да
    бъде подменен в случай на
    неправилна употреба на уреда.
    SR Zamenite trajni HEPA lter ako
    aparat ne radi ispravno.
    HR Trajni HEPA filter potrebno je
    promijeniti samo u slučaju češće
    uporabe.
    BS Zamijenite trajni HEPA filter u
    slučaju neispravnog rada aparata.
    SL Trajnega filtra HEPA ni
    treba menjavati razen v primeru
    neobičajno intezivne uporabe
    sesalnika.
    ET HEPA püsifilter, ärge vahetage
    seda välja muidu, kui vaid seadme
    ebastandardse kasutuse puhul.
    LV HEPA filtrs ilgstošai
    izmantošanai, kas jāmaina tikai
    gadījumā, ja ierīces darbībā vērojami
    traucējumi.
    LT Pastovų HEPA filtrą keiskite tik
    tada, kai prietaisas netinkamai
    veikia.
    NEW
    NO
    OK
    NONO
    NONO
    NONO
    NONO
    NONO
    NONO
    NONO
    1
    2
    2
    PUSH
    1
    -
    +
    CLICK
    CLICK
    -
    +
    -
    +
    ON
    *
    *
    * * *
    6.
    5.
    4.
    ROWENTA / TEFAL
    BAG
    ZR2005 XX
    NEW
    (H)EPA
    NONO
    NONO
    NONO
    3.
    www.rowenta.com | www.tefal.com | www.moulinex.com
    2.
    1
    2

Bạn có câu hỏi nào về Rowenta Silence Force Extreme RO6477EA không?

manual_questions_numberofquestions 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Rowenta Silence Force Extreme RO6477EA cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Rowenta Silence Force Extreme RO6477EA sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Rowenta Silence Force Extreme RO6477EA miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Rowenta Silence Force Extreme RO6477EA khác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Rowenta
Mẫu Silence Force Extreme RO6477EA
Sản phẩm Máy hút bụi
Ngôn ngữ Tiếng Việt, Hà Lan, Rumani, Người Hy Lạp, Trung Quốc, Croatia, Indonesia, Tiếng Ả Rập
Loại tập tin PDF

Mua các sản phẩm liên quan:

    Các sản phẩm liên quan

    Máy hút bụi Rowenta

    manual_uploadmanual_title

    manual_uploadmanual_description