Xem hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy A03s miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Samsung Galaxy A03s khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Samsung Galaxy A03s là một smartphone có màn hình rộng 6,5 inch với độ phân giải 720 x 1600 pixel. Màn hình được thiết kế hoàn toàn phẳng và sử dụng công nghệ PLS, với tỷ lệ khung hình 20:9. Cảm ứng của điện thoại được thiết kế dạng điện dung và có góc bo tròn. Điện thoại sử dụng bộ vi xử lý MediaTek MT6765 với 8 lõi xung nhịp lên tới 2,3 GHz. Tần số pixel của màn hình là 269 ppi. Samsung Galaxy A03s được thiết kế với những cạnh bo tròn và mạnh mẽ, mang lại cảm giác chắc chắn và độ bền cao. Điện thoại này được sản xuất để đáp ứng nhu cầu người dùng phổ thông. Tuy nhiên, Samsung Galaxy A03s vẫn được trang bị các tính năng quan trọng như camera kép 13MP, đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt. Ngoài ra, máy còn sử dụng hệ điều hành Android 11 và có khả năng kết nối mạng nhanh thông qua 4G. Smartphone này cũng được trang bị tính năng nhận diện khuôn mặt và vân tay, giúp bảo vệ thông tin cá nhân trên thiết bị. Tổng thể, Samsung Galaxy A03s là một thiết bị sử dụng tốt cho những người dùng thông thường, với các tính năng cơ bản khả dĩ và đáng tin cậy.

| Thương hiệu | Samsung |
| Mẫu | Galaxy A03s | SM-A037GZKNEUE |
| Sản phẩm | điện thoại thông minh |
| 8806092743120 | |
| Ngôn ngữ | Anh |
| Loại tập tin | Hướng dẫn sử dụng (PDF), Hướng dẫn / Lắp ráp (PDF), Hướng dẫn nhanh (PDF), Chỉ dẫn an toàn (PDF) |
| Kích thước màn hình | 6.5 " |
| Độ phân giải màn hình | 720 x 1600 pixels |
| Hình dạng màn hình | Phẳng |
| Số màu sắc của màn hình | 16 triệu màu |
| Tỉ lệ khung hình thực | 20:9 |
| Loại màn hình cảm ứng | Điện dung |
| Mật độ điểm ảnh | 269 ppi |
| Góc màn hình bo tròn | Có |
| Loại bảng điều khiển | PLS |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Tốc độ bộ xử lý | - GHz |
| Họ bộ xử lý | MediaTek |
| Model vi xử lý | MT6765 |
| Số lõi bộ xử lý | 8 |
| Tần số turbo tối đa | 2.3 GHz |
| Tốc độ vi xử lý phụ | 1.8 GHz |
| Dung lượng RAM | 3 GB |
| Dung lượng lưu trữ bên trong | 32 GB |
| Thẻ nhớ tương thích | MicroSD (TransFlash), MicroSDHC |
| Dung lượng thẻ nhớ tối đa | 1000 GB |
| Loại camera sau | Ba camera |
| Độ phân giải camera sau | 13 MP |
| Độ phân giải camera sau thứ hai (bằng số) | 2 MP |
| Độ phân giải camera macro (bằng số) | 2 MP |
| Số khẩu độ của camera trước | 2.2 |
| Số khẩu độ camera sau thứ hai | 2.4 |
| Số khẩu độ của camera sau thứ ba | 2.4 |
| Zoom số | 10 x |
| Loại camera trước | Camera đơn |
| Độ phân giải camera trước | 5 MP |
| Số khẩu độ của camera trước | 2.2 |
| Đèn flash camera sau | Có |
| Loại đèn flash | LED |
| Độ phân giải quay video (tối đa) | 1920 x 1080 pixels |
| Tốc độ khung hình | 30 fps |
| Độ nét khi chụp nhanh | 1280x720@30fps, 1920x1080@30fps |
| Các chế độ quay video | 720p, 1080p |
| Dung lượng thẻ SIM | SIM kép |
| Thế hệ mạng thiết bị di động | 4G |
| Loại thẻ SIM | NanoSIM |
| Tiêu chuẩn 3G | UMTS, WCDMA |
| Tiêu chuẩn 4G | LTE |
| Wi-Fi | Có |
| Chuẩn Wi-Fi | 802.11b, 802.11g, Wi-Fi 4 (802.11n) |
| Bluetooth | Có |
| Phiên bản Bluetooth | 5.0 |
| Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC) | Có |
| Hỗ trợ băng tần mạng 3G | 850,900,2100 MHz |
| Hỗ trợ băng tần 4G | 2300,2500,2600 MHz |
| Công nghệ Wi-Fi Direct | Có |
| Loại thuê bao | Không thuê bao |
| Cổng USB | Có |
| Loại đầu nối USB | USB Type-C |
| Phiên bản USB | 2.0 |
| Kết nối tai nghe | 3.5 mm |
| Dịch vụ nhắn tin ngắn (SMS) | Có |
| MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện) | Có |
| Có |
| Hệ số hình dạng | Thanh |
| Màu sắc sản phẩm | Màu đen |
| Sạc nhanh | Có |
| Đầu đọc dấu vân tay | Có |
| Loa ngoài | Có |
| Quay số bằng giọng nói | Có |
| Điều khiển bằng giọng nói | Có |
| Hỗ trợ USB mọi nơi | Có |
| Báo rung | Có |
| Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS) | Có |
| GPS | Có |
| Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS | Có |
| BeiDou | Có |
| Galileo | Có |
| Hỗ trợ định dạng âm thanh | 3GA, AAC, ALAC, AMR, AWB, IMY, M4A, MID, MIDI, MP3, MXMF, OGA, OGG, OTA, RTTTL, RTX, WAV, WMA, XMF |
| Hỗ trợ định dạng video | 3GP, ASF, AVI, FLV, M4V, MKV, MP4, WEBM, WMV |
| Nền | Android |
| Hệ điều hành cài đặt sẵn | Android 11 |
| Các dịch vụ mạng xã hội được hỗ trợ | |
| Nền tảng phân phối ứng dụng | Google Play |
| Hỗ trợ văn phòng | Có |
| Các ứng dụng của Google | Gmail, Google Chrome, Google Drive, Google Maps, Google Photos, Google Play, Google Play Movies, YouTube |
| Dung lượng pin | 5000 mAh |
| Trọng lượng | 199 g |
| Chiều rộng | 75.9 mm |
| Độ dày | 9.2 mm |
| Chiều cao | 166.5 mm |
| Phần thân SAR (EU) | 0.79 W/kg |
| Đầu SAR | 0.67 W/kg |
| Mức SAR ở chân tay (EU) | 1.25 W/kg |
| Kèm adapter AC | Có |
| Hướng dẫn khởi động nhanh | Có |
| Kèm dây cáp | USB Type-C |
| Chốt đẩy | Có |
| Chỉ số khả năng sửa chữa | 8.4 |
Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Samsung Galaxy A03s phía dưới.
Phần lớn các mẫu điện thoại Samsung có thể được cài đặt lại bằng cách sử dụng tổ hợp phím gồm nút âm lượng+, nút bật/tắt nguồn và nút home khi khởi động.
Có thể sử dụng bộ chuyển đổi thẻ SIM. Lắp thẻ SIM quá nhỏ vào bộ điều hợp, sau đó đặt bộ điều hợp vào điện thoại.
IMEI là viết tắt của 'International Mobile Equipment Identity'. Đây là một số mười lăm chữ số duy nhất phân biệt chiếc điện thoại Samsung của bạn với những chiếc điện thoại khác.
Kích thước điện thoại thông minh của bạn thường được biểu thị bằng inch, 1 inch là 2,54 cm. Kích thước là kích thước đường chéo của điện thoại thông minh , vì vậy bạn đo màn hình từ dưới cùng bên trái sang trên cùng bên phải.
Hãy đảm bảo pin của điện thoại thông minh của bạn không quá nóng, trong trường hợp đó có một khả năng rất nhỏ là pin sẽ phát nổ.
Samsung Galaxy A03s sử dụng hệ điều hành Android.
Samsung Galaxy A03s có trọng lượng là 199 g.
Kích thước màn hình của Samsung Galaxy A03s là 6.5 ".
Samsung Galaxy A03s có chiều cao là 166.5 mm.
Màn hình của Samsung Galaxy A03s có độ phân giải là 720 x 1600 pixels.
Samsung Galaxy A03s có chiều rộng là 75.9 mm.
Samsung Galaxy A03s có chiều sâu là 9.2 mm.
Samsung Galaxy A03s có kết nối USB Type-C.
Samsung Galaxy A03s có dung lượng lưu trữ là 32 GB.
Có, hướng dẫn của Samsung Galaxy A03s có bản Tiếng Việt.
Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây
Không có kết quả
Bạn có câu hỏi nào về Samsung Galaxy A03s không?
Bạn có câu hỏi nào về Samsung và câu trả lời không có trong sách hướng dẫn?
Câu hỏi và trả lời
Số câu hỏi: 6Làm thế nào để tôi có thể thực hiện cuộc gọi sau khi nhập số và nhấn nút màu xanh lá cây?
Tôi cần dùng loại ổ cắm sạc nào cho điện thoại Samsung Galaxy A03s của tôi?
Thông báo này đã được dịch tự độngSau khi bật điện thoại lên, nó tắt ngay lập tức. Làm thế nào để thay đổi điều đó?
Thông báo này đã được dịch tự độngcách thiết lập để gửi và nhận tin nhắn văn bản là như thế nào?
Thông báo này đã được dịch tự độngmáy này không cần sim có sử dụng được không Anh?
Mẹo ĐT