Hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy A12

8.4 · 605
PDF hướng dẫn sử dụng
 · 110 trang
Tiếng Việt
hướng dẫn sử dụngSamsung Galaxy A12
www.samsung.comVietnamese. 05/2021. Rev.1.0
SÁCH HƯỚNG DẪN SỬ
DỤNG
SM-A125F/DS

Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy A12 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Samsung Galaxy A12 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Bạn có câu hỏi nào về Samsung Galaxy A12 không?

Bạn có câu hỏi về Samsung Galaxy A12 và câu trả lời không có trong cẩm nang này? Đặt câu hỏi của bạn tại đây. Cung cấp mô tả rõ ràng và toàn diện về vấn đề và câu hỏi của bạn. Vấn đề và câu hỏi của bạn được mô tả càng kỹ càng thì các chủ sở hữu Samsung Galaxy A12 khác càng dễ dàng cung cấp cho bạn câu trả lời xác đáng.

NGUYỄN VĂN HÙNG • 18-3-2022 Không có bình luận

cứ nhắn tin thì lại đọc từ của bàn phím rất khó chịu, muốn tắt đi thì phải làm thế nào ?

Trả lời câu hỏi này
Hiy • 18-7-2022 Không có bình luận

Tôi mua dt samsung a12 lại không có phan cai đặt vậy

Trả lời câu hỏi này
Như • 12-5-2022 Không có bình luận

Muốn gửi tn mms ah. Đọc dc nhưng gửi đi ko dc

Trả lời câu hỏi này
• 25-3-2022 Không có bình luận

Cách sử dụng 4 cam của sámung A12

Trả lời câu hỏi này

Số câu hỏi: 4

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy thông số kỹ thuật sản phẩm và thông số kỹ thuật hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy A12.

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Với tối đa 20 giờ phát lại video cục bộ hoặc 17,5 giờ phát trực tuyến Wi-Fi HD, * thời lượng pin vượt trội này cho phép ...
Chung
Thương hiệu Samsung
Mẫu Galaxy A12 | SM-A125FZKKEUE
Sản phẩm Điện thoại thông minh
8806090881381
Ngôn ngữ Tiếng Việt
Loại tập tin Hướng dẫn sử dụng (PDF), Chỉ dẫn an toàn (PDF)
Màn hình
Kích thước màn hình 6.5 "
Độ phân giải màn hình 720 x 1600 pixels
Hình dạng màn hình Phẳng
Loại màn hình PLS
Số màu sắc của màn hình 16 triệu màu
Tỉ lệ khung hình thực 20:9
Loại màn hình cảm ứng Điện dung
Góc màn hình bo tròn
Các đặc điểm khác
Màn hình cảm ứng
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý 2.3 GHz
Họ bộ xử lý MediaTek
Model vi xử lý MT6765
Số lõi bộ xử lý 8
Tần số turbo tối đa - GHz
Dung lượng
Dung lượng RAM 4 GB
Dung lượng lưu trữ bên trong 128 GB
Thẻ nhớ tương thích MicroSD (TransFlash)
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 1000 GB
USB mass storage
Máy ảnh
Loại camera sau Cụm 4 camera
Độ phân giải camera sau thứ ba (bằng số) 2 MP
Độ phân giải camera sau 48 MP
Độ phân giải camera sau thứ hai (bằng số) 5 MP
Độ phân giải camera sau thứ tư (bằng số) 2 MP
Số khẩu độ của camera trước 2
Số khẩu độ camera sau thứ hai 2.2
Số khẩu độ của camera sau thứ ba 2.4
Số khẩu độ của camera thứ 4 phía sau 2.4
Zoom số 10 x
Loại camera trước Camera đơn
Độ phân giải camera trước 8 MP
Số khẩu độ của camera trước 2.2
Đèn flash camera sau
Loại đèn flash -
Độ phân giải quay video (tối đa) 1920 x 1080 pixels
Tốc độ khung hình 30 fps
Độ nét khi chụp nhanh 1920x1080@30fps
Các chế độ quay video 1080p
Lấy nét tự động
Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIM SIM kép
Thế hệ mạng thiết bị di động 4G
Loại thẻ SIM NanoSIM
Tiêu chuẩn 3G WCDMA
Tiêu chuẩn 4G LTE-TDD & LTE-FDD
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 5.0
Công nghệ Wi-Fi Direct
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Hỗ trợ băng tần 4G 700,800,850,900,1800,2100,2300,2500,2600 MHz
Hỗ trợ băng tần mạng 3G 850,900,2100 MHz
Gói thuê bao
Loại thuê bao Không thuê bao
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Loại đầu nối USB USB Type-C
Phiên bản USB 2.0
Kết nối tai nghe 3.5 mm
Nhắn tin
Dịch vụ nhắn tin ngắn (SMS)
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)
E-mail
Thiết kế
Hệ số hình dạng Thanh
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Hiệu suất
Cuộc gọi video -
Đầu đọc dấu vân tay
Loa ngoài
Báo rung
Sạc không dây Không
Sạc nhanh
Sự điều hướng
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
BeiDou
Galileo
Định vị bằng Wifi
Đa phương tiện
Đài FM -
Hỗ trợ định dạng âm thanh 3GA,AAC,AMR,AWB,FLAC,IMY,M4A,MID,MIDI,MP3,MXMF,OGA,OGG,OTA,RTTTL,RTX,WAV,WMA,XMF
Hỗ trợ định dạng video 3G2,3GP,ASF,AVI,FLV,M4V,MKV,MP4,WEBM,WMV
Phần mềm
Nền Android
Hệ điều hành cài đặt sẵn Android 10.0
Nền tảng phân phối ứng dụng Google Play
Các ứng dụng của Google Gmail,Google Chrome,Google Maps,YouTube
Trợ lý ảo Google Assistant
Pin
Dung lượng pin 5000 mAh
Công nghệ pin -
Pin có thể tháo rời Không
Thời gian thoại (3G) - h
Thời gian đàm thoại (4G) 34 h
Thời gian chờ (3G) - h
Thời gian duyệt web (Wi-Fi) 19 h
Thời gian duyệt web (4G) 20 h
Thời gian phát lại âm thanh liên tục 109 h
Thời gian phát lại video liên tục 21 h
Cảm biến
Cảm biến tiệm cận
Thiết bị đo gia tốc
Cảm biến ánh sáng môi trường
Con quay
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 205 g
Chiều rộng 75.8 mm
Độ dày 8.9 mm
Chiều cao 164 mm
Nội dung đóng gói
Kèm dây cáp USB Type-C
Chốt đẩy
Hướng dẫn khởi động nhanh
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Không thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của bạn trong cẩm nang? Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi của mình trong phần Câu hỏi thường gặp về Samsung Galaxy A12 phía dưới.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Không có kết quả