Hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy Ace

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Samsung Galaxy Ace không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Samsung Galaxy Ace cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Samsung Galaxy Ace sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy Ace miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Samsung Galaxy Ace khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Với webcam tuyệt vời, việc giữ liên lạc và hoàn thành công việc của bạn chưa bao giờ dễ dàng hơn thế. Trò chuyện video v...
Chung
Thương hiệu Samsung
Mẫu Galaxy Ace
Sản phẩm Điện thoại thông minh
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Màn hình
Màn hình cảm ứng
Độ phân giải màn hình 320 x 480 pixels
Loại màn hình TFT
Kích thước màn hình 3.5 "
Dung lượng
Bộ nhớ trong (RAM) 158 MB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32 GB
Máy ảnh
Máy ảnh đi kèm
Hiệu ứng hình ảnh Negative film,Sepia
Zoom số 2 x
Cân bằng trắng Auto,Cloudy,Daylight,Fluorescent,Incandescent
Lấy nét tự động
Loại đèn flash LED
Loại camera sau Camera đơn
hệ thống mạng
Giao thức ứng dụng không dây (WAP) -
Wi-Fi -
Dung lượng thẻ SIM -
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 2.1+EDR
Mạng dữ liệu 3G
Tiêu chuẩn 2G EDGE,GSM
Nhắn tin
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)
E-mail
Nhắn tin (IM)
Hiệu suất
Cuộc gọi video
Loa ngoài
Báo rung
Quản lý thông tin cá nhân Alarm clock,Calculator,Calendar
Đa phương tiện
Đài FM
Các đặc điểm khác
Kiểu tiếng chuông -
Máy nghe nhạc
Ghi âm giọng nói
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Android 2.2
Nền Android
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Hệ số hình dạng Thanh
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 113 g
Chiều rộng 59.9 mm
Độ dày 11.5 mm
Chiều cao 112.4 mm
Pin
Dung lượng pin 1350 mAh
Thời gian thoại (2G) 11 h
Thời gian chờ (2G) 640 h
Quản lý cuộc gọi
Cuộc gọi hội thoại
Giới hạn thời gian cuộc gọi
Sự điều hướng
GPS Không
Chứng nhận
Đầu SAR 0.84 W/kg
Loại đầu SAR (EU) C
Phần thân SAR (EU) 0.623 W/kg

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.