Hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy Fame

(1)
  • www.samsung.com 07/2013. Rev. 1.3
    Safety information

Bạn có câu hỏi nào về Samsung Galaxy Fame không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Samsung Galaxy Fame cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Samsung Galaxy Fame sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy Fame miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Samsung Galaxy Fame khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Chung
Thương hiệu Samsung
Mẫu Galaxy Fame
Sản phẩm Điện thoại thông minh
Ngôn ngữ Kroatisch, Pools, Duits, Slowaaks, Portugees, Hongaars, Roemeens, Italiaans, Fins, Turks, Frans, Nederlands, Spaans, Sloveens, Deens, Zweeds, Engels, Noors, Russisch, Indonesisch, Oekraïens, Arabisch, Grieks, Chinees
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 3.5 "
Độ phân giải màn hình 320 x 480 pixels
Màn hình cảm ứng
Loại màn hình TFT
Số màu sắc của màn hình 262144 màu sắc
Cảm biến
Cảm biến định hướng -
Cảm biến tiệm cận
Thiết bị đo gia tốc
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý 1 GHz
Cấu trúc bộ xử lý ARM Cortex-A9
Dung lượng
Dung lượng RAM 0.5 GB
Thẻ nhớ tương thích MicroSD (TransFlash)
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32 GB
Các đặc điểm khác
Dung lượng ROM 4096 MB
Kiểu tiếng chuông MP3
Công nghệ Java
Máy ảnh
Độ phân giải camera sau 5 MP
Lấy nét tự động
Đèn flash camera sau
Quay video
Độ phân giải camera trước 0.3 MP
Loại đèn flash LED
Loại camera trước Camera đơn
Loại camera sau Camera đơn
hệ thống mạng
Mạng dữ liệu 3G
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Bluetooth
Thông số Bluetooth GATT,A2DP,AVRCP,GAP,GAVDP,HFP,HID,HSP,MAP,OPP,PBAP,SPP
Băng thông 2G (SIM chính) 850,900,1800,1900 MHz
Hỗ trợ băng tần mạng 3G 900,2100 MHz
Dung lượng thẻ SIM SIM đơn
Tiêu chuẩn 3G HSDPA,HSPA,HSUPA
Tiêu chuẩn 2G EDGE,GPRS,GSM
Thế hệ mạng thiết bị di động 3G
Sự điều hướng
GPS
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
La bàn điện tử
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Đa phương tiện
Đài FM -
Hỗ trợ định dạng âm thanh AMR,FLAC,IMY,M4A,MIDI,MP3,MP4,OGG,WAV
Hỗ trợ định dạng video 3GP,MKV,MPEG4
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Số lượng cổng HDMI 0
Kết nối tai nghe 3.5 mm
Thiết kế
Hệ số hình dạng Thanh
Màu sắc sản phẩm Màu xanh lơ
Gói thuê bao
Loại thuê bao Trả trước
Nhắn tin
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)
Nhắn tin (IM)
Dịch vụ nhắn tin ngắn (SMS)
Trò chuyện trực tuyến
E-mail
Quản lý cuộc gọi
Chờ cuộc gọi
Chế độ giữ máy
Hiển thị tên người gọi đến
Cuộc gọi hội thoại
Giới hạn thời gian cuộc gọi
Hiệu suất
Cuộc gọi video
Loa ngoài
Báo rung
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Android 4.1
Nền Android
Nền tảng phân phối ứng dụng Google Play
Pin
Dung lượng pin 1300 mAh
Thời gian thoại (2G) 8.7 h
Thời gian chờ (2G) 420 h
Thời gian thoại (3G) 6.2 h
Thời gian chờ (3G) 380 h
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 120.6 g
Chiều rộng 61.5 mm
Độ dày 11.5 mm
Chiều cao 113.2 mm

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.

Chúng tôi sử dụng cookies để đảm bảo rằng chúng tôi có thể mang lại cho bạn trải nghiệm tốt nhất trên trang web của chúng tôi. Nếu bạn tiếp tục sử dụng trang web này, chúng tôi sẽ cho rằng bạn hài lòng với nó.