Hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy Note 7

(1)
  • Số lượng trang: 227
  • Loại tập tin: PDF
www.samsung.comVietnamese. 10/2016. Rev.1.1

Sách hướng dẫn sử

dụng
SM-N930F
SM-N930FD

Bạn có câu hỏi nào về Samsung Galaxy Note 7 không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Samsung Galaxy Note 7 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Samsung Galaxy Note 7 sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy Note 7 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Samsung Galaxy Note 7 khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Mang đến cho mọi hoạt động giải trí của bạn một cấp độ đắm chìm mới với độ phân giải ấn tượng 2560 x 1440. Màn hình cong...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Chung
Thương hiệu Samsung
Mẫu Galaxy Note 7
Sản phẩm Điện thoại thông minh
Ngôn ngữ Tiếng Việt
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 5.7 "
Độ phân giải màn hình 2560 x 1440 pixels
Màn hình cảm ứng
Hình dạng màn hình Màn hình cong
Loại màn hình SAMOLED
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng đa điểm
Loại màn hình cảm ứng Điện dung
Mật độ điểm ảnh 518 ppi
Cảm biến
Cảm biến định hướng
Cảm biến tiệm cận
Thiết bị đo gia tốc
Cảm biến ánh sáng môi trường
Con quay
Khí áp kế
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý 2.3 GHz
Họ bộ xử lý -
Model vi xử lý -
Số lõi bộ xử lý 4
Máy tính 64-bit
Vi xử lý phụ
Tốc độ vi xử lý phụ 1.6 GHz
Nhân vi xử lý phụ 4
Bộ xử lý quang khắc (lithography) 14 nm
Dung lượng
Dung lượng RAM 4 GB
Dung lượng lưu trữ bên trong 64 GB
Loại RAM LPDDR4
Thẻ nhớ tương thích MicroSD (TransFlash)
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 256 GB
Máy ảnh
Loại camera sau Camera đơn
Độ phân giải camera sau 12 MP
Đèn flash camera sau
Lấy nét tự động
Độ phân giải camera trước 5 MP
Quay video
Các chế độ quay video 720p,1080p,2160p
Tốc độ khung hình 240 fps
Độ nét khi chụp nhanh 1920x1080@60fps,3840x2160@30fps
Chụp ảnh chống rung
Loại đèn flash LED
Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Bộ tự định thời gian
Độ phân giải quay video (tối đa) 3840 x 2160 pixels
Chế độ ban đêm
Nhận diện nụ cười
Loại camera trước Camera đơn
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIM -
Wi-Fi
Loại thẻ SIM NanoSIM
Tiêu chuẩn 2G GSM
Tiêu chuẩn 3G HSPA
Tiêu chuẩn 4G LTE
Chuẩn Wi-Fi 802.11a,Wi-Fi 5 (802.11ac),802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 4.2
Thông số Bluetooth A2DP,AVRCP,HFP,HID,HOGP,MAP,OPP,PAN,PBAP
Băng thông 2G (SIM chính) 800,1900 MHz
Hỗ trợ băng tần mạng 3G 850,900,1900,2100 MHz
Hỗ trợ băng tần 4G 700,850,900,1800,1900,2100,2300,2500,2600 MHz
Tethering (chế độ modem)
Công nghệ Wi-Fi Direct
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Thế hệ mạng thiết bị di động 4G
Bluetooth Năng lượng Thấp (BLE)
Gói thuê bao
Loại thuê bao Không thuê bao
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Loại đầu nối USB USB Type-C
Số lượng cổng HDMI 0
Kết nối tai nghe 3.5 mm
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Android 6.0
Các ứng dụng của Google Google Maps,Google Play,YouTube
Nền Android
Nền tảng phân phối ứng dụng Google Play
Thiết kế
Hệ số hình dạng Thanh
Màu sắc sản phẩm Màu xanh lơ
Mã Bảo vệ Quốc tế (IP) IP68
Các tính năng bảo vệ Dust resistant,Water resistant
Hiệu suất
Đầu đọc dấu vân tay
Cuộc gọi video
Quản lý thông tin cá nhân Alarm clock,Calculator,Calendar,Events reminder,Notes,To-do list
Làm theo yêu cầu Icons,Shortcuts,Themes
Hỗ trợ tạo nhóm danh bạ
Tắt micrô
Chủ đề Wallpapers
Loa ngoài
Báo rung
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 169 g
Chiều rộng 73.9 mm
Độ dày 7.9 mm
Chiều cao 153.5 mm
Pin
Công nghệ pin -
Dung lượng pin 3500 mAh
Thời gian thoại (2G) 38 h
Thời gian thoại (3G) 11 h
Thời gian chờ (3G) - h
Thời gian đàm thoại (4G) 14 h
Thời gian duyệt web (Wi-Fi) 14 h
Thời gian phát lại âm thanh liên tục 60 h
Thời gian phát lại video liên tục 18 h
Quản lý cuộc gọi
Chờ cuộc gọi
Chuyển hướng cuộc gọi
Chế độ giữ máy
Hiển thị tên người gọi đến
Cuộc gọi hội thoại
Quay số nhanh
Giới hạn thời gian cuộc gọi
Nhắn tin
Dịch vụ nhắn tin ngắn (SMS)
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)
Nhắn tin (IM)
Trò chuyện trực tuyến
E-mail
Đa phương tiện
Hỗ trợ định dạng âm thanh 3GA,AAC,AMR,AWB,FLAC,IMY,M4A,MID,MIDI,MP3,MXMF,OGA,OGG,OTA,RTTTL,RTX,WAV,WMA,XMF
Hỗ trợ định dạng video 3G2,3GP,ASP,AVI,FLV,M4V,MKV,MP4,WEBM
Sự điều hướng
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
La bàn điện tử
Định vị bằng Wifi
hiển thị thêm

Các câu hỏi thường gặp

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy những câu hỏi thường gặp nhất về Samsung Galaxy Note 7.

Câu hỏi của bạn không có trong danh sách? Đặt câu hỏi của bạn tại đây