Hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy S Plus

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Samsung Galaxy S Plus không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Samsung Galaxy S Plus cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Samsung Galaxy S Plus sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy S Plus miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Samsung Galaxy S Plus khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Với webcam tuyệt vời, việc giữ liên lạc và hoàn thành công việc của bạn chưa bao giờ dễ dàng hơn thế. Trò chuyện video v...
Chung
Thương hiệu Samsung
Mẫu Galaxy S Plus
Sản phẩm Điện thoại thông minh
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Màn hình
Loại màn hình AMOLED
Kích thước màn hình 4 "
Độ phân giải màn hình 480 x 800 pixels
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Màn hình cảm ứng
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng đa điểm
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý 1.4 GHz
Dung lượng
Dung lượng lưu trữ bên trong 8 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32 GB
USB mass storage
Máy ảnh
Máy ảnh đi kèm
Độ phân giải camera sau 5 MP
Zoom số 4 x
Lấy nét tự động
Độ nhạy ISO Xe ôtô
Cân bằng trắng Xe ôtô
Hiệu ứng hình ảnh Black&White,Negative film,Neutral,Sepia
Quay video
Tốc độ khung hình 30 fps
Độ phân giải quay video (tối đa) 720 x 1280 pixels
Loại camera trước Camera đơn
Loại camera sau Camera đơn
hệ thống mạng
Mạng dữ liệu 3G
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi 802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 3.0+HS
Thông số Bluetooth A2DP,AVRCP,BPP,DUN,FTP,GAP,HFP,HSP,OPP,PBAP,SAP,SDAP,SPP,SSP
Băng thông 2G (SIM chính) 850,900,1800,1900 MHz
GPRS multislot class 12
Dung lượng thẻ SIM SIM đơn
Tiêu chuẩn 3G HSDPA,HSUPA
Tiêu chuẩn 2G EDGE,GPRS
Thế hệ mạng thiết bị di động 3G
Sự điều hướng
GPS
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Đa phương tiện
Đài FM
Hệ thống dữ liệu radio (RDS)
Hỗ trợ định dạng âm thanh AAC,AMR,eAAC+,MP3,WMA
Hỗ trợ định dạng video H.263,H.264,MPEG4
Hỗ trợ định dạng hình ảnh JPG
Cổng giao tiếp
Phiên bản USB 2.0
Số lượng cổng USB 2.0 1
Số lượng cổng HDMI -
Đầu ra tivi
Thiết kế
Hệ số hình dạng Thanh
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Các đặc điểm khác
Máy nghe nhạc
Phát lại video
Chuông đa âm
Phần mềm
Hỗ trợ văn phòng
Đồng hồ hoá bằng SyncML
Hệ điều hành cài đặt sẵn Android 2.2
Nền Android
Hiệu suất
Quản lý thông tin cá nhân Alarm clock,Calculator,Calendar,Countdown timer,Stopwatch,To-do list
Chế độ máy bay
Loa ngoài
In trực tiếp
Nhắn tin
Hệ thống dự đoán chữ T9
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)
Nhắn tin (IM)
Dịch vụ nhắn tin ngắn (SMS)
E-mail
Hệ thống tiên đoán từ
Quản lý cuộc gọi
Hiển thị tên người gọi đến
Pin
Dung lượng pin 1650 mAh
Thời gian thoại (2G) 12.8 h
Thời gian chờ (2G) 750 h
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 64.2 mm
Độ dày 9.9 mm
Chiều cao 122.4 mm
Trọng lượng 119 g

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.

Chúng tôi sử dụng cookies để đảm bảo rằng chúng tôi có thể mang lại cho bạn trải nghiệm tốt nhất trên trang web của chúng tôi. Nếu bạn tiếp tục sử dụng trang web này, chúng tôi sẽ cho rằng bạn hài lòng với nó.