Hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy S4 Mini

(1)
  • www.samsung.com 04/2013. Rev. 1.2
    Safety information

Bạn có câu hỏi nào về Samsung Galaxy S4 Mini không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Samsung Galaxy S4 Mini cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Samsung Galaxy S4 Mini sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Samsung Galaxy S4 Mini miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Samsung Galaxy S4 Mini khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Chung
Thương hiệu Samsung
Mẫu Galaxy S4 Mini
Sản phẩm Điện thoại thông minh
Ngôn ngữ Vietnamees, Nederlands, Duits, Frans, Spaans, Italiaans, Portugees, Pools, Noors, Roemeens, Slowaaks, Grieks, Hongaars, Sloveens, Chinees, Kroatisch, Indonesisch, Arabisch, Bulgaars
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 4.3 "
Độ phân giải màn hình 540 x 960 pixels
Màn hình cảm ứng
Hình dạng màn hình Phẳng
Loại màn hình SAMOLED
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Màn hình phụ Không
Loại màn hình cảm ứng Điện dung
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng đa điểm
Cảm biến
Cảm biến định hướng
Thiết bị đo gia tốc
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến ánh sáng môi trường
Con quay Không
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý 1.7 GHz
Họ bộ xử lý Qualcomm Snapdragon
Model vi xử lý MSM 8930
Số lõi bộ xử lý 2
Dung lượng
Dung lượng RAM 1.5 GB
Dung lượng lưu trữ bên trong 8 GB
Thẻ nhớ tương thích MicroSD (TransFlash)
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 16 GB
Các đặc điểm khác
Dung lượng ROM 1.5 MB
Máy ảnh
Loại camera sau Camera đơn
Độ phân giải camera sau 8 MP
Lấy nét tự động
Đèn flash camera sau
Độ phân giải camera trước 1.9 MP
Quay video
Loại đèn flash LED
Loại cảm biến CMOS
Tốc độ khung hình 30 fps
Loại camera trước Camera đơn
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIM SIM đơn
Wi-Fi
Loại thẻ SIM MicroSIM
Tiêu chuẩn 2G EDGE,GPRS,GSM
Tiêu chuẩn 3G HSPA+
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11a,IEEE 802.11b,IEEE 802.11g,IEEE 802.11n
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 4.0
Thông số Bluetooth A2DP,AVRCP,HFP,HID,HSP,MAP,OPP,PAN,PBAP,SAP
Băng thông 2G (SIM chính) 850,900,1800,1900 MHz
Hỗ trợ băng tần mạng 3G 850,900,1900,2100 MHz
Thế hệ mạng thiết bị di động 3G
Gói thuê bao
Loại thuê bao Không thuê bao
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Loại đầu nối USB Micro-USB B
Phiên bản USB 2.0
Số lượng cổng HDMI 0
Kết nối tai nghe 3.5 mm
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵn Android 4.2.2
Nền Android
Nền tảng phân phối ứng dụng Google Play
Thiết kế
Hệ số hình dạng Thanh
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Hiệu suất
Cuộc gọi video -
Quản lý thông tin cá nhân Alarm clock,Calculator,Calendar,Events reminder,Notes,To-do list
Chế độ máy bay
Làm theo yêu cầu Icons,Menu,Shortcuts,Themes,Widgets
Tắt micrô
Loa ngoài
Báo rung
Quay số bằng giọng nói
Sự điều hướng
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
Đa phương tiện
Hỗ trợ định dạng âm thanh AAC,AAC+,AMR-NB,AMR-WB,FLAC,MP3,OGG,Vorbis,WMA
Hỗ trợ định dạng video H.263,H.264,MP43,MPEG4,VC-1,VP8,WMV7,WMV8
Nhắn tin
Dịch vụ nhắn tin ngắn (SMS)
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)
Nhắn tin (IM)
Trò chuyện trực tuyến
E-mail
Quản lý cuộc gọi
Chờ cuộc gọi
Chuyển hướng cuộc gọi
Chế độ giữ máy
Chặn cuộc gọi
Cuộc gọi hội thoại
Quay số nhanh
Pin
Dung lượng pin 1900 mAh
Thời gian thoại (3G) 9 h
Thời gian duyệt web (Wi-Fi) 11 h
Thời gian thoại (2G) 12 h
Thời gian phát lại âm thanh liên tục 49 h
Thời gian phát lại video liên tục 10 h
Thời gian chờ (2G) 300 h
Thời gian chờ (3G) - h
Công nghệ pin -
Trọng lượng & Kích thước
Chiều cao 124.6 mm
Chiều rộng 61.3 mm
Độ dày 8.94 mm
Trọng lượng 107 g
Nội dung đóng gói
Hướng dẫn khởi động nhanh
Kèm dây cáp USB
Chứng nhận

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.