Hướng dẫn sử dụng của Samsung OH85N-DK

(1)
  • VESA Specications
    Product Model Model size in inches
    VESA screw hole specs
    (A * B) in millimeters
    Wall mount Adapter C(mm) Standard Screw Quantity
    LFD
    QMR 32 200 x 200 X (B Type) 21-23 M8 4
    QMR/QBR/QHR
    43
    200 x 200
    O (A Type)
    43-45 M8 4
    49 O (A Type)
    55 O (A Type)
    65
    400 x 400
    O (A Type)
    75 O (A Type)
    QMN
    85 600 x 400 X (B Type)
    17-19 M8 4
    98 900 x 600 X (B Type)
    QER 82 600 x 400 X (B Type) 42-44 M8 4
    QPR-8K
    82
    600 x 400
    O (A Type)
    21-23 M8 4
    98 O (A Type)
    LFD
    LFD
    Wall
    mount
    bracket
    Wall
    mount
    bracket
    C
    C
    Wall mount Adapter
    Wall mount Adapter
    With Wall mount Adapter (A Type)
    LFDWall
    mount
    bracket
    C
    Without Wall mount Adapter (B Type)

Bạn có câu hỏi nào về Samsung OH85N-DK không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Samsung OH85N-DK cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Samsung OH85N-DK sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Samsung OH85N-DK miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Samsung OH85N-DK khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Với 8,2 triệu điểm ảnh, bạn sẽ bị mê hoặc bởi trải nghiệm 4K. Độ phân giải 3840 x 2160 ngoạn mục sẽ giúp hiển thị nội du...
Ngồi lại và tận hưởng hình ảnh và hình ảnh trong như pha lê với chất lượng sống động của 2 triệu pixel. Độ phân giải 192...
Với 8,2 triệu điểm ảnh, bạn sẽ bị mê hoặc bởi trải nghiệm 4K. Độ phân giải 3840 x 2160 ngoạn mục sẽ giúp hiển thị nội du...
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Với Cổng hiển thị, HDMI MHL và HDMI 2.0, bạn sẽ có tất cả các cổng cần thiết để dễ dàng kết nối thiết bị của mình để giả...
Với Cổng hiển thị, HDMI MHL và HDMI 2.0, bạn sẽ có tất cả các cổng cần thiết để dễ dàng kết nối thiết bị của mình để giả...
D có nghĩa là sản phẩm được đánh giá tốt nhất trong danh mục hiệu quả năng lượng. Hệ thống Ghi nhãn Năng lượng hoạt động...
Sự thuận tiện trong lòng bàn tay với điều khiển từ xa giúp bạn điều khiển màn hình dễ dàng hơn bao giờ hết.
Chung
Thương hiệu Samsung
Mẫu OH85N-DK
Sản phẩm Tivi
Ngôn ngữ Vietnamees, Engels
Loại tập tin PDF
Màn hình
Loại màn hình LED
Kích thước màn hình 84.5 "
Độ phân giải màn hình 3840 x 2160 pixels
Màn hình cảm ứng Không
Độ sáng màn hình 3300 cd/m²
Kiểu HD 4K Ultra HD
Thời gian đáp ứng 8 ms
Góc nhìn: Ngang: 178 °
Góc nhìn: Dọc: 178 °
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 3000:1
Khoảng cách giữa hai điểm ảnh 0.488 x 0.488 mm
Kích thước màn hình (theo hệ mét) 214.7 cm
Loại đèn nền LED Edge-LED
Diện tích hiển thị thực (Rộng x Cao) 1872 x 1053 mm
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Gam màu 72 phần trăm
Phạm vi quét ngang 15 - 135 kHz
Phạm vi quét dọc 24 - 75 Hz
Độ sâu của màu 8 bit
Các đặc điểm khác
Tốc độ làm mới tối đa 60 Hz
Loại System on Chip (SoC) Samsung SMART Signage Platform (SSSP) Gen 6
Hướng dẫn khởi động nhanh
Thủ công
Âm thanh
Gắn kèm (các) loa -
Thiết kế
Thiết kế Màn hình chỉ dẫn kỹ thuật số
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Sự sắp xếp được hỗ trợ Trong nhà/ngoài trời
Chiều Ngang/Dọc
Hiệu suất
Mục đích Bán lẻ
Thời gian vận hành 24/7
HDCP
Mã Bảo vệ Quốc tế (IP) IP56
Cổng giao tiếp
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Số lượng cổng HDMI 4
Phiên bản HDMI 2.0
Cổng DVI Không
Các cổng đầu vào VGA (D-Sub) 0
Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1
Cổng USB
Phiên bản USB 2.0
Số lượng cổng USB 2
Số lượng cổng DisplayPorts 2
R-S232C
Đầu ra của loa 1
Wi-Fi Không
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng D
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.5 W
Tiêu thụ năng lượng 600 W
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy) 0 W
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ cho phép khi vận hành (T-T) -30 - 50 °C
Độ ẩm tương đối để vận hành (H-H) 10 - 80 phần trăm
Hệ thống máy tính
Hệ thống máy tính
Loại hệ thống máy tính Hệ thống trên một vi mạch (SoC)
Họ bộ xử lý ARM Cortex
Model vi xử lý A72
Tốc độ bộ xử lý 1.7 GHz
Số lõi bộ xử lý 4
Hệ điều hành cài đặt sẵn Tizen 4.0
Bộ nhớ trong 2.5 GB
Dung lượng lưu trữ bên trong 8 GB
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 1193 mm
Chiều cao 2012 mm
Độ dày 228 mm
Trọng lượng 255000 g
Nội dung đóng gói
Điều khiển từ xa của thiết bị cầm tay (handheld)
Bao gồm pin
Thẻ bảo hành
Thông số đóng gói
Chiều sâu của kiện hàng 577 mm
Chiều cao của kiện hàng 2284 mm
Chiều rộng của kiện hàng 1520 mm
Trọng lượng thùng hàng 310600 g

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.