Hướng dẫn sử dụng của Samsung Omnia Pro

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Samsung Omnia Pro không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Samsung Omnia Pro cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Samsung Omnia Pro sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Samsung Omnia Pro miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Samsung Omnia Pro khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Với webcam tuyệt vời, việc giữ liên lạc và hoàn thành công việc của bạn chưa bao giờ dễ dàng hơn thế. Trò chuyện video v...
Khi hiệu suất là ưu tiên của bạn, hãy dựa vào công nghệ đã được chứng minh và đáng tin cậy. Với tế bào pin lithium-ion h...
Chung
Thương hiệu Samsung
Mẫu Omnia Pro
Sản phẩm Điện thoại thông minh
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Màn hình
Độ phân giải màn hình 480 x 800 pixels
Số màu sắc của màn hình 65536 màu sắc
Kích thước màn hình 3.5 "
Màn hình cảm ứng
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý 0.8 GHz
Dung lượng
Bộ nhớ trong (RAM) 1024 MB
Máy ảnh
Máy ảnh đi kèm
Độ phân giải camera sau 2560 x 1920 pixels
Zoom số 4 x
Độ phân giải quay video (tối đa) 640 x 480 pixels
Loại camera trước Camera đơn
Loại camera sau Camera đơn
Cổng giao tiếp
Kết nối tai nghe 3.5 mm
Nhắn tin
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)
Nhắn tin (IM)
Hệ thống dự đoán chữ T9
Hệ thống tiên đoán từ
Hiệu suất
Cuộc gọi video
Loa ngoài
Quản lý thông tin cá nhân Alarm clock,Calculator,Calendar,events reminder,To-do list
Đa phương tiện
Đài FM
Các đặc điểm khác
Kiểu tiếng chuông Đa âm
Máy nghe nhạc
Công nghệ Java
Phần mềm
Phần mềm tích gộp Windows Media DRM, OMA DRM, Microsoft Exchange ActivSync
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu đen
Hệ số hình dạng nắp trượt
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 165 g
Chiều rộng 58 mm
Độ dày 16.5 mm
Chiều cao 113 mm
Pin
Thời gian thoại (2G) 12.3 h
Thời gian chờ (2G) 580 h
Dung lượng pin 1500 mAh
Công nghệ pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Bàn phím
Bố cục bàn phím QWERTY
Sự điều hướng
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
hệ thống mạng
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth 2.0+EDR
Mạng dữ liệu 3G,wcdma
Tiêu chuẩn 2G EDGE,GPRS