Hướng dẫn sử dụng của Samsung SyncMaster LS22B350TS/CI

(1)

Bạn có câu hỏi nào về Samsung SyncMaster LS22B350TS/CI không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Samsung SyncMaster LS22B350TS/CI cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Samsung SyncMaster LS22B350TS/CI sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Samsung SyncMaster LS22B350TS/CI miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Samsung SyncMaster LS22B350TS/CI khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Video và trò chơi trở nên sống động hơn mà không bị giật hình hoặc mờ hơn để chơi chân thực hơn với thời gian phản hồi t...
Hãy chuẩn bị cho hình ảnh rực rỡ và hình ảnh sắc nét với chất lượng khó quên của màn hình FHD tuyệt đẹp này.
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Chi tiết sống động từ thực tế ở bất kỳ vị trí nào với màu sắc nhất quán và độ rõ nét của hình ảnh được duy trì trên một ...
Công nghệ màn hình cảm ứng trực quan cho phép bạn điều khiển PC của mình ngay từ màn hình. Và độ phân giải 1980 x 1200 s...
Với cả hai cổng DVI và HDMI, màn hình này sẵn sàng kết nối để có hình ảnh HD rực rỡ qua kết nối kỹ thuật số mượt mà. * *...
Chung
Thương hiệu Samsung
Mẫu SyncMaster LS22B350TS/CI
Sản phẩm Màn hình
8806071960456
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Màn hình
Kích thước màn hình 21.5 "
Thời gian đáp ứng 5 ms
Độ sáng màn hình (quy chuẩn) 250 cd/m²
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ tương phản (điển hình) 1000:1
Góc nhìn: Ngang: 178 °
Góc nhìn: Dọc: 178 °
Số màu sắc của màn hình 16.78 triệu màu
Tỉ lệ màn hình 16:9
Hỗ trợ 3D -
Kiểu HD Full HD
Độ phân giải đồ họa được hỗ trợ 1920 x 1080 (HD 1080)
Bề mặt hiển thị -
Tên marketing của tỷ lệ tương phản động Mega Contrast
Tỉ lệ khung hình thực 16:9
Các đặc điểm khác
Màn hình hiển thị LED
Tích hợp thiết bị bắt sóng tivi Không
Kết nối mạng Ethernet / LAN Không
Lớp hiệu quả năng lượng -
Kèm adapter AC
Cổng giao tiếp
HDCP -
Mobile High-Definition Link (MHL) Không
Số lượng cổng VGA (D-Sub) 1
Cổng DVI Không
Số lượng cổng HDMI 1
Số cổng USB Type-A kết nối với thiết bị ngoại vi 0
Đầu đọc thẻ được tích hợp Không
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa Không
Máy ảnh đi kèm Không
Micrô gắn kèm Không
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Black,Red
Định vị thị trường -
mô hình think client
Máy tính khách mỏng được cài đặt Không
hệ thống mạng
Bluetooth Không
Wi-Fi Không
Công thái học
Khe cắm khóa cáp Không
Giá treo VESA -
Tương thích với hệ thống giá gắn trên tường VESA - mm
Có thể nghiêng
Điều chỉnh độ cao -
Điện
Điện áp AC đầu vào 100 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 - 60 Hz
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ) 0.3 W
Tiêu thụ năng lượng 30 W
Năng lượng tiêu thụ hàng năm - kWh
Chi tiết kỹ thuật
ENERGY STAR
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng (không có giá đỡ) 510 mm
Độ sâu (không có giá đỡ) 53 mm
Chiều cao (không có giá đỡ) 319 mm
Khối lượng (không có giá đỡ) 2700 g
Chiều rộng (với giá đỡ) 510 mm
Chiều sâu (với giá đỡ) 195 mm
Chiều cao (với giá đỡ) 398 mm
Trọng lượng (với bệ đỡ) 3000 g
Thông số đóng gói
Chiều rộng của kiện hàng 604 mm
Chiều sâu của kiện hàng 132 mm
Chiều cao của kiện hàng 392 mm
Trọng lượng thùng hàng 4300 g
Kèm dây cáp VGA
Phần mềm tích gộp Multi Screen S/W

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.