Hướng dẫn sử dụng của Siemens iQ300 KG56NXW30

Xem hướng dẫn sử dụng của Siemens iQ300 KG56NXW30 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Siemens iQ300 KG56NXW30 khác.

HQ ,QVWUXFWLRQIRU8VH 
UX ΒηFμS\δπβωιRχδFιε\DμDπββ  
NN ЋθεήΪηνΰєηϐηήίέϐηТλЌΪνευЌ  
)ULGJHIUHH]HU
ΟθεθήβεφηθζθκθαβεφηΪωδθζΫβηΪπβω
ΛΪεЌυηήΪμνΰфηίζТαήΪμν
ЌТκΪζήΪλμυκυενυ
.*1

Bạn có câu hỏi nào về Siemens iQ300 KG56NXW30 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Siemens iQ300 KG56NXW30 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Siemens iQ300 KG56NXW30 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Siemens
Mẫu iQ300 KG56NXW30
Sản phẩm Tủ lạnh
4242003736753
Ngôn ngữ Thụy Điển, Người Hy Lạp, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Bản lề cửa Bên phải
Chứng nhận CE, KEMA, VDE
Các cửa thuận nghịch
Chất liệu của kệ Thủy tinh
Màn hình tích hợp
Kiểu kiểm soát Cảm ứng
Số lượng máy nén 1
Hệ thống lắp ráp cửa Door-on-door
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 325
Nguồn điện Chạy bằng điện
Tải kết nối 100
Dòng điện 10
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Tần số AC đầu vào 50
Tủ lạnh
Dung lượng gộp của tủ lạnh -
Dung lượng thực của tủ lạnh 400
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 4
Số lượng ngăn để rau quả 1
Cửa ngăn lạnh 4
Khoang để trứng
Giá để chai
Chức năng Siêu Mát
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh)
Tủ đông
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Xếp hạng sao 4*
Dung lượng đông 18
Thời gian lưu trữ khi mất điện 24
Dung lượng thực của tủ đông 105
Dung lượng gộp của tủ đông -
Tủ đông số lượng kệ đỡ 2
Chức năng đông nhanh
Không Đóng băng (ngăn đá)
Tự rã băng (ngăn đá)
Khay làm đá viên
Hiệu suất
Mức độ ồn 42
Tổng dung lượng thực 505
Tổng dung lượng gộp -
Loại khí hậu SN-T
Nhiệt độ vận hành tối thiểu 10
Nhiệt độ vận hành tối đa 43
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi -
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 700
Độ dày 800
Chiều cao 1930
Trọng lượng 96000
Công thái học
Chân đế điều chỉnh được
Chiều dài dây 2.4
Báo thức nhiệt độ
Chuông báo cửa mở