Hướng dẫn sử dụng của Siemens KG39NAI35

Xem hướng dẫn sử dụng của Siemens KG39NAI35 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Siemens KG39NAI35 khác.

HQ ,QVWUXFWLRQIRU8VH 
UX ΒηFμS\δπβωιRχδFιε\DμDπββ  
NN ЋθεήΪηνΰєηϐηήίέϐηТλЌΪνευЌ  
)ULGJHIUHH]HU
ΟθεθήβεφηθζθκθαβεφηΪωδθζΫβηΪπβω
ΛΪεЌυηήΪμνΰфηίζТαήΪμνЌТκΪζήΪλμυκυενυ
.*1

Bạn có câu hỏi nào về Siemens KG39NAI35 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Siemens KG39NAI35 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Siemens KG39NAI35 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Siemens
Mẫu KG39NAI35
Sản phẩm Tủ lạnh
4242003725061
Ngôn ngữ Thụy Điển, Người Hy Lạp, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Thép không gỉ
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Màn hình tích hợp
Loại màn hình LCD
Chất liệu của kệ Thủy tinh
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi -
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 273
Tải kết nối 100
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Nguồn điện Chạy bằng điện
Tần số AC đầu vào 50
Dòng điện 10
Hiệu suất
Tổng dung lượng thực 366
Mức độ ồn 41
Loại khí hậu SN-T
Tổng dung lượng gộp 400
Tủ lạnh
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Dung lượng thực của tủ lạnh 279
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh)
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 5
Giá để chai
Khoang để trứng
Cửa ngăn lạnh 4
Dung lượng gộp của tủ lạnh 290
Tự rã băng (ngăn lạnh)
Công thái học
Chuông báo cửa mở
Báo thức nhiệt độ
Chân đế điều chỉnh được
Bánh xe răng xích
Chiều dài dây 2.4
Tủ đông
Chức năng đông nhanh
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 87
Xếp hạng sao 4*
Dung lượng đông 14
Thời gian lưu trữ khi mất điện 16
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Dung lượng gộp của tủ đông 110
Không Đóng băng (ngăn đá) -
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 600
Độ dày 660
Chiều cao 2030
Trọng lượng 93000