Hướng dẫn sử dụng của Siemens KG39NAI45

Xem hướng dẫn sử dụng của Siemens KG39NAI45 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Siemens KG39NAI45 khác.

HQ ,QVWUXFWLRQIRU8VH 
UX ΒηFμS\δπβωιRχδFιε\DμDπββ  
NN ЋθεήΪηνΰєηϐηήίέϐηТλЌΪνευЌ  
)ULGJHIUHH]HU
ΟθεθήβεφηθζθκθαβεφηΪωδθζΫβηΪπβω
ΛΪεЌυηήΪμνΰфηίζТαήΪμνЌТκΪζήΪλμυκυενυ
.*1

Bạn có câu hỏi nào về Siemens KG39NAI45 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Siemens KG39NAI45 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Siemens KG39NAI45 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Siemens
Mẫu KG39NAI45
Sản phẩm Tủ lạnh
4242003725054
Ngôn ngữ Thụy Điển, Người Hy Lạp, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Thép không gỉ
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Màn hình tích hợp
Loại màn hình LCD
Hiệu suất
Tổng dung lượng thực 366
Tổng dung lượng gộp 400
Loại khí hậu SN-T
Mức độ ồn 36
Lọc không khí
Nhiệt độ vận hành tối thiểu 10
Nhiệt độ vận hành tối đa 43
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 279
Dung lượng gộp của tủ lạnh 290
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Tự rã băng (ngăn lạnh)
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh)
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 5
Số lượng ngăn để rau quả 2
Cửa ngăn lạnh 4
Khoang để trứng
Giá để chai
Chức năng Siêu Mát
Tủ đông
Dung lượng gộp của tủ đông 110
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 87
Dung lượng đông 14
Thời gian lưu trữ khi mất điện 16
Xếp hạng sao 4*
Không Đóng băng (ngăn đá)
Tự rã băng (ngăn đá)
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Chức năng đông nhanh
Khay làm đá viên
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi
Công thái học
Chuông báo cửa mở
Báo thức nhiệt độ
Chiều dài dây 2.4
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A+++
Nguồn điện Chạy bằng điện
Tải kết nối 100
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 182
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Tần số AC đầu vào 50
Dòng điện 10
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 600
Độ dày 660
Chiều cao 2030
Trọng lượng 94000