Hướng dẫn sử dụng của Siemens KG49NAI40

Xem hướng dẫn sử dụng của Siemens KG49NAI40 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Siemens KG49NAI40 khác.

HQ ,QVWUXFWLRQIRU8VH 
UX ΒηFμS\δπβωιRχδFιε\DμDπββ  
NN ЋθεήΪηνΰєηϐηήίέϐηТλЌΪνευЌ  
)ULGJHIUHH]HU
ΟθεθήβεφηθζθκθαβεφηΪωδθζΫβηΪπβω
ΛΪεЌυηήΪμνΰфηίζТαήΪμνЌТκΪζήΪλμυκυενυ
.*1

Bạn có câu hỏi nào về Siemens KG49NAI40 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Siemens KG49NAI40 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Siemens KG49NAI40 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Siemens
Mẫu KG49NAI40
Sản phẩm Tủ lạnh
4242003758496
Ngôn ngữ Thụy Điển, Người Hy Lạp, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Thép không gỉ
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Màn hình tích hợp
Loại màn hình LED
Chất liệu của kệ Thủy tinh
Số lượng máy nén 1
Hiệu suất
Tổng dung lượng thực 435
Tổng dung lượng gộp -
Loại khí hậu SN-T
Mức độ ồn 38
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 330
Dung lượng gộp của tủ lạnh -
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Tự rã băng (ngăn lạnh)
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh)
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 3
Số lượng ngăn để rau quả 2
Giá để chai
Khoang để trứng
Cửa ngăn lạnh 4
Chức năng Siêu Mát
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A+++
Nguồn điện Chạy bằng điện
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 202
Tần số AC đầu vào 50
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Dòng điện 10
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 700
Độ dày 670
Chiều cao 2030
Trọng lượng 94000
Tủ đông
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 105
Dung lượng gộp của tủ đông -
Dung lượng đông 15
Thời gian lưu trữ khi mất điện 20
Xếp hạng sao 4*
Không Đóng băng (ngăn đá)
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Khay làm đá viên
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi -
Công thái học
Chuông báo cửa mở
Chiều dài dây 2.4