Hướng dẫn sử dụng của Siemens KG76NAI32N

Xem hướng dẫn sử dụng của Siemens KG76NAI32N miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Siemens KG76NAI32N khác.

HQ ,QVWUXFWLRQIRU8VH 
HO ̯̓͆͂̾̈́͐͕͏̽͑͆͐  
UX ΒηFμS\δπβωιRχδFιε\DμDπββ  
NN ЋθεήΪηνΰєηϐηήίέϐηТλЌΪνευЌ  
X] )R\GDODQLVKER\LFKD\RULTQRPD  
)ULGJHIUHH]HU
̷͓͈͎͉͖͉͂̈́̀͒̀͛͒͆͐
ΟθεθήβεφηθζθκθαβεφηΪωδθζΫβηΪπβω
ΛΪεЌυηήΪμνΰфηίζТαήΪμνЌТκΪζήΪλμυκυενυ
6RYXWJLFK0X]ODWJLFK
.*1

Bạn có câu hỏi nào về Siemens KG76NAI32N không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Siemens KG76NAI32N cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Siemens KG76NAI32N sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Siemens
Mẫu KG76NAI32N
Sản phẩm Tủ lạnh
4242003805787
Ngôn ngữ Rumani, Người Hy Lạp, Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Bạc
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Màn hình tích hợp
Loại màn hình LCD
Kiểu kiểm soát Nút bấm
Công thái học
Chuông báo cửa mở
Báo động có lỗi
Chiều dài dây 2.4
Hiệu suất
Chức năng hiển thị ngày lễ
Mức độ ồn 42
Loại khí hậu SN-T
Tổng dung lượng thực 578
Tủ đông
Xếp hạng sao 4*
Thời gian lưu trữ khi mất điện 27
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 115
Dung lượng đông 18
Không Đóng băng (ngăn đá)
Tủ đông số lượng kệ đỡ 2
Chức năng đông nhanh
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Nguồn điện Chạy bằng điện
Tải kết nối 100
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Tần số AC đầu vào 50
Dòng điện 10
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 335
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 406
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh)
Không Đóng băng (ngăn lạnh)
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Giá để chai
Khoang để trứng
Cửa ngăn lạnh 6
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 3
Số lượng khay có thể tháo rời 2
Số lượng ngăn để rau quả 2
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 750
Chiều cao 1860
Độ dày 800
Trọng lượng 101745