Hướng dẫn sử dụng của Siemens KI20F450

Xem hướng dẫn sử dụng của Siemens KI20F450 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Siemens KI20F450 khác.

6
=
=
15.
23.323.2
8
8
5
13
13
12
12
14
15
16
8
5
13
12
14
a
c
b
18a
20a
23.1
23.5
23.1
23.5
23.3 23.4
23.2
24.
26a.
26b.
26c.
23.4
a b
12
22.
21.
ca. 10mm
ca. 2-3 mm
23.1 23.2 23.3 23.4
23.5
25.
19.
12 mm
2 mm
18.
16.
17.
18
17
20.
6.
200cm
2
2
19mm
16mm
1.
2.
1
2
3
11
5
19
18
4
6
7
8
9
4
12
13
14
17
13
15
20
15
2
3
3
1
3
9
ca 5mm
5
2
c
c
l
i
k
A
A
a
b
!
!
2
11
6
10.
9.8.
7
12. 13.
14.
7.
200cm
4.
1. 2.
3.
2.
1.
3.
TORX 20
a
b
4.
5.
6.
1
1
3
2
3
2
ca. 5 mm
2 mm
11.
3.
19a
20a
18a
15
16
5.
3
1
2
Installation instructions
'Piano Hinge'
Montageanweisung
”Flachscharnier”
Notice de montage
‹‹à charnières à pantographe››
Instruzioni per l'installazione
‹‹cerniera piatta››
9000 308 326 (8710) 9000 308 326 (8710)
14
1
18
19
19a
min 550mm
!
c
d
min.
2 mm
!

Bạn có câu hỏi nào về Siemens KI20F450 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Siemens KI20F450 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Siemens KI20F450 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Siemens
Mẫu KI20F450
Sản phẩm Tủ lạnh
4242003353752
Ngôn ngữ Phổ Cập
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Bản lề cửa right
Các cửa thuận nghịch
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em -
Khoang để trứng
Giá để chai
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 2
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Màn hình tích hợp
Chất liệu của kệ Thủy tinh
Các đặc điểm khác
Tổng dung lượng thực 154
Tổng dung lượng gộp 156
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông -
Xếp hạng sao 4*
Dung lượng gộp của tủ đông 17
Dung lượng đông -
Hiệu suất
Loại khí hậu SN
Hệ thống không tạo tuyết -
Hệ thống đa luồng khí -
Dung lượng thực của tủ lạnh 93
Dung lượng gộp của tủ lạnh -
Mức độ ồn 38
Công thái học
Chiều dài dây 2.3
Đèn trong tủ lạnh
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A+
Tải kết nối 90
Sử dụng năng lượng 0.39
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 142
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Tần số AC đầu vào 50
Dòng điện 10
Chứng nhận Energy Star -
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 538
Độ dày 533
Chiều cao 1021
Trọng lượng 44000
Chiều sâu với cửa mở 1140
Chiều rộng khoang lắp đặt 560
Chiều sâu khoang lắp đặt 550
Chiều rộng của kiện hàng 610
Chiều sâu của kiện hàng 630
Chiều cao của kiện hàng 1100