Hướng dẫn sử dụng của Siemens KI24F450

Trên trang này, bạn tìm hướng dẫn sử dụng của Siemens KI24F450. Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn trong hướng dẫn vận hành này trước khi sử dụng sản phẩm. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về của bạn mà không có trong hướng dẫn sử dụng, vui lòng chia sẻ câu hỏi của bạn trong phần khắc phục sự cố ở phía dưới của trang này.

Thương hiệu
Siemens
Mẫu
KI24F450
Sản phẩm
4242003353769
Ngôn ngữ
Phổ Cập
Loại tập tin
PDF
Website
http://www.siemens.com/entry/cc/en/
6
=
=
15.
23.323.2
8
8
5
13
13
12
12
14
15
16
8
5
13
12
14
a
c
b
18a
20a
23.1
23.5
23.1
23.5
23.3 23.4
23.2
24.
26a.
26b.
26c.
23.4
a b
12
22.
21.
ca. 10mm
ca. 2-3 mm
23.1 23.2 23.3 23.4
23.5
25.
19.
12 mm
2 mm
18.
16.
17.
18
17
20.
6.
200cm
2
2
19mm
16mm
1.
2.
1
2
3
11
5
19
18
4
6
7
8
9
4
12
13
14
17
13
15
20
15
2
3
3
1
3
9
ca 5mm
5
2
c
c
l
i
k
A
A
a
b
!
!
2
11
6
10.
9.8.
7
12. 13.
14.
7.
200cm
4.
1. 2.
3.
2.
1.
3.
TORX 20
a
b
4.
5.
6.
1
1
3
2
3
2
ca. 5 mm
2 mm
11.
3.
19a
20a
18a
15
16
5.
3
1
2
Installation instructions
'Piano Hinge'
Montageanweisung
”Flachscharnier”
Notice de montage
‹‹à charnières à pantographe››
Instruzioni per l'installazione
‹‹cerniera piatta››
9000 308 326 (8710) 9000 308 326 (8710)
14
1
18
19
19a
min 550mm
!
c
d
min.
2 mm
!

Bạn có câu hỏi nào về Siemens KI24F450 không?

Nếu bạn có thắc mắc về Siemens KI24F450, đừng ngại hỏi. Hãy mô tả rõ ràng vấn đề của bạn. Nhờ đó, những người dùng khác có thể cung cấp cho bạn câu trả lời chính xác.

Mua các sản phẩm liên quan:

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thiết kế
Thiết kế hộp Gắn liền
Bản lề cửa right
Các cửa thuận nghịch yes
Chức năng khóa an toàn cho trẻ em -
Khả năng cài đặt sẵn yes
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Màn hình tích hợp no
Hiệu suất
Tổng dung lượng thực 177
Tổng dung lượng gộp 180
Loại khí hậu SN
Mức độ ồn 38
Các đặc điểm khác
Hệ thống không tạo tuyết -
Chức năng rã đông yes
Hệ thống đa luồng khí -
Máy điều nhiệt no
Tủ đông
Khay làm đá viên yes
Vị trí bộ phận làm lạnh Lắp phía trên
Dung lượng thực của tủ đông 15
Xếp hạng sao 4*
Dung lượng gộp của tủ đông 17
Dung lượng đông   2
Thời gian lưu trữ khi mất điện 13
Công thái học
Chiều dài dây 2.3
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 160
Dung lượng gộp của tủ lạnh 163
Đèn trong tủ lạnh yes
Khoang để trứng yes
Giá để chai yes
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 3
Ngăn đựng đồ tươi yes
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A+
Tải kết nối 90
Sử dụng năng lượng 0.63
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 229
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Tần số AC đầu vào 50
Dòng điện 10
Chứng nhận Energy Star -
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 538
Độ dày 533
Chiều cao   1221
Trọng lượng   49000
Chiều sâu với cửa mở 1140
Chiều rộng khoang lắp đặt 560
Chiều sâu khoang lắp đặt 550
Độ rộng khi cửa mở 600