Hướng dẫn sử dụng của Siemens KI81RAFE0G

(1)
  • A
    1
    A
    2
    A
    3
    A
    4
    A
    5
    B
    1
    B
    2
    200 cm
    2
    8001048808 (9704)
    A
    5 mm
    B
    90°
    =
    90°
    5 mm
    TORX
    20
    ø 3 mm
    ø 2 mm
    13
    1
    2
    1a
    1b
    2a
    2b
    3
    10
    4
    8
    9a 9b 9c
    11b
    11a
    5 6
    12
    7c
    7b
    7a
    7a
    1
    2
    4
    3
    6
    5
    7
    8
    9
    1
    3
    2
    4
    5
    6

Bạn có câu hỏi nào về Siemens KI81RAFE0G không?

Số câu hỏi: 0

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Siemens KI81RAFE0G cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Siemens KI81RAFE0G sẽ trả lời càng chính xác.

Xem hướng dẫn sử dụng của Siemens KI81RAFE0G miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Siemens KI81RAFE0G khác. Đặt câu hỏi của bạn tại đây

Thông số kỹ thuật sản phẩm

A++ có nghĩa là sản phẩm được đánh giá tốt nhất trong danh mục hiệu quả năng lượng. Hệ thống Ghi nhãn Năng lượng hoạt độ...
Chung
Thương hiệu Siemens
Mẫu KI81RAFE0G
Sản phẩm Máy rửa chén
Ngôn ngữ -
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Vị trí đặt thiết bị Âm tủ
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 7
Số lượng ngăn để rau quả 2
Cửa ngăn lạnh 6
Khoang để trứng
Giá để chai
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Tấm tùy chọn có sẵn
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Màn hình tích hợp
Loại màn hình LED
Chất liệu của kệ Kíng cường lực/Nhựa
Chứng nhận CE, G-Mark, VDE
Hiệu suất
Nhiệt độ vận hành tối thiểu 10 °C
Nhiệt độ vận hành tối đa 43 °C
Dung lượng thực của tủ lạnh 319 L
Dung lượng gộp của tủ lạnh 321 L
Loại khí hậu SN-T
Mức độ ồn 37 dB
Tự rã băng (ngăn lạnh)
Hệ thống đa luồng khí Không
Chức năng Siêu Mát
Ngăn đựng đồ tươi
Công thái học
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Chuông báo cửa mở
Báo thức nhiệt độ
Hệ thống tự động đóng cửa tủ lạnh
Chiều dài dây 2.3 m
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A++
Thang hiệu quả năng lượng A+++ đến D
Tải kết nối 90 W
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 116 kWh
Điện áp AC đầu vào 220 - 240 V
Tần số AC đầu vào 50 Hz
Dòng điện 13 A
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng 61383 g
Chiều cao 1772 mm
Chiều rộng 558 mm
Độ dày 545 mm
Chiều cao khoang lắp đặt 1775 mm
Chiều rộng khoang lắp đặt 560 mm
Chiều sâu khoang lắp đặt 550 mm

hướngdẫnsửdụng.vn

Tìm hướng dẫn sử dụng? hướngdẫnsửdụng.vn đảm bảo là bạn sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng ngay lập tức. Cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa nhiều hơn 1 triệu hướng dẫn sử dụng định dạng PDF của trên 10.000 nhãn hiệu. Chúng tôi thêm các hướng dẫn sử dụng mới nhất mỗi ngày để bạn luôn tìm thấy sản phẩm mà bạn đang tìm kiếm. Rất đơn giản: chỉ cần nhập tên nhãn hiệu và loại sản phẩm vào thanh tìm kiếm là bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trực tuyến miễn phí ngay lập tức.

hướngdẫnsửdụng.vn

© Bản quyền thuộc về 2021 hướngdẫnsửdụng.vn.