Hướng dẫn sử dụng của Siemens KI84FPD40

Xem hướng dẫn sử dụng của Siemens KI84FPD40 miễn phí tại đây. Bạn đã đọc hướng dẫn sử dụng nhưng nó có giải đáp được thắc mắc của bạn không? Hãy gửi câu hỏi của bạn trên trang này cho các chủ sở hữu của Siemens KI84FPD40 khác.

GH *HEUDXFKVDQOHLWXQJ 
HQ 8VHUPDQXDO 
IU 1RWLFHGXWLOLVDWLRQ 
LW ,VWUX]LRQLSHUO·XVR 
QO *HEUXLNVDDQZLM]LQJ 
.KOXQG*HIULHUNRPELQDWLRQ
)ULGJHIUHH]HU
5pIULJpUDWHXU &RQJpODWHXUFRPELQp
&RPELQD]LRQHIULJRULIHUR FRQJHODWRUH
.RHOGLHSYULHVFRPELQDWLH
.,) .,)

Bạn có câu hỏi nào về Siemens KI84FPD40 không?

Đơn giản chỉ cần đặt câu hỏi của bạn về Siemens KI84FPD40 cho các chủ sở hữu sản phẩm khác tại đây. Mô tả rõ ràng và chi tiết về vấn đề và thắc mắc của bạn. Bạn mô tả vấn đề và thắc mắc của bạn càng chi tiết thì các chủ sở hữu khác của Siemens KI84FPD40 sẽ trả lời càng chính xác.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Thương hiệu Siemens
Mẫu KI84FPD40
Sản phẩm Tủ lạnh
4242003814260
Ngôn ngữ Tiếng Việt
Nhóm sản phẩm Các tủ lạnh
Loại tập tin PDF
Thiết kế
Màu sắc sản phẩm Màu trắng
Bản lề cửa Bên phải
Các cửa thuận nghịch
Màn hình tích hợp
Kiểu kiểm soát Cảm ứng
Chất liệu của kệ Thủy tinh
Chứng nhận CE, VDE
Hiệu suất
Tổng dung lượng thực 234
Loại khí hậu SN-T
Mức độ ồn 34
Hệ thống lấy nước
Chức năng hiển thị ngày lễ
Tủ lạnh
Dung lượng thực của tủ lạnh 159
Đèn trong tủ lạnh
Loại đèn LED
Không Đóng băng (ngăn lạnh) -
Hệ thống Đa Dòng khí (ngăn lạnh) -
Tủ lạnh số lượng kệ đỡ 3
Số lượng ngăn để rau quả 2
Khoang để trứng
Giá để chai
Chức năng Siêu Mát
Cửa ngăn lạnh 2
Tự rã băng (ngăn lạnh)
Tủ đông
Vị trí bộ phận làm lạnh Đặt dưới
Dung lượng thực của tủ đông 75
Dung lượng đông 10
Thời gian lưu trữ khi mất điện 21
Xếp hạng sao 4*
Không Đóng băng (ngăn đá)
Tủ đông số lượng kệ đỡ 3
Chức năng đông nhanh
Khay làm đá viên
Fresh zone
Ngăn đựng đồ tươi
Tổng dung tích ngăn đựng đồ tươi 56
Công thái học
Chuông báo cửa mở
Chiều dài dây 2.3
Báo động có lỗi
Điện
Lớp hiệu quả năng lượng A+++
Tải kết nối 90
Năng lượng tiêu thụ hàng năm 160
Điện áp AC đầu vào 220 - 240
Tần số AC đầu vào 50
Dòng điện 10
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng 558
Độ dày 545
Chiều cao 1772
Trọng lượng 70317
Chiều rộng khoang lắp đặt 560
Chiều sâu khoang lắp đặt 550
Chiều cao khoang lắp đặt 1775